Tổng hợp từ vựng HSK 4 9 cấp (HSK 3.0) đầy đủ nhất - File PDF kèm ví dụ dễ nhớ

Từ vựng HSK 4 9 cấp đầy đủ, cập nhật chuẩn HSK 3.0, có lộ trình học, bảng từ vựng và mẹo ghi nhớ hiệu quả. Xem ngay để học đúng ngay từ đầu.
Vân Anh 云英 Vân Anh 云英
23/02/2026
Quy tắc biên tập

Trong hệ thống HSK 3.0 - khung 9 cấp, từ vựng HSK 4 tăng đáng kể cả về số lượng lẫn độ khó so với HSK 4 phiên bản cũ (HSK 2.0). Cụ thể, HSK 4 9 cấp có khoảng 1.000 từ vựng mới, nhiều hơn khoảng 700 - 800 từ so với khung 6 cấp. Để nắm vững toàn bộ lượng từ này, người học thường cần 3 - 4 tháng ôn luyện có lộ trình rõ ràng. Hãy cùng Học Bá Education xem chi tiết danh sách từ vựng HSK 4 9 cấp và cách học hiệu quả ngay trong bài viết dưới đây.

1. Tổng hợp 3.200+ từ vựng HSK 4 9 cấp kèm ví dụ minh hoạ

Danh sách từ vựng HSK 4 theo 9 cấp mà Học Bá Education chia sẻ dưới đây được xây dựng dựa trên các nguyên tắc sau:

  • Theo chuẩn HSK 3.0 (khung 9 cấp mới) do Trung tâm Khảo thí Hán ngữ công bố.
  • Không thiếu từ mới bổ sung, đặc biệt là các từ mang tính học thuật cơ bản, xã hội - đời sống, diễn đạt quan điểm, cảm xúc.
  • Phù hợp cho người tự học, người ôn thi HSK 4 9 cấp, giáo viên và gia sư xây dựng giáo án.
tu-vung-hsk-4-khung-9-bac
Từ vựng HSK 4 theo khung 9 cấp không chỉ tăng về số lượng mà còn mở rộng về cách sử dụng

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng HSK 4 kèm ví dụ minh họa mà bạn có thể tham khảo. Danh sách được trình bày khoa học, dễ theo dõi, giúp người học ghi nhớ từ vựng hiệu quả và hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế:

STT

Hán tự

Loại từ

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ minh họa

1

阿姨

Danh từ

āyí

cô, dì

我阿姨住在河内。

/Wǒ āyí zhù zài Hé Nèi./

Cô tôi sống ở Hà Nội.

2

Trợ từ

a

à, ồ, à nha

啊,我明白了。

/A, wǒ míngbai le./

À, tôi hiểu rồi.

3

Tính từ

ǎi

thấp, lùn

这张桌子太矮了。

/Zhè zhāng zhuōzi tài ǎi le./

Cái bàn này thấp quá.

4

矮小

Tính từ

ǎi xiǎo

thấp và nhỏ

他个子矮小,但是很聪明。

/Tā gèzi ǎi xiǎo, dànshì hěn cōngmíng./

Anh ấy thấp nhỏ nhưng rất thông minh.

5

爱国

Động từ

àiguó

yêu nước

爱国是每个人的责任。

/Àiguó shì měi gè rén de zérèn./

Yêu nước là trách nhiệm của mỗi người.

6

爱护

Động từ

àihù

yêu quý, bảo vệ

我们要爱护环境。

/Wǒmen yào àihù huánjìng./

Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

7

Tính từ

ān

yên ổn, an toàn

这里很安全。

/Zhèlǐ hěn ānquán./

Nơi này rất an toàn.

8

安置

Động từ

ānzhì

sắp xếp, bố trí

政府安置了这些家庭。

/Zhèngfǔ ānzhì le zhèxiē jiātíng./

Chính phủ đã bố trí cho các gia đình này.

9

按时

Trạng từ

ànshí

đúng giờ

请按时到达。

/Qǐng ànshí dàodá./

Vui lòng đến đúng giờ.

10

Tính từ

àn

tối

房间里很暗。

/Fángjiān lǐ hěn àn./

Trong phòng rất tối.

11

暗示

Động từ

ànshì

ám chỉ

他暗示我继续努力。

/Tā ànshì wǒ jìxù nǔlì./

Anh ấy ám chỉ tôi tiếp tục cố gắng.

12

巴士

Danh từ

bāshì

xe buýt

我每天坐巴士上班。

/Wǒ měitiān zuò bāshì shàngbān./

Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.

13

百货

Danh từ

bǎihuò

bách hóa

这家百货很有名。

/Zhè jiā bǎihuò hěn yǒumíng./

Cửa hàng bách hóa này rất nổi tiếng.

14

Động từ

bǎi

bày, đặt

请把桌子摆好。

/Qǐng bǎ zhuōzi bǎi hǎo./

Hãy bày bàn cho gọn gàng.

15

摆动

Động từ

bǎidòng

đung đưa

树枝在风中摆动。

/Shùzhī zài fēng zhōng bǎidòng./

Cành cây đung đưa trong gió.

16

摆脱

Động từ

bǎituō

thoát khỏi

他终于摆脱了困难。

/Tā zhōngyú bǎituō le kùnnan./

Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi khó khăn.

17

Động từ

bài

thất bại

我们不能轻易认败。

/Wǒmen bù néng qīngyì rèn bài./

Chúng ta không thể dễ dàng chấp nhận thất bại.

18

办事

Động từ

bànshì

làm việc

他办事很认真。

/Tā bànshì hěn rènzhēn./

Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

19

包裹

Danh từ

bāoguǒ

bưu kiện

我收到了一个包裹。

/Wǒ shōudào le yí gè bāoguǒ./

Tôi đã nhận được một bưu kiện.

20

包含

Động từ

bāohán

bao gồm

价格包含服务费。

/Jiàgé bāohán fúwù fèi./

Giá đã bao gồm phí dịch vụ.

21

保护

Động từ

bǎohù

bảo vệ

我们要保护动物。

/Wǒmen yào bǎohù dòngwù./

Chúng ta phải bảo vệ động vật.

22

保存

Động từ

bǎocún

bảo quản, lưu giữ

请保存好这些文件。

/Qǐng bǎocún hǎo zhèxiē wénjiàn./

Hãy lưu giữ cẩn thận những tài liệu này.

23

保留

Động từ

bǎoliú

giữ lại

这个座位我想保留。

/Zhège zuòwèi wǒ xiǎng bǎoliú./

Tôi muốn giữ chỗ này.

24

保险

Danh từ

bǎoxiǎn

bảo hiểm

他买了健康保险。

/Tā mǎi le jiànkāng bǎoxiǎn./

Anh ấy mua bảo hiểm sức khỏe.

25

抱怨

Động từ

bàoyuàn

phàn nàn

不要总是抱怨工作。

/Bú yào zǒngshì bàoyuàn gōngzuò./

Đừng luôn phàn nàn về công việc.

26

报道

Động từ

bàodào

đưa tin, báo cáo

新闻报道了这件事。

/Xīnwén bàodào le zhè jiàn shì./

Tin tức đã đưa tin về việc này.

27

暴露

Động từ

bàolù

bộc lộ, lộ ra

问题暴露出来了。

/Wèntí bàolù chūlái le./

Vấn đề đã bị lộ ra.

28

爆发

Động từ

bàofā

bùng phát

战争突然爆发。

/Zhànzhēng tūrán bàofā./

Chiến tranh đột ngột bùng phát.

