Trong hệ thống HSK 3.0 - khung 9 cấp, từ vựng HSK 4 tăng đáng kể cả về số lượng lẫn độ khó so với HSK 4 phiên bản cũ (HSK 2.0). Cụ thể, HSK 4 9 cấp có khoảng 1.000 từ vựng mới, nhiều hơn khoảng 700 - 800 từ so với khung 6 cấp. Để nắm vững toàn bộ lượng từ này, người học thường cần 3 - 4 tháng ôn luyện có lộ trình rõ ràng. Hãy cùng Học Bá Education xem chi tiết danh sách từ vựng HSK 4 9 cấp và cách học hiệu quả ngay trong bài viết dưới đây.
Danh sách từ vựng HSK 4 theo 9 cấp mà Học Bá Education chia sẻ dưới đây được xây dựng dựa trên các nguyên tắc sau:

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng HSK 4 kèm ví dụ minh họa mà bạn có thể tham khảo. Danh sách được trình bày khoa học, dễ theo dõi, giúp người học ghi nhớ từ vựng hiệu quả và hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế:
STT | Hán tự | Loại từ | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ minh họa |
1 | 阿姨 | Danh từ | āyí | cô, dì | 我阿姨住在河内。 /Wǒ āyí zhù zài Hé Nèi./ Cô tôi sống ở Hà Nội. |
2 | 啊 | Trợ từ | a | à, ồ, à nha | 啊,我明白了。 /A, wǒ míngbai le./ À, tôi hiểu rồi. |
3 | 矮 | Tính từ | ǎi | thấp, lùn | 这张桌子太矮了。 /Zhè zhāng zhuōzi tài ǎi le./ Cái bàn này thấp quá. |
4 | 矮小 | Tính từ | ǎi xiǎo | thấp và nhỏ | 他个子矮小,但是很聪明。 /Tā gèzi ǎi xiǎo, dànshì hěn cōngmíng./ Anh ấy thấp nhỏ nhưng rất thông minh. |
5 | 爱国 | Động từ | àiguó | yêu nước | 爱国是每个人的责任。 /Àiguó shì měi gè rén de zérèn./ Yêu nước là trách nhiệm của mỗi người. |
6 | 爱护 | Động từ | àihù | yêu quý, bảo vệ | 我们要爱护环境。 /Wǒmen yào àihù huánjìng./ Chúng ta phải bảo vệ môi trường. |
7 | 安 | Tính từ | ān | yên ổn, an toàn | 这里很安全。 /Zhèlǐ hěn ānquán./ Nơi này rất an toàn. |
8 | 安置 | Động từ | ānzhì | sắp xếp, bố trí | 政府安置了这些家庭。 /Zhèngfǔ ānzhì le zhèxiē jiātíng./ Chính phủ đã bố trí cho các gia đình này. |
9 | 按时 | Trạng từ | ànshí | đúng giờ | 请按时到达。 /Qǐng ànshí dàodá./ Vui lòng đến đúng giờ. |
10 | 暗 | Tính từ | àn | tối | 房间里很暗。 /Fángjiān lǐ hěn àn./ Trong phòng rất tối. |
11 | 暗示 | Động từ | ànshì | ám chỉ | 他暗示我继续努力。 /Tā ànshì wǒ jìxù nǔlì./ Anh ấy ám chỉ tôi tiếp tục cố gắng. |
12 | 巴士 | Danh từ | bāshì | xe buýt | 我每天坐巴士上班。 /Wǒ měitiān zuò bāshì shàngbān./ Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày. |
13 | 百货 | Danh từ | bǎihuò | bách hóa | 这家百货很有名。 /Zhè jiā bǎihuò hěn yǒumíng./ Cửa hàng bách hóa này rất nổi tiếng. |
14 | 摆 | Động từ | bǎi | bày, đặt | 请把桌子摆好。 /Qǐng bǎ zhuōzi bǎi hǎo./ Hãy bày bàn cho gọn gàng. |
15 | 摆动 | Động từ | bǎidòng | đung đưa | 树枝在风中摆动。 /Shùzhī zài fēng zhōng bǎidòng./ Cành cây đung đưa trong gió. |
16 | 摆脱 | Động từ | bǎituō | thoát khỏi | 他终于摆脱了困难。 /Tā zhōngyú bǎituō le kùnnan./ Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi khó khăn. |
17 | 败 | Động từ | bài | thất bại | 我们不能轻易认败。 /Wǒmen bù néng qīngyì rèn bài./ Chúng ta không thể dễ dàng chấp nhận thất bại. |
18 | 办事 | Động từ | bànshì | làm việc | 他办事很认真。 /Tā bànshì hěn rènzhēn./ Anh ấy làm việc rất nghiêm túc. |
19 | 包裹 | Danh từ | bāoguǒ | bưu kiện | 我收到了一个包裹。 /Wǒ shōudào le yí gè bāoguǒ./ Tôi đã nhận được một bưu kiện. |
20 | 包含 | Động từ | bāohán | bao gồm | 价格包含服务费。 /Jiàgé bāohán fúwù fèi./ Giá đã bao gồm phí dịch vụ. |
21 | 保护 | Động từ | bǎohù | bảo vệ | 我们要保护动物。 /Wǒmen yào bǎohù dòngwù./ Chúng ta phải bảo vệ động vật. |
22 | 保存 | Động từ | bǎocún | bảo quản, lưu giữ | 请保存好这些文件。 /Qǐng bǎocún hǎo zhèxiē wénjiàn./ Hãy lưu giữ cẩn thận những tài liệu này. |
23 | 保留 | Động từ | bǎoliú | giữ lại | 这个座位我想保留。 /Zhège zuòwèi wǒ xiǎng bǎoliú./ Tôi muốn giữ chỗ này. |
24 | 保险 | Danh từ | bǎoxiǎn | bảo hiểm | 他买了健康保险。 /Tā mǎi le jiànkāng bǎoxiǎn./ Anh ấy mua bảo hiểm sức khỏe. |
25 | 抱怨 | Động từ | bàoyuàn | phàn nàn | 不要总是抱怨工作。 /Bú yào zǒngshì bàoyuàn gōngzuò./ Đừng luôn phàn nàn về công việc. |
26 | 报道 | Động từ | bàodào | đưa tin, báo cáo | 新闻报道了这件事。 /Xīnwén bàodào le zhè jiàn shì./ Tin tức đã đưa tin về việc này. |
27 | 暴露 | Động từ | bàolù | bộc lộ, lộ ra | 问题暴露出来了。 /Wèntí bàolù chūlái le./ Vấn đề đã bị lộ ra. |
28 | 爆发 | Động từ | bàofā | bùng phát | 战争突然爆发。 /Zhànzhēng tūrán bàofā./ Chiến tranh đột ngột bùng phát. |
29 | 悲观 | Tính từ | bēiguān | bi quan | 他对未来很悲观。 /Tā duì wèilái hěn bēiguān./ Anh ấy rất bi quan về tương lai. |
30 | 背后 | Danh từ | bèihòu | đằng sau | 事情背后有原因。 /Shìqíng bèihòu yǒu yuányīn./ Đằng sau sự việc có nguyên nhân. |
