Tổng hợp các câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng (Có PDF miễn phí)
Nắm vững các câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng là bước nền quan trọng giúp bạn hình thành phản xạ và sử dụng ngôn ngữ linh hoạt trong nhiều bối cảnh đời sống. Bài viết dưới đây tổng hợp hệ thống mẫu câu theo từng nhóm tình huống như giao tiếp hằng ngày, mua sắm, công việc và ứng dụng số. Đồng thời cung cấp kho tài liệu PDF giao tiếp tiếng Trung (Update 2026) cùng các mẹo luyện ngữ điệu giúp cải thiện khả năng diễn đạt tự nhiên trong thực tế.
1. Top 10 câu tiếng Trung giao tiếp "vạn năng" ai cũng phải biết
Nếu bạn chỉ có 30 giây để chuẩn bị cho cuộc hội thoại đầu tiên, hãy ghi nhớ ngay 10 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng dưới đây. Những mẫu câu “cứu cánh” này sẽ giúp bạn mở lời nhanh chóng và xử lý tới 90% tình huống giao tiếp cơ bản trong thực tế, cụ thể:
STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
1 | 你好 | /Nǐ hǎo/ | Xin chào |
2 | 谢谢 | /Xièxiè/ | Cảm ơn |
3 | 对不起 | /Duìbuqǐ/ | Xin lỗi |
4 | 没关系 | /Méiguānxi/ | Không sao |
5 | 请问 | /Qǐngwèn/ | Cho tôi hỏi |
6 | 多少钱? | /Duōshao qián?/ | Bao nhiêu tiền? |
7 | 我听不懂 | /Wǒ tīng bù dǒng/ | Tôi không hiểu |
8 | 可以吗? | /Kěyǐ ma?/ | Có được không? |
9 | 帮帮我 | /Bāng bāng wǒ/ | Giúp tôi với |
10 | 再见 | /Zàijiàn/ | Tạm biệt |

2. 40 mẫu câu cuộc sống số: WeChat, Alipay & Đặt hàng Online
Trong đời sống hàng ngày tại Trung Quốc, hầu hết hoạt động từ nhắn tin, thanh toán đến đặt đồ ăn đều diễn ra trên các nền tảng số như WeChat, Alipay hay các ứng dụng giao đồ ăn phổ biến như Meituan và Ele.me. Những câu tiếng Trung giao tiếp dưới đây sẽ giúp bạn thao tác nhanh, hạn chế hiểu nhầm và xử lý trọn vẹn mọi tình huống từ đặt đơn đến nhận hàng:
STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
1 | 请问可以扫码支付吗? | /Qǐngwèn kěyǐ sǎo mǎ zhīfù ma?/ | Cho hỏi có thể quét mã thanh toán không? |
2 | 我用微信还是支付宝? | /Wǒ yòng Wēixìn háishì Zhīfùbǎo?/ | Tôi dùng WeChat hay Alipay? |
3 | 我已经付款了 | /Wǒ yǐjīng fùkuǎn le/ | Tôi đã thanh toán rồi |
4 | 我想点外卖 | /Wǒ xiǎng diǎn wàimài/ | Tôi muốn đặt đồ ăn |
5 | 这家外卖的起送价是多少? | /Zhè jiā wàimài de qǐ sòng jià shì duōshao?/ | Giá tối thiểu để đặt là bao nhiêu? |
6 | 配送费多少钱? | /Pèisòng fèi duōshao qián?/ | Phí ship bao nhiêu? |
7 | 有满减优惠吗? | /Yǒu mǎn jiǎn yōuhuì ma?/ | Có chương trình giảm giá không? |
8 | 我要加一份这个 | /Wǒ yào jiā yī fèn zhège/ | Tôi muốn thêm một phần |
9 | 可以备注一下吗?不要辣 | /Kěyǐ bèizhù yíxià ma? Bú yào là/ | Ghi chú không cay giúp tôi |
10 | 我的收货地址是这里 | /Wǒ de shōuhuò dìzhǐ shì zhèlǐ/ | Địa chỉ nhận hàng là đây |
11 | 我要修改收货地址 | /Wǒ yào xiūgǎi shōuhuò dìzhǐ/ | Tôi muốn sửa địa chỉ |
12 | 我有优惠券可以用吗? | /Wǒ yǒu yōuhuì quàn kěyǐ yòng ma?/ | Tôi có voucher dùng được không? |
13 | 我选择美团专送 | /Wǒ xuǎnzé Měituán zhuān sòng/ | Tôi chọn giao hàng Meituan |
14 | 我现在去结算 | /Wǒ xiànzài qù jiésuàn/ | Tôi tiến hành thanh toán |
15 | 我提交订单了 | /Wǒ tíjiāo dìngdān le/ | Tôi đã đặt đơn |