29

悲观

Tính từ

bēiguān

bi quan

他对未来很悲观。

/Tā duì wèilái hěn bēiguān./

Anh ấy rất bi quan về tương lai.

30

背后

Danh từ

bèihòu

đằng sau

事情背后有原因。

/Shìqíng bèihòu yǒu yuányīn./

Đằng sau sự việc có nguyên nhân.

31

本能

Danh từ

běnnéng

bản năng

保护孩子是母亲的本能。

/Bǎohù háizi shì mǔqīn de běnnéng./

Bảo vệ con là bản năng của người mẹ.

32

本质

Danh từ

běnzhì

bản chất

问题的本质很简单。

/Wèntí de běnzhì hěn jiǎndān./

Bản chất vấn đề rất đơn giản.

33

笨重

Tính từ

bènzhòng

cồng kềnh

这个箱子太笨重了。

/Zhège xiāngzi tài bènzhòng le./

Cái vali này quá cồng kềnh.

34

避免

Động từ

bìmiǎn

tránh

我们要避免错误。

/Wǒmen yào bìmiǎn cuòwù./

Chúng ta phải tránh sai lầm.

35

编辑

Động từ

biānjí

biên tập

她是杂志编辑。

/Tā shì zázhì biānjí./

Cô ấy là biên tập viên tạp chí.

36

鞭策

Động từ

biāncè

thúc đẩy

失败鞭策他努力。

/Shībài biāncè tā nǔlì./

Thất bại thúc đẩy anh ấy cố gắng.

37

变化

Danh từ

biànhuà

thay đổi

城市变化很大。

/Chéngshì biànhuà hěn dà./

Thành phố thay đổi rất nhiều.

38

变动

Danh từ

biàndòng

biến động

价格有变动。

/Jiàgé yǒu biàndòng./

Giá cả có biến động.

39

辩论

Động từ

biànlùn

tranh luận

他们在辩论这个问题。

/Tāmen zài biànlùn zhège wèntí./

Họ đang tranh luận vấn đề này.

40

辩解

Động từ

biànjiě

biện minh

他试图为自己辩解。

/Tā shìtú wèi zìjǐ biànjiě./

Anh ấy cố biện minh cho mình.

41

标志

Danh từ

biāozhì

dấu hiệu

这是成功的标志。

/Zhè shì chénggōng de biāozhì./

Đây là dấu hiệu của thành công.

42

表达

Động từ

biǎodá

biểu đạt

他不会表达感情。

/Tā bú huì biǎodá gǎnqíng./

Anh ấy không giỏi bày tỏ cảm xúc.

43

表面

Danh từ

biǎomiàn

bề mặt

表面看起来很平静。

/Biǎomiàn kàn qǐlái hěn píngjìng./

Bề ngoài trông rất yên bình.

44

表情

Danh từ

biǎoqíng

biểu cảm

她的表情很严肃。

/Tā de biǎoqíng hěn yánsù./

Biểu cảm của cô ấy rất nghiêm túc.

45

病情

Danh từ

bìngqíng

tình trạng bệnh

病情正在好转。

/Bìngqíng zhèngzài hǎozhuǎn./

Tình trạng bệnh đang tốt lên.

46

播出

Động từ

bōchū

phát sóng

节目明天播出。

/Jiémù míngtiān bōchū./

Chương trình phát sóng ngày mai.

47

不断

Phó từ

búduàn

không ngừng

他不断进步。

/Tā búduàn jìnbù./

Anh ấy không ngừng tiến bộ.

48

不顾

Động từ

búgù

bất chấp

他不顾危险前进。

/Tā búgù wēixiǎn qiánjìn./

Anh ấy bất chấp nguy hiểm tiến lên.

49

不耐烦

Tính từ

bú nàifán

thiếu kiên nhẫn

她看起来很不耐烦。

/Tā kàn qǐlái hěn bú nàifán./

Cô ấy trông rất thiếu kiên nhẫn.

50

不幸

Tính từ

búxìng

bất hạnh

这是一次不幸的事故。

/Zhè shì yí cì búxìng de shìgù./

Đây là một tai nạn bất hạnh.

51

不由得

Phó từ

bù yóu de

không kìm được

我不由得笑了。

/Wǒ bù yóu de xiào le./

Tôi không kìm được mà cười.

52

不止

Phó từ

búzhǐ

không chỉ

他不止一次来过。

/Tā búzhǐ yí cì lái guò./

Anh ấy đến không chỉ một lần.

53

补偿

Động từ

bǔcháng

bồi thường

公司会补偿损失。

/Gōngsī huì bǔcháng sǔnshī./

Công ty sẽ bồi thường thiệt hại.

54

补充

Động từ

bǔchōng

bổ sung

我想补充一点。

/Wǒ xiǎng bǔchōng yìdiǎn./

Tôi muốn bổ sung một chút.

55

不安

Tính từ

bù’ān

bất an

他心里很不安。

/Tā xīnlǐ hěn bù’ān./

Trong lòng anh ấy rất bất an.

56

不利

Tính từ

bùlì

bất lợi

天气条件不利。

/Tiānqì tiáojiàn bùlì./

Điều kiện thời tiết bất lợi.

57

不平

Tính từ

bùpíng

bất công

他对结果感到不平。

/Tā duì jiéguǒ gǎndào bùpíng./

Anh ấy cảm thấy kết quả không công bằng.

58

不然

Liên từ

bùrán

nếu không thì

快点,不然迟到了。

/Kuài diǎn, bùrán chídào le./

Nhanh lên, nếu không sẽ muộn.

59

不足

Danh từ

bùzú

thiếu sót

这是我的不足。

/Zhè shì wǒ de bùzú./

Đây là thiếu sót của tôi.

60

不妥

Tính từ

bùtuǒ

không thích hợp

这样做不妥。

/Zhèyàng zuò bùtuǒ./

Làm vậy không thích hợp.

61

不惜

Động từ

bùxī

không tiếc

他不惜代价成功。

/Tā bùxī dàijià chénggōng./

Anh ấy không tiếc giá nào để thành công.

62

步骤

Danh từ

bùzhòu

bước, quy trình

步骤很清楚。

/Bùzhòu hěn qīngchu./

Các bước rất rõ ràng.

63

Động từ

lau

请把桌子擦干净。

/Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng./

Hãy lau sạch cái bàn.

64

猜测

Động từ

cāicè

đoán

我只是猜测。

/Wǒ zhǐshì cāicè./

Tôi chỉ đoán thôi.

65

裁判

Danh từ

cáipàn

trọng tài

裁判做出了决定。

/Cáipàn zuòchū le juédìng./

Trọng tài đã đưa ra quyết định.

66

采访

Động từ

cǎifǎng

phỏng vấn

记者采访了他。

/Jìzhě cǎifǎng le tā./

Phóng viên đã phỏng vấn anh ấy.

67

参考

Động từ

cānkǎo

tham khảo

请参考这本书。

/Qǐng cānkǎo zhè běn shū./

Hãy tham khảo cuốn sách này.

68

参与

Động từ

cānyù

tham gia

很多人参与活动。

/Hěn duō rén cānyù huódòng./

Nhiều người tham gia hoạt động.

69

操心

Động từ

cāoxīn

lo lắng

你不用操心。

/Nǐ bú yòng cāoxīn./

Bạn không cần lo lắng.

70

操作

Động từ

cāozuò

vận hành

机器操作简单。

/Jīqì cāozuò jiǎndān./

Máy móc vận hành đơn giản.

71

策略

Danh từ

cèlüè

chiến lược

我们需要新策略。

/Wǒmen xūyào xīn cèlüè./

Chúng ta cần chiến lược mới.