31 | 本能 | Danh từ | běnnéng | bản năng | 保护孩子是母亲的本能。 /Bǎohù háizi shì mǔqīn de běnnéng./ Bảo vệ con là bản năng của người mẹ. |
32 | 本质 | Danh từ | běnzhì | bản chất | 问题的本质很简单。 /Wèntí de běnzhì hěn jiǎndān./ Bản chất vấn đề rất đơn giản. |
33 | 笨重 | Tính từ | bènzhòng | cồng kềnh | 这个箱子太笨重了。 /Zhège xiāngzi tài bènzhòng le./ Cái vali này quá cồng kềnh. |
34 | 避免 | Động từ | bìmiǎn | tránh | 我们要避免错误。 /Wǒmen yào bìmiǎn cuòwù./ Chúng ta phải tránh sai lầm. |
35 | 编辑 | Động từ | biānjí | biên tập | 她是杂志编辑。 /Tā shì zázhì biānjí./ Cô ấy là biên tập viên tạp chí. |
36 | 鞭策 | Động từ | biāncè | thúc đẩy | 失败鞭策他努力。 /Shībài biāncè tā nǔlì./ Thất bại thúc đẩy anh ấy cố gắng. |
37 | 变化 | Danh từ | biànhuà | thay đổi | 城市变化很大。 /Chéngshì biànhuà hěn dà./ Thành phố thay đổi rất nhiều. |
38 | 变动 | Danh từ | biàndòng | biến động | 价格有变动。 /Jiàgé yǒu biàndòng./ Giá cả có biến động. |
39 | 辩论 | Động từ | biànlùn | tranh luận | 他们在辩论这个问题。 /Tāmen zài biànlùn zhège wèntí./ Họ đang tranh luận vấn đề này. |
40 | 辩解 | Động từ | biànjiě | biện minh | 他试图为自己辩解。 /Tā shìtú wèi zìjǐ biànjiě./ Anh ấy cố biện minh cho mình. |
41 | 标志 | Danh từ | biāozhì | dấu hiệu | 这是成功的标志。 /Zhè shì chénggōng de biāozhì./ Đây là dấu hiệu của thành công. |
42 | 表达 | Động từ | biǎodá | biểu đạt | 他不会表达感情。 /Tā bú huì biǎodá gǎnqíng./ Anh ấy không giỏi bày tỏ cảm xúc. |
43 | 表面 | Danh từ | biǎomiàn | bề mặt | 表面看起来很平静。 /Biǎomiàn kàn qǐlái hěn píngjìng./ Bề ngoài trông rất yên bình. |
44 | 表情 | Danh từ | biǎoqíng | biểu cảm | 她的表情很严肃。 /Tā de biǎoqíng hěn yánsù./ Biểu cảm của cô ấy rất nghiêm túc. |
45 | 病情 | Danh từ | bìngqíng | tình trạng bệnh | 病情正在好转。 /Bìngqíng zhèngzài hǎozhuǎn./ Tình trạng bệnh đang tốt lên. |
46 | 播出 | Động từ | bōchū | phát sóng | 节目明天播出。 /Jiémù míngtiān bōchū./ Chương trình phát sóng ngày mai. |
47 | 不断 | Phó từ | búduàn | không ngừng | 他不断进步。 /Tā búduàn jìnbù./ Anh ấy không ngừng tiến bộ. |
48 | 不顾 | Động từ | búgù | bất chấp | 他不顾危险前进。 /Tā búgù wēixiǎn qiánjìn./ Anh ấy bất chấp nguy hiểm tiến lên. |
49 | 不耐烦 | Tính từ | bú nàifán | thiếu kiên nhẫn | 她看起来很不耐烦。 /Tā kàn qǐlái hěn bú nàifán./ Cô ấy trông rất thiếu kiên nhẫn. |
50 | 不幸 | Tính từ | búxìng | bất hạnh | 这是一次不幸的事故。 /Zhè shì yí cì búxìng de shìgù./ Đây là một tai nạn bất hạnh. |
51 | 不由得 | Phó từ | bù yóu de | không kìm được | 我不由得笑了。 /Wǒ bù yóu de xiào le./ Tôi không kìm được mà cười. |
52 | 不止 | Phó từ | búzhǐ | không chỉ | 他不止一次来过。 /Tā búzhǐ yí cì lái guò./ Anh ấy đến không chỉ một lần. |
53 | 补偿 | Động từ | bǔcháng | bồi thường | 公司会补偿损失。 /Gōngsī huì bǔcháng sǔnshī./ Công ty sẽ bồi thường thiệt hại. |
54 | 补充 | Động từ | bǔchōng | bổ sung | 我想补充一点。 /Wǒ xiǎng bǔchōng yìdiǎn./ Tôi muốn bổ sung một chút. |
55 | 不安 | Tính từ | bù’ān | bất an | 他心里很不安。 /Tā xīnlǐ hěn bù’ān./ Trong lòng anh ấy rất bất an. |
56 | 不利 | Tính từ | bùlì | bất lợi | 天气条件不利。 /Tiānqì tiáojiàn bùlì./ Điều kiện thời tiết bất lợi. |
57 | 不平 | Tính từ | bùpíng | bất công | 他对结果感到不平。 /Tā duì jiéguǒ gǎndào bùpíng./ Anh ấy cảm thấy kết quả không công bằng. |
58 | 不然 | Liên từ | bùrán | nếu không thì | 快点,不然迟到了。 /Kuài diǎn, bùrán chídào le./ Nhanh lên, nếu không sẽ muộn. |
59 | 不足 | Danh từ | bùzú | thiếu sót | 这是我的不足。 /Zhè shì wǒ de bùzú./ Đây là thiếu sót của tôi. |
60 | 不妥 | Tính từ | bùtuǒ | không thích hợp | 这样做不妥。 /Zhèyàng zuò bùtuǒ./ Làm vậy không thích hợp. |
61 | 不惜 | Động từ | bùxī | không tiếc | 他不惜代价成功。 /Tā bùxī dàijià chénggōng./ Anh ấy không tiếc giá nào để thành công. |
62 | 步骤 | Danh từ | bùzhòu | bước, quy trình | 步骤很清楚。 /Bùzhòu hěn qīngchu./ Các bước rất rõ ràng. |
63 | 擦 | Động từ | cā | lau | 请把桌子擦干净。 /Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng./ Hãy lau sạch cái bàn. |
64 | 猜测 | Động từ | cāicè | đoán | 我只是猜测。 /Wǒ zhǐshì cāicè./ Tôi chỉ đoán thôi. |
65 | 裁判 | Danh từ | cáipàn | trọng tài | 裁判做出了决定。 /Cáipàn zuòchū le juédìng./ Trọng tài đã đưa ra quyết định. |
66 | 采访 | Động từ | cǎifǎng | phỏng vấn | 记者采访了他。 /Jìzhě cǎifǎng le tā./ Phóng viên đã phỏng vấn anh ấy. |
67 | 参考 | Động từ | cānkǎo | tham khảo | 请参考这本书。 /Qǐng cānkǎo zhè běn shū./ Hãy tham khảo cuốn sách này. |
68 | 参与 | Động từ | cānyù | tham gia | 很多人参与活动。 /Hěn duō rén cānyù huódòng./ Nhiều người tham gia hoạt động. |
69 | 操心 | Động từ | cāoxīn | lo lắng | 你不用操心。 /Nǐ bú yòng cāoxīn./ Bạn không cần lo lắng. |