72

差距

Danh từ

chājù

khoảng cách

水平差距很大。

/Shuǐpíng chājù hěn dà./

Trình độ chênh lệch rất lớn.

73

Động từ

chāi

tháo

房子被拆了。

/Fángzi bèi chāi le./

Ngôi nhà bị tháo dỡ rồi.

74

产生

Động từ

chǎnshēng

phát sinh

问题产生了。

/Wèntí chǎnshēng le./

Vấn đề đã phát sinh.

75

尝试

Động từ

chángshì

thử

我想尝试一下。

/Wǒ xiǎng chángshì yíxià./

Tôi muốn thử một chút.

76

常识

Danh từ

chángshí

thường thức

这是生活常识。

/Zhè shì shēnghuó chángshí./

Đây là kiến thức thường thức.

77

场合

Danh từ

chǎnghé

hoàn cảnh

这种场合不合适。

/Zhè zhǒng chǎnghé bù héshì./

Hoàn cảnh này không phù hợp.

78

长远

Tính từ

chángyuǎn

lâu dài

要有长远计划。

/Yào yǒu chángyuǎn jìhuà./

Cần có kế hoạch lâu dài.

79

倡导

Động từ

chàngdǎo

kêu gọi

政府倡导环保。

/Zhèngfǔ chàngdǎo huánbǎo./

Chính phủ kêu gọi bảo vệ môi trường.

80

超出

Động từ

chāochū

vượt quá

费用超出了预算。

/Fèiyòng chāochū le yùsuàn./

Chi phí vượt quá dự toán.

81

彻底

Tính từ

chèdǐ

triệt để

问题彻底解决。

/Wèntí chèdǐ jiějué./

Vấn đề được giải quyết triệt để.

82

沉默

Động từ

chénmò

im lặng

他一直沉默。

/Tā yìzhí chénmò./

Anh ấy luôn im lặng.

83

承担

Động từ

chéngdān

gánh vác

他承担责任。

/Tā chéngdān zérèn./

Anh ấy gánh vác trách nhiệm.

84

成本

Danh từ

chéngběn

chi phí

成本太高了。

/Chéngběn tài gāo le./

Chi phí quá cao.

85

成功

Danh từ

chénggōng

thành công

他取得成功。

/Tā qǔdé chénggōng./

Anh ấy đạt được thành công.

86

成长

Động từ

chéngzhǎng

trưởng thành

孩子正在成长。

/Háizi zhèngzài chéngzhǎng./

Đứa trẻ đang trưởng thành.

87

成分

Danh từ

chéngfèn

thành phần

食品成分很重要。

/Shípǐn chéngfèn hěn zhòngyào./

Thành phần thực phẩm rất quan trọng.

88

成绩

Danh từ

chéngjì

thành tích

成绩提高了。

/Chéngjì tígāo le./

Thành tích đã nâng cao.

89

程序

Danh từ

chéngxù

trình tự

程序很复杂。

/Chéngxù hěn fùzá./

Quy trình rất phức tạp.

90

诚实

Tính từ

chéngshí

trung thực

他是个诚实的人。

/Tā shì gè chéngshí de rén./

Anh ấy là người trung thực.

91

吃亏

Động từ

chīkuī

chịu thiệt

老实人容易吃亏。

/Lǎoshí rén róngyì chīkuī./

Người thật thà dễ chịu thiệt.

92

持续

Động từ

chíxù

tiếp diễn

雨持续下着。

/Yǔ chíxù xiàzhe./

Mưa tiếp tục rơi.

93

迟疑

Động từ

chíyí

do dự

他有点迟疑。

/Tā yǒudiǎn chíyí./

Anh ấy hơi do dự.

94

冲动

Danh từ

chōngdòng

bốc đồng

冲动会犯错。

/Chōngdòng huì fàn cuò./

Bốc đồng sẽ gây sai lầm.

95

充实

Tính từ

chōngshí

phong phú

生活很充实。

/Shēnghuó hěn chōngshí./

Cuộc sống rất phong phú.

96

处理

Động từ

chǔlǐ

xử lý

问题已经处理。

/Wèntí yǐjīng chǔlǐ./

Vấn đề đã được xử lý.

97

储存

Động từ

chǔcún

lưu trữ

数据储存在这里。

/Shùjù chǔcún zài zhèlǐ./

Dữ liệu được lưu trữ ở đây.

98

触犯

Động từ

chùfàn

vi phạm

不要触犯法律。

/Bú yào chùfàn fǎlǜ./

Đừng vi phạm pháp luật.

99

促进

Động từ

cùjìn

thúc đẩy

合作促进发展。

/Hézuò cùjìn fāzhǎn./

Hợp tác thúc đẩy phát triển.

100

存在

Động từ

cúnzài

tồn tại

问题依然存在。

/Wèntí yīrán cúnzài./

Vấn đề vẫn tồn tại.

101

措施

Danh từ

cuòshī

biện pháp

政府采取了有效的措施来解决问题。

/Zhèngfǔ cǎiqǔ le yǒuxiào de cuòshī lái jiějué wèntí./

Chính phủ đã áp dụng biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề.

102

打击

Động từ

dǎjī

đả kích, trấn áp

警方严厉打击违法行为。

/Jǐngfāng yánlì dǎjī wéifǎ xíngwéi./

Cảnh sát trấn áp mạnh hành vi phạm pháp.

103

担当

Động từ

dāndāng

đảm đương

他勇敢地担当了责任。

/Tā yǒnggǎn de dāndāng le zérèn./

Anh ấy dũng cảm gánh vác trách nhiệm.

104

单纯

Tính từ

dānchún

đơn thuần

问题并不单纯。

/Wèntí bìng bù dānchún./

Vấn đề không hề đơn giản.

105

耽误

Động từ

dānwu

làm lỡ

下雨耽误了我们的行程。

/Xiàyǔ dānwu le wǒmen de xíngchéng./

Mưa làm lỡ kế hoạch của chúng tôi.

106

胆量

Danh từ

dǎnliàng

can đảm

他很有胆量。

/Tā hěn yǒu dǎnliàng./

Anh ấy rất gan dạ.

107

当地

Danh từ

dāngdì

địa phương

我们了解当地文化。

/Wǒmen liǎojiě dāngdì wénhuà./

Chúng tôi tìm hiểu văn hóa địa phương.

108

当事人

Danh từ

dāngshìrén

đương sự

当事人拒绝回应。

/Dāngshìrén jùjué huíyìng./

Đương sự từ chối phản hồi.

109

当务之急

Danh từ

dāngwù zhī jí

việc cấp bách

解决资金问题是当务之急。

/Jiějué zījīn wèntí shì dāngwù zhī jí./

Giải quyết vốn là việc cấp bách.

110

倒霉

Tính từ

dǎoméi

xui xẻo

今天真倒霉。

/Jīntiān zhēn dǎoméi./

Hôm nay thật xui xẻo.

111

导向

Danh từ

dǎoxiàng

định hướng

政策具有正确导向。

/Zhèngcè jùyǒu zhèngquè dǎoxiàng./

Chính sách có định hướng đúng.

112

到期

Động từ

dàoqī

đến hạn

合同快到期了。

/Hétong kuài dàoqī le./

Hợp đồng sắp hết hạn.

113

得不偿失

Thành ngữ

dé bù cháng shī

được không bù mất

这样做得不偿失。

/Zhèyàng zuò dé bù cháng shī./

Làm vậy lợi không bù hại.

114

得力

Tính từ

délì

đắc lực

他是个得力助手。

/Tā shì gè délì zhùshǒu./

Anh ấy là trợ thủ đắc lực.