70 | 操作 | Động từ | cāozuò | vận hành | 机器操作简单。 /Jīqì cāozuò jiǎndān./ Máy móc vận hành đơn giản. |
71 | 策略 | Danh từ | cèlüè | chiến lược | 我们需要新策略。 /Wǒmen xūyào xīn cèlüè./ Chúng ta cần chiến lược mới. |
72 | 差距 | Danh từ | chājù | khoảng cách | 水平差距很大。 /Shuǐpíng chājù hěn dà./ Trình độ chênh lệch rất lớn. |
73 | 拆 | Động từ | chāi | tháo | 房子被拆了。 /Fángzi bèi chāi le./ Ngôi nhà bị tháo dỡ rồi. |
74 | 产生 | Động từ | chǎnshēng | phát sinh | 问题产生了。 /Wèntí chǎnshēng le./ Vấn đề đã phát sinh. |
75 | 尝试 | Động từ | chángshì | thử | 我想尝试一下。 /Wǒ xiǎng chángshì yíxià./ Tôi muốn thử một chút. |
76 | 常识 | Danh từ | chángshí | thường thức | 这是生活常识。 /Zhè shì shēnghuó chángshí./ Đây là kiến thức thường thức. |
77 | 场合 | Danh từ | chǎnghé | hoàn cảnh | 这种场合不合适。 /Zhè zhǒng chǎnghé bù héshì./ Hoàn cảnh này không phù hợp. |
78 | 长远 | Tính từ | chángyuǎn | lâu dài | 要有长远计划。 /Yào yǒu chángyuǎn jìhuà./ Cần có kế hoạch lâu dài. |
79 | 倡导 | Động từ | chàngdǎo | kêu gọi | 政府倡导环保。 /Zhèngfǔ chàngdǎo huánbǎo./ Chính phủ kêu gọi bảo vệ môi trường. |
80 | 超出 | Động từ | chāochū | vượt quá | 费用超出了预算。 /Fèiyòng chāochū le yùsuàn./ Chi phí vượt quá dự toán. |
81 | 彻底 | Tính từ | chèdǐ | triệt để | 问题彻底解决。 /Wèntí chèdǐ jiějué./ Vấn đề được giải quyết triệt để. |
82 | 沉默 | Động từ | chénmò | im lặng | 他一直沉默。 /Tā yìzhí chénmò./ Anh ấy luôn im lặng. |
83 | 承担 | Động từ | chéngdān | gánh vác | 他承担责任。 /Tā chéngdān zérèn./ Anh ấy gánh vác trách nhiệm. |
84 | 成本 | Danh từ | chéngběn | chi phí | 成本太高了。 /Chéngběn tài gāo le./ Chi phí quá cao. |
85 | 成功 | Danh từ | chénggōng | thành công | 他取得成功。 /Tā qǔdé chénggōng./ Anh ấy đạt được thành công. |
86 | 成长 | Động từ | chéngzhǎng | trưởng thành | 孩子正在成长。 /Háizi zhèngzài chéngzhǎng./ Đứa trẻ đang trưởng thành. |
87 | 成分 | Danh từ | chéngfèn | thành phần | 食品成分很重要。 /Shípǐn chéngfèn hěn zhòngyào./ Thành phần thực phẩm rất quan trọng. |
88 | 成绩 | Danh từ | chéngjì | thành tích | 成绩提高了。 /Chéngjì tígāo le./ Thành tích đã nâng cao. |
89 | 程序 | Danh từ | chéngxù | trình tự | 程序很复杂。 /Chéngxù hěn fùzá./ Quy trình rất phức tạp. |
90 | 诚实 | Tính từ | chéngshí | trung thực | 他是个诚实的人。 /Tā shì gè chéngshí de rén./ Anh ấy là người trung thực. |
91 | 吃亏 | Động từ | chīkuī | chịu thiệt | 老实人容易吃亏。 /Lǎoshí rén róngyì chīkuī./ Người thật thà dễ chịu thiệt. |
92 | 持续 | Động từ | chíxù | tiếp diễn | 雨持续下着。 /Yǔ chíxù xiàzhe./ Mưa tiếp tục rơi. |
93 | 迟疑 | Động từ | chíyí | do dự | 他有点迟疑。 /Tā yǒudiǎn chíyí./ Anh ấy hơi do dự. |
94 | 冲动 | Danh từ | chōngdòng | bốc đồng | 冲动会犯错。 /Chōngdòng huì fàn cuò./ Bốc đồng sẽ gây sai lầm. |
95 | 充实 | Tính từ | chōngshí | phong phú | 生活很充实。 /Shēnghuó hěn chōngshí./ Cuộc sống rất phong phú. |
96 | 处理 | Động từ | chǔlǐ | xử lý | 问题已经处理。 /Wèntí yǐjīng chǔlǐ./ Vấn đề đã được xử lý. |
97 | 储存 | Động từ | chǔcún | lưu trữ | 数据储存在这里。 /Shùjù chǔcún zài zhèlǐ./ Dữ liệu được lưu trữ ở đây. |
98 | 触犯 | Động từ | chùfàn | vi phạm | 不要触犯法律。 /Bú yào chùfàn fǎlǜ./ Đừng vi phạm pháp luật. |
99 | 促进 | Động từ | cùjìn | thúc đẩy | 合作促进发展。 /Hézuò cùjìn fāzhǎn./ Hợp tác thúc đẩy phát triển. |
100 | 存在 | Động từ | cúnzài | tồn tại | 问题依然存在。 /Wèntí yīrán cúnzài./ Vấn đề vẫn tồn tại. |
101 | 措施 | Danh từ | cuòshī | biện pháp | 政府采取了有效的措施来解决问题。 /Zhèngfǔ cǎiqǔ le yǒuxiào de cuòshī lái jiějué wèntí./ Chính phủ đã áp dụng biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề. |
102 | 打击 | Động từ | dǎjī | đả kích, trấn áp | 警方严厉打击违法行为。 /Jǐngfāng yánlì dǎjī wéifǎ xíngwéi./ Cảnh sát trấn áp mạnh hành vi phạm pháp. |
103 | 担当 | Động từ | dāndāng | đảm đương | 他勇敢地担当了责任。 /Tā yǒnggǎn de dāndāng le zérèn./ Anh ấy dũng cảm gánh vác trách nhiệm. |
104 | 单纯 | Tính từ | dānchún | đơn thuần | 问题并不单纯。 /Wèntí bìng bù dānchún./ Vấn đề không hề đơn giản. |
105 | 耽误 | Động từ | dānwu | làm lỡ | 下雨耽误了我们的行程。 /Xiàyǔ dānwu le wǒmen de xíngchéng./ Mưa làm lỡ kế hoạch của chúng tôi. |
106 | 胆量 | Danh từ | dǎnliàng | can đảm | 他很有胆量。 /Tā hěn yǒu dǎnliàng./ Anh ấy rất gan dạ. |
107 | 当地 | Danh từ | dāngdì | địa phương | 我们了解当地文化。 /Wǒmen liǎojiě dāngdì wénhuà./ Chúng tôi tìm hiểu văn hóa địa phương. |
108 | 当事人 | Danh từ | dāngshìrén | đương sự | 当事人拒绝回应。 /Dāngshìrén jùjué huíyìng./ Đương sự từ chối phản hồi. |
109 | 当务之急 | Danh từ | dāngwù zhī jí | việc cấp bách | 解决资金问题是当务之急。 /Jiějué zījīn wèntí shì dāngwù zhī jí./ Giải quyết vốn là việc cấp bách. |
110 | 倒霉 | Tính từ | dǎoméi | xui xẻo | 今天真倒霉。 /Jīntiān zhēn dǎoméi./ Hôm nay thật xui xẻo. |
111 | 导向 | Danh từ | dǎoxiàng | định hướng | 政策具有正确导向。 /Zhèngcè jùyǒu zhèngquè dǎoxiàng./ Chính sách có định hướng đúng. |
112 | 到期 | Động từ | dàoqī | đến hạn | 合同快到期了。 /Hétong kuài dàoqī le./ Hợp đồng sắp hết hạn. |
113 | 得不偿失 | Thành ngữ | dé bù cháng shī | được không bù mất | 这样做得不偿失。 /Zhèyàng zuò dé bù cháng shī./ Làm vậy lợi không bù hại. |
114 | 得力 | Tính từ | délì | đắc lực | 他是个得力助手。 /Tā shì gè délì zhùshǒu./ Anh ấy là trợ thủ đắc lực. |
115 | 得罪 | Động từ | dézuì | đắc tội | 你别得罪他。 /Nǐ bié dézuì tā./ Đừng đắc tội với anh ấy. |
116 | 等待 | Động từ | děngdài | chờ đợi | 我们一直在等待结果。 /Wǒmen yìzhí zài děngdài jiéguǒ./ Chúng tôi luôn chờ kết quả. |
117 | 登记 | Động từ | dēngjì | đăng ký | 请先登记信息。 /Qǐng xiān dēngjì xìnxī./ Vui lòng đăng ký thông tin trước. |
118 | 等于 | Động từ | děngyú | bằng | 两加二等于四。 /Liǎng jiā èr děngyú sì./ Hai cộng hai bằng bốn. |
119 | 滴 | Động từ | dī | nhỏ giọt | 水不停地滴下来。 /Shuǐ bù tíng de dī xiàlái./ Nước nhỏ giọt không ngừng. |
120 | 抵达 | Động từ | dǐdá | đến nơi | 飞机已经抵达北京。 /Fēijī yǐjīng dǐdá Běijīng./ Máy bay đã đến Bắc Kinh. |
121 | 抵抗 | Động từ | dǐkàng | chống cự | 他努力抵抗压力。 /Tā nǔlì dǐkàng yālì./ Anh ấy cố gắng chống lại áp lực. |
122 | 递交 | Động từ | dìjiāo | nộp | 请递交申请表。 /Qǐng dìjiāo shēnqǐng biǎo./ Vui lòng nộp đơn đăng ký. |
123 | 地步 | Danh từ | dìbù | mức độ | 事情发展到这一步。 /Shìqíng fāzhǎn dào zhè yí bù./ Sự việc phát triển đến mức này. |
124 | 典型 | Tính từ | diǎnxíng | tiêu biểu | 这是典型例子。 /Zhè shì diǎnxíng lìzi./ Đây là ví dụ tiêu biểu. |
125 | 点子 | Danh từ | diǎnzi | ý tưởng | 他有很多好点子。 /Tā yǒu hěn duō hǎo diǎnzi./ Anh ấy có nhiều ý tưởng hay. |
126 | 奠定 | Động từ | diàndìng | đặt nền móng | 这为成功奠定基础。 /Zhè wèi chénggōng diàndìng jīchǔ./ Điều này đặt nền móng cho thành công. |
127 | 电池 | Danh từ | diànchí | pin | 手机电池没电了。 /Shǒujī diànchí méi diàn le./ Pin điện thoại hết rồi. |
128 | 电器 | Danh từ | diànqì | thiết bị điện | 家用电器很多。 /Jiāyòng diànqì hěn duō./ Thiết bị điện gia dụng rất nhiều. |
129 | 调动 | Động từ | diàodòng | điều động | 公司调动了员工。 /Gōngsī diàodòng le yuángōng./ Công ty điều động nhân viên. |
130 | 调整 | Động từ | diàozhěng | điều chỉnh | 需要调整计划。 /Xūyào diàozhěng jìhuà./ Cần điều chỉnh kế hoạch. |
131 | 跌 | Động từ | diē | rơi, giảm | 股价下跌了。 /Gǔjià xiàdiē le./ Giá cổ phiếu giảm. |
132 | 定期 | Tính từ | dìngqī | định kỳ | 要定期检查。 /Yào dìngqī jiǎnchá./ Cần kiểm tra định kỳ. |
133 | 丢人 | Tính từ | diūrén | mất mặt | 这样做很丢人。 /Zhèyàng zuò hěn diūrén./ Làm vậy rất mất mặt. |
134 | 动机 | Danh từ | dòngjī | động cơ | 他的动机很单纯。 /Tā de dòngjī hěn dānchún./ Động cơ của anh ấy rất đơn thuần. |
135 | 动摇 | Động từ | dòngyáo | lung lay | 他的信心没有动摇。 /Tā de xìnxīn méiyǒu dòngyáo./ Niềm tin của anh ấy không lung lay. |
136 | 独立 | Tính từ | dúlì | độc lập | 她已经很独立了。 /Tā yǐjīng hěn dúlì le./ Cô ấy đã rất độc lập. |
137 | 度过 | Động từ | dùguò | trải qua | 我们一起度过困难。 /Wǒmen yìqǐ dùguò kùnnan./ Chúng ta cùng vượt qua khó khăn. |
138 | 断定 | Động từ | duàndìng | khẳng định | 我不能断定结果。 /Wǒ bù néng duàndìng jiéguǒ./ Tôi không thể khẳng định kết quả. |
139 | 堆 | Danh từ | duī | đống | 地上有一堆书。 /Dìshang yǒu yì duī shū./ Dưới đất có một đống sách. |
140 | 对策 | Danh từ | duìcè | đối sách | 我们想好了对策。 /Wǒmen xiǎng hǎo le duìcè./ Chúng tôi đã nghĩ ra đối sách. |
141 | 对等 | Tính từ | duìděng | ngang bằng | 双方是对等关系。 /Shuāngfāng shì duìděng guānxì./ Hai bên có quan hệ ngang bằng. |
142 | 对立 | Tính từ | duìlì | đối lập | 意见互相对立。 /Yìjiàn hùxiāng duìlì./ Ý kiến đối lập nhau. |
143 | 对象 | Danh từ | duìxiàng | đối tượng | 研究对象不同。 /Yánjiū duìxiàng bùtóng./ Đối tượng nghiên cứu khác nhau. |
144 | 兑现 | Động từ | duìxiàn | thực hiện (lời hứa) | 他兑现了承诺。 /Tā duìxiàn le chéngnuò./ Anh ấy đã thực hiện lời hứa. |
145 | 吨 | Lượng từ | dūn | tấn | 货物重两吨。 /Huòwù zhòng liǎng dūn./ Hàng nặng hai tấn. |
146 | 多亏 | Phó từ | duōkuī | nhờ có | 多亏你的帮助。 /Duōkuī nǐ de bāngzhù./ Nhờ có sự giúp đỡ của bạn. |
147 | 躲避 | Động từ | duǒbì | tránh né | 他试图躲避问题。 /Tā shìtú duǒbì wèntí./ Anh ấy cố tránh né vấn đề. |
148 | 额外 | Tính từ | éwài | thêm | 没有额外费用。 /Méiyǒu éwài fèiyòng./ Không có phí phát sinh. |
149 | 恶化 | Động từ | èhuà | xấu đi | 病情恶化了。 /Bìngqíng èhuà le./ Bệnh tình xấu đi. |
150 | 恶劣 | Tính từ | èliè | tồi tệ | 天气非常恶劣。 /Tiānqì fēicháng èliè./ Thời tiết rất tồi tệ. |