115

得罪

Động từ

dézuì

đắc tội

你别得罪他。

/Nǐ bié dézuì tā./

Đừng đắc tội với anh ấy.

116

等待

Động từ

děngdài

chờ đợi

我们一直在等待结果。

/Wǒmen yìzhí zài děngdài jiéguǒ./

Chúng tôi luôn chờ kết quả.

117

登记

Động từ

dēngjì

đăng ký

请先登记信息。

/Qǐng xiān dēngjì xìnxī./

Vui lòng đăng ký thông tin trước.

118

等于

Động từ

děngyú

bằng

两加二等于四。

/Liǎng jiā èr děngyú sì./

Hai cộng hai bằng bốn.

119

Động từ

nhỏ giọt

水不停地滴下来。

/Shuǐ bù tíng de dī xiàlái./

Nước nhỏ giọt không ngừng.

120

抵达

Động từ

dǐdá

đến nơi

飞机已经抵达北京。

/Fēijī yǐjīng dǐdá Běijīng./

Máy bay đã đến Bắc Kinh.

121

抵抗

Động từ

dǐkàng

chống cự

他努力抵抗压力。

/Tā nǔlì dǐkàng yālì./

Anh ấy cố gắng chống lại áp lực.

122

递交

Động từ

dìjiāo

nộp

请递交申请表。

/Qǐng dìjiāo shēnqǐng biǎo./

Vui lòng nộp đơn đăng ký.

123

地步

Danh từ

dìbù

mức độ

事情发展到这一步。

/Shìqíng fāzhǎn dào zhè yí bù./

Sự việc phát triển đến mức này.

124

典型

Tính từ

diǎnxíng

tiêu biểu

这是典型例子。

/Zhè shì diǎnxíng lìzi./

Đây là ví dụ tiêu biểu.

125

点子

Danh từ

diǎnzi

ý tưởng

他有很多好点子。

/Tā yǒu hěn duō hǎo diǎnzi./

Anh ấy có nhiều ý tưởng hay.

126

奠定

Động từ

diàndìng

đặt nền móng

这为成功奠定基础。

/Zhè wèi chénggōng diàndìng jīchǔ./

Điều này đặt nền móng cho thành công.

127

电池

Danh từ

diànchí

pin

手机电池没电了。

/Shǒujī diànchí méi diàn le./

Pin điện thoại hết rồi.

128

电器

Danh từ

diànqì

thiết bị điện

家用电器很多。

/Jiāyòng diànqì hěn duō./

Thiết bị điện gia dụng rất nhiều.

129

调动

Động từ

diàodòng

điều động

公司调动了员工。

/Gōngsī diàodòng le yuángōng./

Công ty điều động nhân viên.

130

调整

Động từ

diàozhěng

điều chỉnh

需要调整计划。

/Xūyào diàozhěng jìhuà./

Cần điều chỉnh kế hoạch.

131

Động từ

diē

rơi, giảm

股价下跌了。

/Gǔjià xiàdiē le./

Giá cổ phiếu giảm.

132

定期

Tính từ

dìngqī

định kỳ

要定期检查。

/Yào dìngqī jiǎnchá./

Cần kiểm tra định kỳ.

133

丢人

Tính từ

diūrén

mất mặt

这样做很丢人。

/Zhèyàng zuò hěn diūrén./

Làm vậy rất mất mặt.

134

动机

Danh từ

dòngjī

động cơ

他的动机很单纯。

/Tā de dòngjī hěn dānchún./

Động cơ của anh ấy rất đơn thuần.

135

动摇

Động từ

dòngyáo

lung lay

他的信心没有动摇。

/Tā de xìnxīn méiyǒu dòngyáo./

Niềm tin của anh ấy không lung lay.

136

独立

Tính từ

dúlì

độc lập

她已经很独立了。

/Tā yǐjīng hěn dúlì le./

Cô ấy đã rất độc lập.

137

度过

Động từ

dùguò

trải qua

我们一起度过困难。

/Wǒmen yìqǐ dùguò kùnnan./

Chúng ta cùng vượt qua khó khăn.

138

断定

Động từ

duàndìng

khẳng định

我不能断定结果。

/Wǒ bù néng duàndìng jiéguǒ./

Tôi không thể khẳng định kết quả.

139

Danh từ

duī

đống

地上有一堆书。

/Dìshang yǒu yì duī shū./

Dưới đất có một đống sách.

140

对策

Danh từ

duìcè

đối sách

我们想好了对策。

/Wǒmen xiǎng hǎo le duìcè./

Chúng tôi đã nghĩ ra đối sách.

141

对等

Tính từ

duìděng

ngang bằng

双方是对等关系。

/Shuāngfāng shì duìděng guānxì./

Hai bên có quan hệ ngang bằng.

142

对立

Tính từ

duìlì

đối lập

意见互相对立。

/Yìjiàn hùxiāng duìlì./

Ý kiến đối lập nhau.

143

对象

Danh từ

duìxiàng

đối tượng

研究对象不同。

/Yánjiū duìxiàng bùtóng./

Đối tượng nghiên cứu khác nhau.

144

兑现

Động từ

duìxiàn

thực hiện (lời hứa)

他兑现了承诺。

/Tā duìxiàn le chéngnuò./

Anh ấy đã thực hiện lời hứa.

145

Lượng từ

dūn

tấn

货物重两吨。

/Huòwù zhòng liǎng dūn./

Hàng nặng hai tấn.

146

多亏

Phó từ

duōkuī

nhờ có

多亏你的帮助。

/Duōkuī nǐ de bāngzhù./

Nhờ có sự giúp đỡ của bạn.

147

躲避

Động từ

duǒbì

tránh né

他试图躲避问题。

/Tā shìtú duǒbì wèntí./

Anh ấy cố tránh né vấn đề.

148

额外

Tính từ

éwài

thêm

没有额外费用。

/Méiyǒu éwài fèiyòng./

Không có phí phát sinh.

149

恶化

Động từ

èhuà

xấu đi

病情恶化了。

/Bìngqíng èhuà le./

Bệnh tình xấu đi.

150

恶劣

Tính từ

èliè

tồi tệ

天气非常恶劣。

/Tiānqì fēicháng èliè./

Thời tiết rất tồi tệ.

151

恩情

Danh từ

ēnqíng

ân tình

我永远记得你的恩情。

/Wǒ yǒngyuǎn jìde nǐ de ēnqíng./

Tôi mãi nhớ ân tình của bạn.

152

二手

Tính từ

èrshǒu

đã qua sử dụng

他买了二手车。

/Tā mǎi le èrshǒu chē./

Anh ấy mua xe cũ.

153

发挥

Động từ

fāhuī

phát huy

他发挥了作用。

/Tā fāhuī le zuòyòng./

Anh ấy đã phát huy tác dụng.

154

发觉

Động từ

fājué

phát hiện

我发觉情况不对。

/Wǒ fājué qíngkuàng bú duì./

Tôi phát hiện tình hình không ổn.

155

发票

Danh từ

fāpiào

hóa đơn

请保留发票。

/Qǐng bǎoliú fāpiào./

Vui lòng giữ hóa đơn.

156

法人

Danh từ

fǎrén

pháp nhân

公司法人代表。

/Gōngsī fǎrén dàibiǎo./

Người đại diện pháp nhân.

157

反驳

Động từ

fǎnbó

phản bác

他反驳了意见。

/Tā fǎnbó le yìjiàn./

Anh ấy phản bác ý kiến.

158

反思

Động từ

fǎnsī

suy ngẫm

我们要反思错误。

/Wǒmen yào fǎnsī cuòwù./

Chúng ta cần suy ngẫm sai lầm.