151 | 恩情 | Danh từ | ēnqíng | ân tình | 我永远记得你的恩情。 /Wǒ yǒngyuǎn jìde nǐ de ēnqíng./ Tôi mãi nhớ ân tình của bạn. |
152 | 二手 | Tính từ | èrshǒu | đã qua sử dụng | 他买了二手车。 /Tā mǎi le èrshǒu chē./ Anh ấy mua xe cũ. |
153 | 发挥 | Động từ | fāhuī | phát huy | 他发挥了作用。 /Tā fāhuī le zuòyòng./ Anh ấy đã phát huy tác dụng. |
154 | 发觉 | Động từ | fājué | phát hiện | 我发觉情况不对。 /Wǒ fājué qíngkuàng bú duì./ Tôi phát hiện tình hình không ổn. |
155 | 发票 | Danh từ | fāpiào | hóa đơn | 请保留发票。 /Qǐng bǎoliú fāpiào./ Vui lòng giữ hóa đơn. |
156 | 法人 | Danh từ | fǎrén | pháp nhân | 公司法人代表。 /Gōngsī fǎrén dàibiǎo./ Người đại diện pháp nhân. |
157 | 反驳 | Động từ | fǎnbó | phản bác | 他反驳了意见。 /Tā fǎnbó le yìjiàn./ Anh ấy phản bác ý kiến. |
158 | 反思 | Động từ | fǎnsī | suy ngẫm | 我们要反思错误。 /Wǒmen yào fǎnsī cuòwù./ Chúng ta cần suy ngẫm sai lầm. |
159 | 反应 | Danh từ | fǎnyìng | phản ứng | 他的反应很快。 /Tā de fǎnyìng hěn kuài./ Phản ứng của anh ấy rất nhanh. |
160 | 反之 | Liên từ | fǎnzhī | ngược lại | 反之也成立。 /Fǎnzhī yě chénglì./ Ngược lại cũng đúng. |
161 | 范畴 | Danh từ | fànchóu | phạm trù | 这不在讨论范畴。 /Zhè bù zài tǎolùn fànchóu./ Điều này không thuộc phạm trù thảo luận. |
162 | 方针 | Danh từ | fāngzhēn | phương châm | 确定发展方针。 /Quèdìng fāzhǎn fāngzhēn./ Xác định phương châm phát triển. |
163 | 防范 | Động từ | fángfàn | phòng ngừa | 要防范风险。 /Yào fángfàn fēngxiǎn./ Cần phòng ngừa rủi ro. |
164 | 防御 | Động từ | fángyù | phòng thủ | 加强防御能力。 /Jiāqiáng fángyù nénglì./ Tăng cường khả năng phòng thủ. |
165 | 妨碍 | Động từ | fáng’ài | cản trở | 这不会妨碍你。 /Zhè bú huì fáng’ài nǐ./ Điều này không cản trở bạn. |
166 | 分辨 | Động từ | fēnbiàn | phân biệt | 我分辨不出来。 /Wǒ fēnbiàn bù chūlái./ Tôi không phân biệt được. |
167 | 分担 | Động từ | fēndān | chia sẻ | 我们一起分担压力。 /Wǒmen yìqǐ fēndān yālì./ Chúng ta cùng chia sẻ áp lực. |
168 | 分歧 | Danh từ | fēnqí | bất đồng | 意见存在分歧。 /Yìjiàn cúnzài fēnqí./ Ý kiến có sự bất đồng. |
169 | 分配 | Động từ | fēnpèi | phân phối | 资源合理分配。 /Zīyuán hélǐ fēnpèi./ Phân phối tài nguyên hợp lý. |
170 | 分析 | Động từ | fēnxī | phân tích | 我们分析了问题。 /Wǒmen fēnxī le wèntí./ Chúng tôi đã phân tích vấn đề. |
171 | 纷纷 | Phó từ | fēnfēn | lần lượt | 大家纷纷发言。 /Dàjiā fēnfēn fāyán./ Mọi người lần lượt phát biểu. |
172 | 否定 | Động từ | fǒudìng | phủ định | 他否定了结果。 /Tā fǒudìng le jiéguǒ./ Anh ấy phủ định kết quả. |
173 | 负担 | Danh từ | fùdān | gánh nặng | 生活负担很重。 /Shēnghuó fùdān hěn zhòng./ Gánh nặng cuộc sống rất lớn. |
174 | 覆盖 | Động từ | fùgài | bao phủ | 雪覆盖了大地。 /Xuě fùgài le dàdì./ Tuyết bao phủ mặt đất. |
175 | 服从 | Động từ | fúcóng | tuân theo | 必须服从安排。 /Bìxū fúcóng ānpái./ Phải tuân theo sắp xếp. |
176 | 符合 | Động từ | fúhé | phù hợp | 条件符合要求。 /Tiáojiàn fúhé yāoqiú./ Điều kiện phù hợp yêu cầu. |
177 | 扶持 | Động từ | fúchí | hỗ trợ | 政府扶持企业。 /Zhèngfǔ fúchí qǐyè./ Chính phủ hỗ trợ doanh nghiệp. |
178 | 幅度 | Danh từ | fúdù | biên độ | 价格上涨幅度大。 /Jiàgé shàngzhǎng fúdù dà./ Biên độ tăng giá lớn. |
179 | 附件 | Danh từ | fùjiàn | tệp đính kèm | 邮件有附件。 /Yóujiàn yǒu fùjiàn./ Email có tệp đính kèm. |
180 | 复查 | Động từ | fùchá | kiểm tra lại | 需要复查资料。 /Xūyào fùchá zīliào./ Cần kiểm tra lại tài liệu. |
181 | 复苏 | Động từ | fùsū | phục hồi | 经济正在复苏。 /Jīngjì zhèngzài fùsū./ Kinh tế đang phục hồi. |
182 | 改进 | Động từ | gǎijìn | cải tiến | 我们要改进方法。 /Wǒmen yào gǎijìn fāngfǎ./ Chúng ta cần cải tiến phương pháp. |
183 | 干扰 | Động từ | gānrǎo | quấy nhiễu | 不要干扰别人。 /Bú yào gānrǎo biérén./ Đừng làm phiền người khác. |
184 | 干涉 | Động từ | gānshè | can thiệp | 不应干涉内政。 /Bù yīng gānshè nèizhèng./ Không nên can thiệp nội bộ. |
185 | 感慨 | Động từ | gǎnkǎi | cảm khái | 他感慨万分。 /Tā gǎnkǎi wànfēn./ Anh ấy vô cùng cảm khái. |
186 | 感染 | Động từ | gǎnrǎn | lây nhiễm | 病毒容易感染。 /Bìngdú róngyì gǎnrǎn./ Virus dễ lây nhiễm. |
187 | 感受 | Danh từ | gǎnshòu | cảm nhận | 这是我的感受。 /Zhè shì wǒ de gǎnshòu./ Đây là cảm nhận của tôi. |
188 | 干脆 | Phó từ | gāncuì | dứt khoát | 干脆答应吧。 /Gāncuì dāying ba./ Dứt khoát đồng ý đi. |
189 | 干劲 | Danh từ | gànjìn | nhiệt huyết | 他干劲十足。 /Tā gànjìn shízú./ Anh ấy rất nhiệt huyết. |
190 | 纲要 | Danh từ | gāngyào | đề cương | 课程纲要明确。 /Kèchéng gāngyào míngquè./ Đề cương khóa học rõ ràng. |
191 | 高估 | Động từ | gāogū | đánh giá cao quá mức | 别高估自己。 /Bié gāogū zìjǐ./ Đừng đánh giá quá cao bản thân. |
192 | 高涨 | Tính từ | gāozhǎng | dâng cao | 热情高涨。 /Rèqíng gāozhǎng./ Nhiệt tình dâng cao. |