159

反应

Danh từ

fǎnyìng

phản ứng

他的反应很快。

/Tā de fǎnyìng hěn kuài./

Phản ứng của anh ấy rất nhanh.

160

反之

Liên từ

fǎnzhī

ngược lại

反之也成立。

/Fǎnzhī yě chénglì./

Ngược lại cũng đúng.

161

范畴

Danh từ

fànchóu

phạm trù

这不在讨论范畴。

/Zhè bù zài tǎolùn fànchóu./

Điều này không thuộc phạm trù thảo luận.

162

方针

Danh từ

fāngzhēn

phương châm

确定发展方针。

/Quèdìng fāzhǎn fāngzhēn./

Xác định phương châm phát triển.

163

防范

Động từ

fángfàn

phòng ngừa

要防范风险。

/Yào fángfàn fēngxiǎn./

Cần phòng ngừa rủi ro.

164

防御

Động từ

fángyù

phòng thủ

加强防御能力。

/Jiāqiáng fángyù nénglì./

Tăng cường khả năng phòng thủ.

165

妨碍

Động từ

fáng’ài

cản trở

这不会妨碍你。

/Zhè bú huì fáng’ài nǐ./

Điều này không cản trở bạn.

166

分辨

Động từ

fēnbiàn

phân biệt

我分辨不出来。

/Wǒ fēnbiàn bù chūlái./

Tôi không phân biệt được.

167

分担

Động từ

fēndān

chia sẻ

我们一起分担压力。

/Wǒmen yìqǐ fēndān yālì./

Chúng ta cùng chia sẻ áp lực.

168

分歧

Danh từ

fēnqí

bất đồng

意见存在分歧。

/Yìjiàn cúnzài fēnqí./

Ý kiến có sự bất đồng.

169

分配

Động từ

fēnpèi

phân phối

资源合理分配。

/Zīyuán hélǐ fēnpèi./

Phân phối tài nguyên hợp lý.

170

分析

Động từ

fēnxī

phân tích

我们分析了问题。

/Wǒmen fēnxī le wèntí./

Chúng tôi đã phân tích vấn đề.

171

纷纷

Phó từ

fēnfēn

lần lượt

大家纷纷发言。

/Dàjiā fēnfēn fāyán./

Mọi người lần lượt phát biểu.

172

否定

Động từ

fǒudìng

phủ định

他否定了结果。

/Tā fǒudìng le jiéguǒ./

Anh ấy phủ định kết quả.

173

负担

Danh từ

fùdān

gánh nặng

生活负担很重。

/Shēnghuó fùdān hěn zhòng./

Gánh nặng cuộc sống rất lớn.

174

覆盖

Động từ

fùgài

bao phủ

雪覆盖了大地。

/Xuě fùgài le dàdì./

Tuyết bao phủ mặt đất.

175

服从

Động từ

fúcóng

tuân theo

必须服从安排。

/Bìxū fúcóng ānpái./

Phải tuân theo sắp xếp.

176

符合

Động từ

fúhé

phù hợp

条件符合要求。

/Tiáojiàn fúhé yāoqiú./

Điều kiện phù hợp yêu cầu.

177

扶持

Động từ

fúchí

hỗ trợ

政府扶持企业。

/Zhèngfǔ fúchí qǐyè./

Chính phủ hỗ trợ doanh nghiệp.

178

幅度

Danh từ

fúdù

biên độ

价格上涨幅度大。

/Jiàgé shàngzhǎng fúdù dà./

Biên độ tăng giá lớn.

179

附件

Danh từ

fùjiàn

tệp đính kèm

邮件有附件。

/Yóujiàn yǒu fùjiàn./

Email có tệp đính kèm.

180

复查

Động từ

fùchá

kiểm tra lại

需要复查资料。

/Xūyào fùchá zīliào./

Cần kiểm tra lại tài liệu.

181

复苏

Động từ

fùsū

phục hồi

经济正在复苏。

/Jīngjì zhèngzài fùsū./

Kinh tế đang phục hồi.

182

改进

Động từ

gǎijìn

cải tiến

我们要改进方法。

/Wǒmen yào gǎijìn fāngfǎ./

Chúng ta cần cải tiến phương pháp.

183

干扰

Động từ

gānrǎo

quấy nhiễu

不要干扰别人。

/Bú yào gānrǎo biérén./

Đừng làm phiền người khác.

184

干涉

Động từ

gānshè

can thiệp

不应干涉内政。

/Bù yīng gānshè nèizhèng./

Không nên can thiệp nội bộ.

185

感慨

Động từ

gǎnkǎi

cảm khái

他感慨万分。

/Tā gǎnkǎi wànfēn./

Anh ấy vô cùng cảm khái.

186

感染

Động từ

gǎnrǎn

lây nhiễm

病毒容易感染。

/Bìngdú róngyì gǎnrǎn./

Virus dễ lây nhiễm.

187

感受

Danh từ

gǎnshòu

cảm nhận

这是我的感受。

/Zhè shì wǒ de gǎnshòu./

Đây là cảm nhận của tôi.

188

干脆

Phó từ

gāncuì

dứt khoát

干脆答应吧。

/Gāncuì dāying ba./

Dứt khoát đồng ý đi.

189

干劲

Danh từ

gànjìn

nhiệt huyết

他干劲十足。

/Tā gànjìn shízú./

Anh ấy rất nhiệt huyết.

190

纲要

Danh từ

gāngyào

đề cương

课程纲要明确。

/Kèchéng gāngyào míngquè./

Đề cương khóa học rõ ràng.

191

高估

Động từ

gāogū

đánh giá cao quá mức

别高估自己。

/Bié gāogū zìjǐ./

Đừng đánh giá quá cao bản thân.

192

高涨

Tính từ

gāozhǎng

dâng cao

热情高涨。

/Rèqíng gāozhǎng./

Nhiệt tình dâng cao.

193

搁置

Động từ

gēzhì

tạm gác

计划被搁置了。

/Jìhuà bèi gēzhì le./

Kế hoạch bị tạm gác.

194

根基

Danh từ

gēnjī

nền tảng

打好语言根基。

/Dǎ hǎo yǔyán gēnjī./

Xây nền tảng ngôn ngữ tốt.

195

根深蒂固

Thành ngữ

gēn shēn dì gù

ăn sâu bén rễ

观念根深蒂固。

/Guānniàn gēnshēndìgù./

Quan niệm đã ăn sâu.

196

公布

Động từ

gōngbù

công bố

结果已经公布。

/Jiéguǒ yǐjīng gōngbù./

Kết quả đã được công bố.

197

公正

Tính từ

gōngzhèng

công bằng

裁决非常公正。

/Cáijué fēicháng gōngzhèng./

Phán quyết rất công bằng.

198

共识

Danh từ

gòngshí

đồng thuận

双方达成共识。

/Shuāngfāng dáchéng gòngshí./

Hai bên đạt được đồng thuận.

199

供给

Danh từ

gōngjǐ

cung cấp

市场供给不足。

/Shìchǎng gōngjǐ bùzú./

Thị trường thiếu nguồn cung.

200

构成

Động từ

gòuchéng

cấu thành

这构成威胁。

/Zhè gòuchéng wēixié./

Điều này cấu thành mối đe dọa.

201

Động từ

chặn, tắc

这条路经常堵车。

/Zhè tiáo lù jīngcháng dǔchē./

Con đường này thường xuyên kẹt xe.

202

堵车

Danh từ

dǔchē

kẹt xe

上下班时间容易堵车。

/Shàngxiàbān shíjiān róngyì dǔchē./

Giờ cao điểm dễ kẹt xe.