193 | 搁置 | Động từ | gēzhì | tạm gác | 计划被搁置了。 /Jìhuà bèi gēzhì le./ Kế hoạch bị tạm gác. |
194 | 根基 | Danh từ | gēnjī | nền tảng | 打好语言根基。 /Dǎ hǎo yǔyán gēnjī./ Xây nền tảng ngôn ngữ tốt. |
195 | 根深蒂固 | Thành ngữ | gēn shēn dì gù | ăn sâu bén rễ | 观念根深蒂固。 /Guānniàn gēnshēndìgù./ Quan niệm đã ăn sâu. |
196 | 公布 | Động từ | gōngbù | công bố | 结果已经公布。 /Jiéguǒ yǐjīng gōngbù./ Kết quả đã được công bố. |
197 | 公正 | Tính từ | gōngzhèng | công bằng | 裁决非常公正。 /Cáijué fēicháng gōngzhèng./ Phán quyết rất công bằng. |
198 | 共识 | Danh từ | gòngshí | đồng thuận | 双方达成共识。 /Shuāngfāng dáchéng gòngshí./ Hai bên đạt được đồng thuận. |
199 | 供给 | Danh từ | gōngjǐ | cung cấp | 市场供给不足。 /Shìchǎng gōngjǐ bùzú./ Thị trường thiếu nguồn cung. |
200 | 构成 | Động từ | gòuchéng | cấu thành | 这构成威胁。 /Zhè gòuchéng wēixié./ Điều này cấu thành mối đe dọa. |
201 | 堵 | Động từ | dǔ | chặn, tắc | 这条路经常堵车。 /Zhè tiáo lù jīngcháng dǔchē./ Con đường này thường xuyên kẹt xe. |
202 | 堵车 | Danh từ | dǔchē | kẹt xe | 上下班时间容易堵车。 /Shàngxiàbān shíjiān róngyì dǔchē./ Giờ cao điểm dễ kẹt xe. |
203 | 肚子 | Danh từ | dùzi | bụng | 我肚子有点不舒服。 /Wǒ dùzi yǒudiǎn bú shūfu./ Bụng tôi hơi khó chịu. |
204 | 度过 | Động từ | dùguò | trải qua | 他平安度过了难关。 /Tā píng’ān dùguò le nánguān./ Anh ấy đã vượt qua khó khăn an toàn. |
205 | 锻炼 | Động từ | duànliàn | rèn luyện | 每天锻炼对身体好。 /Měitiān duànliàn duì shēntǐ hǎo./ Tập luyện mỗi ngày tốt cho sức khỏe. |
206 | 对比 | Danh từ | duìbǐ | so sánh | 对比之后更清楚。 /Duìbǐ zhīhòu gèng qīngchu./ Sau khi so sánh thì rõ hơn. |
207 | 对付 | Động từ | duìfu | đối phó | 我们想办法对付困难。 /Wǒmen xiǎng bànfǎ duìfu kùnnan./ Chúng tôi tìm cách đối phó khó khăn. |
208 | 对于 | Giới từ | duìyú | đối với | 对于我来说很重要。 /Duìyú wǒ lái shuō hěn zhòngyào./ Điều này rất quan trọng với tôi. |
209 | 多次 | Phó từ | duōcì | nhiều lần | 他多次提醒我。 /Tā duōcì tíxǐng wǒ./ Anh ấy nhắc tôi nhiều lần. |
210 | 多年 | Danh từ | duōnián | nhiều năm | 我们认识多年。 /Wǒmen rènshi duōnián./ Chúng tôi quen nhau nhiều năm. |
211 | 多样 | Tính từ | duōyàng | đa dạng | 选择方式很多样。 /Xuǎnzé fāngshì hěn duōyàng./ Cách lựa chọn rất đa dạng. |
212 | 多种 | Tính từ | duōzhǒng | nhiều loại | 这里有多种产品。 /Zhèlǐ yǒu duōzhǒng chǎnpǐn./ Ở đây có nhiều loại sản phẩm. |
213 | 恶心 | Tính từ | ěxin | buồn nôn | 闻到味道很恶心。 /Wéndào wèidào hěn ěxin./ Ngửi mùi thấy buồn nôn. |
214 | 儿童 | Danh từ | értóng | trẻ em | 儿童需要更多关爱。 /Értóng xūyào gèng duō guān’ài./ Trẻ em cần nhiều sự quan tâm hơn. |
215 | 而 | Liên từ | ér | và, còn | 他聪明而努力。 /Tā cōngmíng ér nǔlì./ Anh ấy thông minh và chăm chỉ. |
216 | 而是 | Liên từ | érshì | mà là | 问题不是钱,而是时间。 /Wèntí bú shì qián, érshì shíjiān./ Vấn đề không phải tiền mà là thời gian. |
217 | 耳机 | Danh từ | ěrjī | tai nghe | 我买了一副耳机。 /Wǒ mǎi le yí fù ěrjī./ Tôi mua một chiếc tai nghe. |
218 | 二手 | Tính từ | èrshǒu | đã qua sử dụng | 这是一辆二手车。 /Zhè shì yí liàng èrshǒu chē./ Đây là xe đã qua sử dụng. |
219 | 发挥 | Động từ | fāhuī | phát huy | 他充分发挥能力。 /Tā chōngfèn fāhuī nénglì./ Anh ấy phát huy đầy đủ năng lực. |
220 | 发票 | Danh từ | fāpiào | hóa đơn | 请记得拿发票。 /Qǐng jìde ná fāpiào./ Nhớ lấy hóa đơn. |
221 | 发烧 | Động từ | fāshāo | sốt | 孩子有点发烧。 /Háizi yǒudiǎn fāshāo./ Đứa trẻ hơi bị sốt. |
222 | 法 | Danh từ | fǎ | pháp luật | 我们要守法。 /Wǒmen yào shǒufǎ./ Chúng ta phải tuân thủ pháp luật. |
223 | 法官 | Danh từ | fǎguān | thẩm phán | 法官做出了判决。 /Fǎguān zuòchū le pànjué./ Thẩm phán đã đưa ra phán quyết. |
224 | 法律 | Danh từ | fǎlǜ | luật pháp | 法律保护公民。 /Fǎlǜ bǎohù gōngmín./ Luật pháp bảo vệ công dân. |
225 | 法院 | Danh từ | fǎyuàn | tòa án | 案件已提交法院。 /Ànjiàn yǐ tíjiāo fǎyuàn./ Vụ án đã được đưa lên tòa. |
226 | 翻 | Động từ | fān | lật | 请把书翻到下一页。 /Qǐng bǎ shū fān dào xià yì yè./ Hãy lật sách sang trang sau. |
227 | 翻译 | Động từ | fānyì | dịch | 他会翻译中文。 /Tā huì fānyì Zhōngwén./ Anh ấy biết dịch tiếng Trung. |
228 | 烦 | Tính từ | fán | phiền | 别烦我。 /Bié fán wǒ./ Đừng làm phiền tôi. |
229 | 反 | Động từ | fǎn | ngược lại | 结果正好相反。 /Jiéguǒ zhènghǎo xiāngfǎn./ Kết quả hoàn toàn ngược lại. |
230 | 反而 | Phó từ | fǎn’ér | ngược lại | 他没生气,反而笑了。 /Tā méi shēngqì, fǎn’ér xiào le./ Anh ấy không giận mà còn cười. |
231 | 反映 | Động từ | fǎnyìng | phản ánh | 问题反映得很清楚。 /Wèntí fǎnyìng de hěn qīngchu./ Vấn đề được phản ánh rõ ràng. |
232 | 方 | Danh từ | fāng | phương | 从各方考虑问题。 /Cóng gè fāng kǎolǜ wèntí./ Xem xét vấn đề từ nhiều phía. |