203

肚子

Danh từ

dùzi

bụng

我肚子有点不舒服。

/Wǒ dùzi yǒudiǎn bú shūfu./

Bụng tôi hơi khó chịu.

204

度过

Động từ

dùguò

trải qua

他平安度过了难关。

/Tā píng’ān dùguò le nánguān./

Anh ấy đã vượt qua khó khăn an toàn.

205

锻炼

Động từ

duànliàn

rèn luyện

每天锻炼对身体好。

/Měitiān duànliàn duì shēntǐ hǎo./

Tập luyện mỗi ngày tốt cho sức khỏe.

206

对比

Danh từ

duìbǐ

so sánh

对比之后更清楚。

/Duìbǐ zhīhòu gèng qīngchu./

Sau khi so sánh thì rõ hơn.

207

对付

Động từ

duìfu

đối phó

我们想办法对付困难。

/Wǒmen xiǎng bànfǎ duìfu kùnnan./

Chúng tôi tìm cách đối phó khó khăn.

208

对于

Giới từ

duìyú

đối với

对于我来说很重要。

/Duìyú wǒ lái shuō hěn zhòngyào./

Điều này rất quan trọng với tôi.

209

多次

Phó từ

duōcì

nhiều lần

他多次提醒我。

/Tā duōcì tíxǐng wǒ./

Anh ấy nhắc tôi nhiều lần.

210

多年

Danh từ

duōnián

nhiều năm

我们认识多年。

/Wǒmen rènshi duōnián./

Chúng tôi quen nhau nhiều năm.

211

多样

Tính từ

duōyàng

đa dạng

选择方式很多样。

/Xuǎnzé fāngshì hěn duōyàng./

Cách lựa chọn rất đa dạng.

212

多种

Tính từ

duōzhǒng

nhiều loại

这里有多种产品。

/Zhèlǐ yǒu duōzhǒng chǎnpǐn./

Ở đây có nhiều loại sản phẩm.

213

恶心

Tính từ

ěxin

buồn nôn

闻到味道很恶心。

/Wéndào wèidào hěn ěxin./

Ngửi mùi thấy buồn nôn.

214

儿童

Danh từ

értóng

trẻ em

儿童需要更多关爱。

/Értóng xūyào gèng duō guān’ài./

Trẻ em cần nhiều sự quan tâm hơn.

215

Liên từ

ér

và, còn

他聪明而努力。

/Tā cōngmíng ér nǔlì./

Anh ấy thông minh và chăm chỉ.

216

而是

Liên từ

érshì

mà là

问题不是钱,而是时间。

/Wèntí bú shì qián, érshì shíjiān./

Vấn đề không phải tiền mà là thời gian.

217

耳机

Danh từ

ěrjī

tai nghe

我买了一副耳机。

/Wǒ mǎi le yí fù ěrjī./

Tôi mua một chiếc tai nghe.

218

二手

Tính từ

èrshǒu

đã qua sử dụng

这是一辆二手车。

/Zhè shì yí liàng èrshǒu chē./

Đây là xe đã qua sử dụng.

219

发挥

Động từ

fāhuī

phát huy

他充分发挥能力。

/Tā chōngfèn fāhuī nénglì./

Anh ấy phát huy đầy đủ năng lực.

220

发票

Danh từ

fāpiào

hóa đơn

请记得拿发票。

/Qǐng jìde ná fāpiào./

Nhớ lấy hóa đơn.

221

发烧

Động từ

fāshāo

sốt

孩子有点发烧。

/Háizi yǒudiǎn fāshāo./

Đứa trẻ hơi bị sốt.

222

Danh từ

pháp luật

我们要守法。

/Wǒmen yào shǒufǎ./

Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.

223

法官

Danh từ

fǎguān

thẩm phán

法官做出了判决。

/Fǎguān zuòchū le pànjué./

Thẩm phán đã đưa ra phán quyết.

224

法律

Danh từ

fǎlǜ

luật pháp

法律保护公民。

/Fǎlǜ bǎohù gōngmín./

Luật pháp bảo vệ công dân.

225

法院

Danh từ

fǎyuàn

tòa án

案件已提交法院。

/Ànjiàn yǐ tíjiāo fǎyuàn./

Vụ án đã được đưa lên tòa.

226

Động từ

fān

lật

请把书翻到下一页。

/Qǐng bǎ shū fān dào xià yì yè./

Hãy lật sách sang trang sau.

227

翻译

Động từ

fānyì

dịch

他会翻译中文。

/Tā huì fānyì Zhōngwén./

Anh ấy biết dịch tiếng Trung.

228

Tính từ

fán

phiền

别烦我。

/Bié fán wǒ./

Đừng làm phiền tôi.

229

Động từ

fǎn

ngược lại

结果正好相反。

/Jiéguǒ zhènghǎo xiāngfǎn./

Kết quả hoàn toàn ngược lại.

230

反而

Phó từ

fǎn’ér

ngược lại

他没生气,反而笑了。

/Tā méi shēngqì, fǎn’ér xiào le./

Anh ấy không giận mà còn cười.

231

反映

Động từ

fǎnyìng

phản ánh

问题反映得很清楚。

/Wèntí fǎnyìng de hěn qīngchu./

Vấn đề được phản ánh rõ ràng.

232

Danh từ

fāng

phương

从各方考虑问题。

/Cóng gè fāng kǎolǜ wèntí./

Xem xét vấn đề từ nhiều phía.

233

方案

Danh từ

fāng’àn

phương án

我们有一个新方案。

/Wǒmen yǒu yí gè xīn fāng’àn./

Chúng tôi có phương án mới.

234

方针

Danh từ

fāngzhēn

phương châm

确定发展方针。

/Quèdìng fāzhǎn fāngzhēn./

Xác định phương châm phát triển.

235

放松

Động từ

fàngsōng

thư giãn

周末要放松一下。

/Zhōumò yào fàngsōng yíxià./

Cuối tuần cần thư giãn.

236

Phó từ

fēi

không phải

这并非事实。

/Zhè bìng fēi shìshí./

Điều này không phải sự thật.

237

Tính từ

féi

béo

这块土地很肥。

/Zhè kuài tǔdì hěn féi./

Mảnh đất này rất màu mỡ.

238

分布

Động từ

fēnbù

phân bố

人口分布不均。

/Rénkǒu fēnbù bù jūn./

Dân số phân bố không đều.

239

分散

Động từ

fēnsàn

phân tán

注意力很容易分散。

/Zhùyìlì hěn róngyì fēnsàn./

Sự tập trung rất dễ bị phân tán.

240

分手

Động từ

fēnshǒu

chia tay

他们已经分手了。

/Tāmen yǐjīng fēnshǒu le./

Họ đã chia tay.

241

分为

Động từ

fēnwéi

chia thành

课程分为三部分。

/Kèchéng fēnwéi sān bùfen./

Khóa học chia thành ba phần.

242

分之

Danh từ

fēn zhī

phần

三分之一的人同意。

/Sān fēn zhī yī de rén tóngyì./

Một phần ba số người đồng ý.

243

纷纷

Phó từ

fēnfēn

lần lượt

大家纷纷表示支持。

/Dàjiā fēnfēn biǎoshì zhīchí./

Mọi người lần lượt bày tỏ ủng hộ.

244

奋斗

Động từ

fèndòu

phấn đấu

为梦想奋斗。

/Wèi mèngxiǎng fèndòu./

Phấn đấu vì ước mơ.

245

风格

Danh từ

fēnggé

phong cách

他的写作风格独特。

/Tā de xiězuò fēnggé dútè./

Phong cách viết của anh ấy độc đáo.

246

风景

Danh từ

fēngjǐng

phong cảnh

这里的风景很美。

/Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi./

Phong cảnh nơi đây rất đẹp.

247

风俗

Danh từ

fēngsú

phong tục

了解当地风俗。

/Liǎojiě dāngdì fēngsú./

Tìm hiểu phong tục địa phương.

248

封闭

Động từ

fēngbì

đóng kín

道路暂时封闭。

/Dàolù zànshí fēngbì./

Con đường tạm thời bị đóng.

249

否则

Liên từ

fǒuzé

nếu không thì

快点走,否则迟到。

/Kuài diǎn zǒu, fǒuzé chídào./

Đi nhanh không thì trễ.

250

夫妇

Danh từ

fūfù

vợ chồng

这对夫妇很恩爱。

/Zhè duì fūfù hěn ēn’ài./

Cặp vợ chồng này rất hạnh phúc.

251

夫妻

Danh từ

fūqī

vợ chồng

夫妻应该互相理解。

/Fūqī yīnggāi hùxiāng lǐjiě./

Vợ chồng nên hiểu nhau.

252

夫人

Danh từ

fūrén

phu nhân

市长夫人出席活动。

/Shìzhǎng fūrén chūxí huódòng./

Phu nhân thị trưởng tham dự sự kiện.

253

符号

Danh từ

fúhào

ký hiệu

这个符号表示危险。

/Zhège fúhào biǎoshì wēixiǎn./

Ký hiệu này biểu thị nguy hiểm.

254

符合

Động từ

fúhé

phù hợp

结果符合预期。

/Jiéguǒ fúhé yùqī./

Kết quả phù hợp kỳ vọng.

255

付出

Động từ

fùchū

bỏ ra

成功需要付出努力。

/Chénggōng xūyào fùchū nǔlì./

Thành công cần nỗ lực.

256

负担

Danh từ

fùdān

gánh nặng

家庭负担很重。

/Jiātíng fùdān hěn zhòng./

Gánh nặng gia đình lớn.

257

附近

Danh từ

fùjìn

gần đây

学校附近很热闹。

/Xuéxiào fùjìn hěn rènào./

Khu gần trường rất nhộn nhịp.

258

复制

Động từ

fùzhì

sao chép

请不要复制答案。

/Qǐng bú yào fùzhì dá’àn./

Vui lòng đừng sao chép đáp án.

259

改善

Động từ

gǎishàn

cải thiện

环境正在改善。

/Huánjìng zhèngzài gǎishàn./

Môi trường đang được cải thiện.

260

改正

Động từ

gǎizhèng

sửa

请改正错误。

/Qǐng gǎizhèng cuòwù./

Hãy sửa lỗi.

261

Động từ

gài

đậy, xây

把瓶子盖好。

/Bǎ píngzi gài hǎo./

Đậy nắp chai cho kỹ.

262

概括

Động từ

gàikuò

khái quát

请概括主要内容。

/Qǐng gàikuò zhǔyào nèiróng./

Hãy khái quát nội dung chính.

263

感兴趣

Động từ

gǎn xìngqù

quan tâm, hứng thú

我对中文很感兴趣。

/Wǒ duì Zhōngwén hěn gǎn xìngqù./

Tôi rất hứng thú với tiếng Trung.

264

高潮

Danh từ

gāocháo

cao trào

剧情进入高潮。

/Jùqíng jìnrù gāocháo./

Cốt truyện bước vào cao trào.

265

高价

Danh từ

gāojià

giá cao

商品以高价出售。

/Shāngpǐn yǐ gāojià chūshòu./

Sản phẩm bán với giá cao.

266

高尚

Tính từ

gāoshàng

cao thượng

他的行为很高尚。

/Tā de xíngwéi hěn gāoshàng./

Hành vi của anh ấy rất cao thượng.

267

高铁

Danh từ

gāotiě

tàu cao tốc

我们坐高铁去上海。

/Wǒmen zuò gāotiě qù Shànghǎi./

Chúng tôi đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc.

268

格外

Phó từ

géwài

đặc biệt

今天格外冷。

/Jīntiān géwài lěng./

Hôm nay đặc biệt lạnh.

269

Động từ

cách

我们隔了一条河。

/Wǒmen gé le yì tiáo hé./

Chúng tôi cách nhau một con sông.

270

隔开

Động từ

gékāi

tách ra

用墙隔开房间。

/Yòng qiáng gékāi fángjiān./

Dùng tường ngăn phòng.

271

个别

Tính từ

gèbié

cá biệt

个别学生迟到。

/Gèbié xuéshēng chídào./

Một vài học sinh đi muộn.

272

个体

Danh từ

gètǐ

cá thể

尊重个体差异。

/Zūnzhòng gètǐ chāyì./

Tôn trọng sự khác biệt cá thể.

273

各个

Đại từ

gègè

mỗi

各个部门合作。

/Gègè bùmén hézuò./

Các bộ phận phối hợp.

274

Danh từ

gēn

gốc

树根很深。

/Shù gēn hěn shēn./

Rễ cây rất sâu.

275

根据

Giới từ

gēnjù

căn cứ vào

根据情况决定。

/Gēnjù qíngkuàng juédìng./

Quyết định dựa vào tình hình.

276

工程

Danh từ

gōngchéng

công trình

这是重点工程。

/Zhè shì zhòngdiǎn gōngchéng./

Đây là công trình trọng điểm.

277

公元

Danh từ

gōngyuán

công nguyên

公元2025年。

/Gōngyuán èr líng èr wǔ nián./

Năm công nguyên 2025.

278

供应

Động từ

gōngyìng

cung cấp

商店正常供应商品。

/Shāngdiàn zhèngcháng gōngyìng shāngpǐn./

Cửa hàng cung cấp hàng bình thường.

279

Phó từ

gòng

cùng

我们共努力。

/Wǒmen gòng nǔlì./

Chúng ta cùng cố gắng.

280

构成

Động từ

gòuchéng

cấu thành

这些因素构成问题。

/Zhèxiē yīnsù gòuchéng wèntí./

Những yếu tố này tạo thành vấn đề.

281

构造

Danh từ

gòuzào

cấu tạo

房子的构造复杂。

/Fángzi de gòuzào fùzá./

Cấu tạo ngôi nhà phức tạp.

282

购买

Động từ

gòumǎi

mua

网上购买很方便。

/Wǎngshàng gòumǎi hěn fāngbiàn./

Mua online rất tiện.

283

购物

Động từ

gòuwù

mua sắm

周末去购物。

/Zhōumò qù gòuwù./

Cuối tuần đi mua sắm.

284

骨头

Danh từ

gǔtou

xương

狗喜欢啃骨头。

/Gǒu xǐhuan kěn gǔtou./

Chó thích gặm xương.

285

固定

Động từ

gùdìng

cố định

时间固定不变。

/Shíjiān gùdìng bú biàn./

Thời gian cố định.

286

Danh từ

guā

dưa

我喜欢吃西瓜。

/Wǒ xǐhuan chī xīguā./

Tôi thích ăn dưa hấu.

287

Tính từ

guài

lạ

这件事很怪。

/Zhè jiàn shì hěn guài./

Chuyện này rất lạ.

288

Danh từ

guān

cửa ải

过了这一关就好了。

/Guò le zhè yì guān jiù hǎo le./

Qua được cửa này là ổn.

289

关闭

Động từ

guānbì

đóng

商店已经关闭。

/Shāngdiàn yǐjīng guānbì./

Cửa hàng đã đóng.