233 | 方案 | Danh từ | fāng’àn | phương án | 我们有一个新方案。 /Wǒmen yǒu yí gè xīn fāng’àn./ Chúng tôi có phương án mới. |
234 | 方针 | Danh từ | fāngzhēn | phương châm | 确定发展方针。 /Quèdìng fāzhǎn fāngzhēn./ Xác định phương châm phát triển. |
235 | 放松 | Động từ | fàngsōng | thư giãn | 周末要放松一下。 /Zhōumò yào fàngsōng yíxià./ Cuối tuần cần thư giãn. |
236 | 非 | Phó từ | fēi | không phải | 这并非事实。 /Zhè bìng fēi shìshí./ Điều này không phải sự thật. |
237 | 肥 | Tính từ | féi | béo | 这块土地很肥。 /Zhè kuài tǔdì hěn féi./ Mảnh đất này rất màu mỡ. |
238 | 分布 | Động từ | fēnbù | phân bố | 人口分布不均。 /Rénkǒu fēnbù bù jūn./ Dân số phân bố không đều. |
239 | 分散 | Động từ | fēnsàn | phân tán | 注意力很容易分散。 /Zhùyìlì hěn róngyì fēnsàn./ Sự tập trung rất dễ bị phân tán. |
240 | 分手 | Động từ | fēnshǒu | chia tay | 他们已经分手了。 /Tāmen yǐjīng fēnshǒu le./ Họ đã chia tay. |
241 | 分为 | Động từ | fēnwéi | chia thành | 课程分为三部分。 /Kèchéng fēnwéi sān bùfen./ Khóa học chia thành ba phần. |
242 | 分之 | Danh từ | fēn zhī | phần | 三分之一的人同意。 /Sān fēn zhī yī de rén tóngyì./ Một phần ba số người đồng ý. |
243 | 纷纷 | Phó từ | fēnfēn | lần lượt | 大家纷纷表示支持。 /Dàjiā fēnfēn biǎoshì zhīchí./ Mọi người lần lượt bày tỏ ủng hộ. |
244 | 奋斗 | Động từ | fèndòu | phấn đấu | 为梦想奋斗。 /Wèi mèngxiǎng fèndòu./ Phấn đấu vì ước mơ. |
245 | 风格 | Danh từ | fēnggé | phong cách | 他的写作风格独特。 /Tā de xiězuò fēnggé dútè./ Phong cách viết của anh ấy độc đáo. |
246 | 风景 | Danh từ | fēngjǐng | phong cảnh | 这里的风景很美。 /Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi./ Phong cảnh nơi đây rất đẹp. |
247 | 风俗 | Danh từ | fēngsú | phong tục | 了解当地风俗。 /Liǎojiě dāngdì fēngsú./ Tìm hiểu phong tục địa phương. |
248 | 封闭 | Động từ | fēngbì | đóng kín | 道路暂时封闭。 /Dàolù zànshí fēngbì./ Con đường tạm thời bị đóng. |
249 | 否则 | Liên từ | fǒuzé | nếu không thì | 快点走,否则迟到。 /Kuài diǎn zǒu, fǒuzé chídào./ Đi nhanh không thì trễ. |
250 | 夫妇 | Danh từ | fūfù | vợ chồng | 这对夫妇很恩爱。 /Zhè duì fūfù hěn ēn’ài./ Cặp vợ chồng này rất hạnh phúc. |
251 | 夫妻 | Danh từ | fūqī | vợ chồng | 夫妻应该互相理解。 /Fūqī yīnggāi hùxiāng lǐjiě./ Vợ chồng nên hiểu nhau. |
252 | 夫人 | Danh từ | fūrén | phu nhân | 市长夫人出席活动。 /Shìzhǎng fūrén chūxí huódòng./ Phu nhân thị trưởng tham dự sự kiện. |
253 | 符号 | Danh từ | fúhào | ký hiệu | 这个符号表示危险。 /Zhège fúhào biǎoshì wēixiǎn./ Ký hiệu này biểu thị nguy hiểm. |
254 | 符合 | Động từ | fúhé | phù hợp | 结果符合预期。 /Jiéguǒ fúhé yùqī./ Kết quả phù hợp kỳ vọng. |
255 | 付出 | Động từ | fùchū | bỏ ra | 成功需要付出努力。 /Chénggōng xūyào fùchū nǔlì./ Thành công cần nỗ lực. |
256 | 负担 | Danh từ | fùdān | gánh nặng | 家庭负担很重。 /Jiātíng fùdān hěn zhòng./ Gánh nặng gia đình lớn. |
257 | 附近 | Danh từ | fùjìn | gần đây | 学校附近很热闹。 /Xuéxiào fùjìn hěn rènào./ Khu gần trường rất nhộn nhịp. |
258 | 复制 | Động từ | fùzhì | sao chép | 请不要复制答案。 /Qǐng bú yào fùzhì dá’àn./ Vui lòng đừng sao chép đáp án. |
259 | 改善 | Động từ | gǎishàn | cải thiện | 环境正在改善。 /Huánjìng zhèngzài gǎishàn./ Môi trường đang được cải thiện. |
260 | 改正 | Động từ | gǎizhèng | sửa | 请改正错误。 /Qǐng gǎizhèng cuòwù./ Hãy sửa lỗi. |
261 | 盖 | Động từ | gài | đậy, xây | 把瓶子盖好。 /Bǎ píngzi gài hǎo./ Đậy nắp chai cho kỹ. |
262 | 概括 | Động từ | gàikuò | khái quát | 请概括主要内容。 /Qǐng gàikuò zhǔyào nèiróng./ Hãy khái quát nội dung chính. |
263 | 感兴趣 | Động từ | gǎn xìngqù | quan tâm, hứng thú | 我对中文很感兴趣。 /Wǒ duì Zhōngwén hěn gǎn xìngqù./ Tôi rất hứng thú với tiếng Trung. |
264 | 高潮 | Danh từ | gāocháo | cao trào | 剧情进入高潮。 /Jùqíng jìnrù gāocháo./ Cốt truyện bước vào cao trào. |
265 | 高价 | Danh từ | gāojià | giá cao | 商品以高价出售。 /Shāngpǐn yǐ gāojià chūshòu./ Sản phẩm bán với giá cao. |
266 | 高尚 | Tính từ | gāoshàng | cao thượng | 他的行为很高尚。 /Tā de xíngwéi hěn gāoshàng./ Hành vi của anh ấy rất cao thượng. |
267 | 高铁 | Danh từ | gāotiě | tàu cao tốc | 我们坐高铁去上海。 /Wǒmen zuò gāotiě qù Shànghǎi./ Chúng tôi đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc. |
268 | 格外 | Phó từ | géwài | đặc biệt | 今天格外冷。 /Jīntiān géwài lěng./ Hôm nay đặc biệt lạnh. |
269 | 隔 | Động từ | gé | cách | 我们隔了一条河。 /Wǒmen gé le yì tiáo hé./ Chúng tôi cách nhau một con sông. |
270 | 隔开 | Động từ | gékāi | tách ra | 用墙隔开房间。 /Yòng qiáng gékāi fángjiān./ Dùng tường ngăn phòng. |
271 | 个别 | Tính từ | gèbié | cá biệt | 个别学生迟到。 /Gèbié xuéshēng chídào./ Một vài học sinh đi muộn. |
272 | 个体 | Danh từ | gètǐ | cá thể | 尊重个体差异。 /Zūnzhòng gètǐ chāyì./ Tôn trọng sự khác biệt cá thể. |
273 | 各个 | Đại từ | gègè | mỗi | 各个部门合作。 /Gègè bùmén hézuò./ Các bộ phận phối hợp. |
274 | 根 | Danh từ | gēn | gốc | 树根很深。 /Shù gēn hěn shēn./ Rễ cây rất sâu. |
275 | 根据 | Giới từ | gēnjù | căn cứ vào | 根据情况决定。 /Gēnjù qíngkuàng juédìng./ Quyết định dựa vào tình hình. |
276 | 工程 | Danh từ | gōngchéng | công trình | 这是重点工程。 /Zhè shì zhòngdiǎn gōngchéng./ Đây là công trình trọng điểm. |
277 | 公元 | Danh từ | gōngyuán | công nguyên | 公元2025年。 /Gōngyuán èr líng èr wǔ nián./ Năm công nguyên 2025. |
278 | 供应 | Động từ | gōngyìng | cung cấp | 商店正常供应商品。 /Shāngdiàn zhèngcháng gōngyìng shāngpǐn./ Cửa hàng cung cấp hàng bình thường. |
279 | 共 | Phó từ | gòng | cùng | 我们共努力。 /Wǒmen gòng nǔlì./ Chúng ta cùng cố gắng. |
280 | 构成 | Động từ | gòuchéng | cấu thành | 这些因素构成问题。 /Zhèxiē yīnsù gòuchéng wèntí./ Những yếu tố này tạo thành vấn đề. |
281 | 构造 | Danh từ | gòuzào | cấu tạo | 房子的构造复杂。 /Fángzi de gòuzào fùzá./ Cấu tạo ngôi nhà phức tạp. |
282 | 购买 | Động từ | gòumǎi | mua | 网上购买很方便。 /Wǎngshàng gòumǎi hěn fāngbiàn./ Mua online rất tiện. |
283 | 购物 | Động từ | gòuwù | mua sắm | 周末去购物。 /Zhōumò qù gòuwù./ Cuối tuần đi mua sắm. |
284 | 骨头 | Danh từ | gǔtou | xương | 狗喜欢啃骨头。 /Gǒu xǐhuan kěn gǔtou./ Chó thích gặm xương. |
285 | 固定 | Động từ | gùdìng | cố định | 时间固定不变。 /Shíjiān gùdìng bú biàn./ Thời gian cố định. |
286 | 瓜 | Danh từ | guā | dưa | 我喜欢吃西瓜。 /Wǒ xǐhuan chī xīguā./ Tôi thích ăn dưa hấu. |
287 | 怪 | Tính từ | guài | lạ | 这件事很怪。 /Zhè jiàn shì hěn guài./ Chuyện này rất lạ. |
288 | 关 | Danh từ | guān | cửa ải | 过了这一关就好了。 /Guò le zhè yì guān jiù hǎo le./ Qua được cửa này là ổn. |
289 | 关闭 | Động từ | guānbì | đóng | 商店已经关闭。 /Shāngdiàn yǐjīng guānbì./ Cửa hàng đã đóng. |
290 | 关于 | Giới từ | guānyú | về | 关于这个问题,我们再讨论。 /Guānyú zhège wèntí, wǒmen zài tǎolùn./ Về vấn đề này, chúng ta bàn thêm. |
291 | 官 | Danh từ | guān | quan chức | 他是一名官员。 /Tā shì yì míng guānyuán./ Anh ấy là quan chức. |
292 | 官方 | Tính từ | guānfāng | chính thức | 官方消息已发布。 /Guānfāng xiāoxī yǐ fābù./ Tin chính thức đã công bố. |
293 | 光临 | Động từ | guānglín | đến thăm | 欢迎光临本店。 /Huānyíng guānglín běn diàn./ Hoan nghênh quý khách. |
294 | 光盘 | Danh từ | guāngpán | đĩa CD | 资料在光盘里。 /Zīliào zài guāngpán lǐ./ Tài liệu ở trong đĩa CD. |
295 | 逛 | Động từ | guàng | dạo chơi | 我们去商场逛逛。 /Wǒmen qù shāngchǎng guàng guàng./ Chúng tôi đi dạo trung tâm thương mại. |
296 | 归 | Động từ | guī | trở về | 晚上很晚才归。 /Wǎnshang hěn wǎn cái guī./ Tối rất muộn mới về. |
297 | 规律 | Danh từ | guīlǜ | quy luật | 生活要有规律。 /Shēnghuó yào yǒu guīlǜ./ Cuộc sống cần có quy luật. |
298 | 规模 | Danh từ | guīmó | quy mô | 公司规模很大。 /Gōngsī guīmó hěn dà./ Công ty có quy mô lớn. |
299 | 规则 | Danh từ | guīzé | quy tắc | 必须遵守规则。 /Bìxū zūnshǒu guīzé./ Phải tuân thủ quy tắc. |
300 | 果实 | Danh từ | guǒshí | quả, thành quả | 努力终于有果实。 /Nǔlì zhōngyú yǒu guǒshí./ Nỗ lực cuối cùng cũng có thành quả. |
Người học cần chú ý các điểm sau khi học theo danh sách từ vựng HSK 4 9 cấp:
Để học tốt số lượng từ vựng lớn của HSK 4 theo khung 9 cấp, người học cần lộ trình rõ ràng, phương pháp đúng và ôn tập đều đặn, thay vì học dồn hoặc học rời rạc. Cụ thể:

Bộ từ vựng HSK 4 khung 9 bậc phù hợp với người luyện thi HSK 4 theo khung mới, người đã học HSK khung cũ muốn chuyển sang HSK 3.0, và người học tiếng Trung để giao tiếp, học tập hoặc làm việc.
Thời gian học trung bình khoảng 6 - 8 tuần nếu học đều đặn 20 - 30 từ mỗi ngày, kết hợp ôn tập và luyện ví dụ để ghi nhớ lâu.
Có. Sau khi hoàn thành HSK 4 khung 9 bậc, bạn có thể giao tiếp tốt trong các tình huống quen thuộc như công việc, học tập, du lịch và sinh hoạt hằng ngày, dù vẫn cần luyện thêm để nói trôi chảy hơn.
Bạn nên dùng danh sách từ vựng chuẩn HSK 3.0 có pinyin và nghĩa tiếng Việt, kết hợp PDF, flashcard và audio phát âm chuẩn; học kèm ví dụ và hội thoại ngắn để dễ nhớ và vận dụng.
Từ vựng HSK 4 9 cấp là bước chuyển quan trọng từ trình độ cơ bản lên trung cấp trong lộ trình học tiếng Trung. Với số lượng từ vựng lớn và yêu cầu sử dụng thực tế cao, người học cần có chiến lược học rõ ràng và tài liệu phù hợp. Việc nắm vững trọn bộ từ vựng HSK 4 không chỉ giúp đạt kết quả tốt trong kỳ thi mà còn tạo nền tảng vững chắc để giao tiếp tự tin và học tiếp lên các cấp độ cao hơn trong hệ thống HSK 3.0.
Tư vấn miễn phí