290

关于

Giới từ

guānyú

về

关于这个问题,我们再讨论。

/Guānyú zhège wèntí, wǒmen zài tǎolùn./

Về vấn đề này, chúng ta bàn thêm.

291

Danh từ

guān

quan chức

他是一名官员。

/Tā shì yì míng guānyuán./

Anh ấy là quan chức.

292

官方

Tính từ

guānfāng

chính thức

官方消息已发布。

/Guānfāng xiāoxī yǐ fābù./

Tin chính thức đã công bố.

293

光临

Động từ

guānglín

đến thăm

欢迎光临本店。

/Huānyíng guānglín běn diàn./

Hoan nghênh quý khách.

294

光盘

Danh từ

guāngpán

đĩa CD

资料在光盘里。

/Zīliào zài guāngpán lǐ./

Tài liệu ở trong đĩa CD.

295

Động từ

guàng

dạo chơi

我们去商场逛逛。

/Wǒmen qù shāngchǎng guàng guàng./

Chúng tôi đi dạo trung tâm thương mại.

296

Động từ

guī

trở về

晚上很晚才归。

/Wǎnshang hěn wǎn cái guī./

Tối rất muộn mới về.

297

规律

Danh từ

guīlǜ

quy luật

生活要有规律。

/Shēnghuó yào yǒu guīlǜ./

Cuộc sống cần có quy luật.

298

规模

Danh từ

guīmó

quy mô

公司规模很大。

/Gōngsī guīmó hěn dà./

Công ty có quy mô lớn.

299

规则

Danh từ

guīzé

quy tắc

必须遵守规则。

/Bìxū zūnshǒu guīzé./

Phải tuân thủ quy tắc.

300

果实

Danh từ

guǒshí

quả, thành quả

努力终于有果实。

/Nǔlì zhōngyú yǒu guǒshí./

Nỗ lực cuối cùng cũng có thành quả.

Người học cần chú ý các điểm sau khi học theo danh sách từ vựng HSK 4 9 cấp:

  • Từ vựng HSK 4 9 bậc được mở rộng về giao tiếp, đời sống, công việc và xuất hiện nhiều cụm từ, cách nói tự nhiên.
  • Hãy học theo ngữ cảnh thay vì học rời rạc, kết hợp câu ví dụ và đoạn hội thoại ngắn.
  • Danh sách xuất hiện nhiều từ trừu tượng để diễn đạt quan điểm, cảm xúc và nguyên nhân - kết quả.
  • Từ vựng HSK 4 là nền tảng cho kỹ năng nghe, đọc, viết trung cấp và chuẩn bị cho HSK 5.
  • Việc ôn tập và củng cố theo chu kỳ giúp ghi nhớ lâu dài, vận dụng thành thạo trong thực tế.

File PDF trọn bộ 1.000+ từ vựng mới HSK 4 khung 9 bậc

File PDF trọn bộ từ 3.200+ vựng tích luỹ HSK 4 khung 9 bậc

3. Cách học từ vựng HSK 4 9 cấp hiệu quả, nhớ lâu

Để học tốt số lượng từ vựng lớn của HSK 4 theo khung 9 cấp, người học cần lộ trình rõ ràng, phương pháp đúng và ôn tập đều đặn, thay vì học dồn hoặc học rời rạc. Cụ thể:

  • Bắt đầu bằng lộ trình 30 - 60 ngày rõ ràng để không bị quá tải: Người bận rộn nên chọn lộ trình 60 ngày (8 - 10 từ/ngày) để ghi nhớ chắc và học đều; người đã có nền tảng tốt có thể học theo lộ trình 30 ngày (15 - 20 từ/ngày). Việc chia nhỏ quá trình học giúp duy trì nhịp học đều và hạn chế bỏ dở giữa chừng.
  • Chia từ theo các chủ đề thay vì học theo danh sách: Bạn gom từ vựng thành những cụm chủ đề như học tập, công việc, mua sắm, sức khỏe, giao tiếp, du lịch, cảm xúc hoặc thói quen. Mỗi ngày, hãy chọn 1 chủ đề cụ thể, học khoảng 12 - 15 từ liên quan, sau đó viết 5 câu ngắn xoay quanh cùng một bối cảnh.
  • Kết hợp nghe - đọc - viết cùng lúc để ghi nhớ sâu: Người học nên nghe audio phát âm chuẩn để quen âm, đọc to từ mới và câu ví dụ để nhớ mặt chữ, sau đó viết lại và tự đặt câu ngắn. Việc sử dụng từ vựng chủ động giúp tránh tình trạng chỉ nhìn mà không dùng.
  • Ôn tập theo chu kỳ cố định để tránh quên nhanh: Sau khi học từ mới, cần ôn lại theo các mốc một ngày, ba ngày và bảy ngày bằng flashcard hoặc danh sách đánh dấu. Bạn nên chú ý đặc biệt đến những từ dễ nhầm hoặc ít gặp để củng cố trí nhớ dài hạn.
  • Tập trung học đúng và đủ từ vựng HSK 4 theo khung 9 cấp: Bạn nên ưu tiên hoàn thành trọn bộ từ vựng chuẩn trước khi mở rộng thêm từ ngoài chương trình. Cách học này giúp xây nền tảng vững chắc, tăng hiệu quả ôn thi và tạo đà thuận lợi để học tiếp lên HSK 5.
tu-vung-hsk-4-theo-9-cap
Lộ trình và phương pháp học từ vựng HSK 4 9 cấp giúp ghi nhớ lâu và sử dụng hiệu quả

4. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

4.1. Ai nên học từ vựng HSK 4 khung 9 bậc?

Bộ từ vựng HSK 4 khung 9 bậc phù hợp với người luyện thi HSK 4 theo khung mới, người đã học HSK khung cũ muốn chuyển sang HSK 3.0, và người học tiếng Trung để giao tiếp, học tập hoặc làm việc.

4.2. Từ vựng HSK 4 3.0 học trong bao lâu?

Thời gian học trung bình khoảng 6 - 8 tuần nếu học đều đặn 20 - 30 từ mỗi ngày, kết hợp ôn tập và luyện ví dụ để ghi nhớ lâu.

4.3. Học xong HSK 4 9 cấp có giao tiếp được không?

Có. Sau khi hoàn thành HSK 4 khung 9 bậc, bạn có thể giao tiếp tốt trong các tình huống quen thuộc như công việc, học tập, du lịch và sinh hoạt hằng ngày, dù vẫn cần luyện thêm để nói trôi chảy hơn.

4.4. Tài liệu & công cụ nào phù hợp để học từ vựng HSK 4 9 cấp?

Bạn nên dùng danh sách từ vựng chuẩn HSK 3.0 có pinyin và nghĩa tiếng Việt, kết hợp PDF, flashcard và audio phát âm chuẩn; học kèm ví dụ và hội thoại ngắn để dễ nhớ và vận dụng.

Từ vựng HSK 4 9 cấp là bước chuyển quan trọng từ trình độ cơ bản lên trung cấp trong lộ trình học tiếng Trung. Với số lượng từ vựng lớn và yêu cầu sử dụng thực tế cao, người học cần có chiến lược học rõ ràng và tài liệu phù hợp. Việc nắm vững trọn bộ từ vựng HSK 4 không chỉ giúp đạt kết quả tốt trong kỳ thi mà còn tạo nền tảng vững chắc để giao tiếp tự tin và học tiếp lên các cấp độ cao hơn trong hệ thống HSK 3.0.

logo
Học Bá - Hệ thống giáo dục Hán ngữ trực tuyến uy tín số 1 Việt Nam
Zalo

Tư vấn miễn phí