16 | 我确认付款 | /Wǒ quèrèn fùkuǎn/ | Tôi xác nhận thanh toán |
17 | 现在是配送中吗? | /Xiànzài shì pèisòng zhōng ma?/ | Đơn đang giao đúng không? |
18 | 骑手什么时候到? | /Qíshǒu shénme shíhou dào?/ | Shipper khi nào đến? |
19 | 你的骑手到哪儿了? | /Nǐ de qíshǒu dào nǎr le?/ | Shipper đang ở đâu rồi? |
20 | 请送货上门,我不方便下楼 | /Qǐng sòng huò shàng mén, wǒ bù fāngbiàn xià lóu/ | Hãy giao tận cửa |
21 | 到了请给我打电话 | /Dào le qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà/ | Đến nơi gọi cho tôi |
22 | 请放在门口就可以 | /Qǐng fàng zài ménkǒu jiù kěyǐ/ | Để trước cửa là được |
23 | 外卖已经送达了吗? | /Wàimài yǐjīng sòng dá le ma?/ | Đồ ăn đã giao chưa? |
24 | 显示已送达,但我没收到 | /Xiǎnshì yǐ sòng dá, dàn wǒ méi shōudào/ | Hiển thị đã giao nhưng tôi chưa nhận |
25 | 我的订单在哪里? | /Wǒ de dìngdān zài nǎlǐ?/ | Đơn của tôi ở đâu? |
26 | 订单还在待付款 | /Dìngdān hái zài dài fùkuǎn/ | Đơn đang chờ thanh toán |
27 | 现在是待收货状态吗? | /Xiànzài shì dài shōuhuò zhuàngtài ma?/ | Đang chờ nhận hàng đúng không? |
28 | 我可以申请退款吗? | /Wǒ kěyǐ shēnqǐng tuìkuǎn ma?/ | Tôi có thể hoàn tiền không? |
29 | 我要联系售后 | /Wǒ yào liánxì shòuhòu/ | Tôi muốn liên hệ hậu mãi |
30 | 我要联系客服 | /Wǒ yào liánxì kèfú/ | Tôi muốn liên hệ CSKH |
31 | 这个商品有问题 | /Zhège shāngpǐn yǒu wèntí/ | Sản phẩm này có vấn đề |
32 | 和描述不一样 | /Hé miáoshù bú yíyàng/ | Không đúng mô tả |
33 | 我收到的不是这个 | /Wǒ shōudào de bú shì zhège/ | Tôi nhận không đúng hàng |
34 | 商品有损坏 | /Shāngpǐn yǒu sǔnhuài/ | Hàng bị hỏng |
35 | 少了东西 | /Shǎo le dōngxi/ | Bị thiếu hàng |
36 | 请尽快处理 | /Qǐng jǐnkuài chǔlǐ/ | Vui lòng xử lý sớm |
37 | 我不同意这个方案 | /Wǒ bù tóngyì zhège fāng’àn/ | Tôi không đồng ý phương án này |
38 | 能重新发货吗? | /Néng chóngxīn fā huò ma?/ | Có thể gửi lại hàng không? |
39 | 什么时候能退款到账? | /Shénme shíhou néng tuìkuǎn dào zhàng?/ | Bao giờ tiền hoàn sẽ về tài khoản? |
40 | 我已经提交退款申请了 | /Wǒ yǐjīng tíjiāo tuìkuǎn shēnqǐng le/ | Tôi đã gửi yêu cầu hoàn tiền rồi |
3. 30 mẫu câu tình huống khẩn cấp & Giải quyết sự cố
Trong một số tình huống bất ngờ như thất lạc đồ đạc, đi nhầm đường hoặc cần hỗ trợ y tế, việc ghi nhớ sẵn những câu giao tiếp Tiếng trung có phiên âm sẽ giúp bạn truyền đạt thông tin chính xác và xử lý vấn đề hiệu quả hơn. Hãy lưu ngay 30 mẫu câu "cứu cánh" dưới đây để ứng phó linh hoạt khi cần hỗ trợ:
STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
1 | 我的手机丢了 | /Wǒ de shǒujī diū le/ | Tôi bị mất điện thoại |
2 | 我的钱包不见了 | /Wǒ de qiánbāo bú jiàn le/ | Tôi bị mất ví |
3 | 我的钥匙丢了 | /Wǒ de yàoshi diū le/ | Tôi bị mất chìa khóa |
4 | 我被盗了 | /Wǒ bèi dào le/ | Tôi bị trộm |
5 | 我迷路了 | /Wǒ mílù le/ | Tôi bị lạc đường |
6 | 可以帮帮我吗? | /Kěyǐ bāng bāng wǒ ma?/ | Bạn giúp tôi được không? |
7 | 你能帮我打个电话吗? | /Nǐ néng bāng wǒ dǎ gè diànhuà ma?/ | Bạn giúp tôi gọi điện được không? |
8 | 我需要报警 | /Wǒ xūyào bàojǐng/ | Tôi cần báo công an |
9 | 请帮我叫救护车 | /Qǐng bāng wǒ jiào jiùhùchē/ | Gọi cấp cứu giúp tôi |
10 | 我身体不舒服 | /Wǒ shēntǐ bù shūfu/ | Tôi không khỏe |
11 | 我需要去医院 | /Wǒ xūyào qù yīyuàn/ | Tôi cần đến bệnh viện |
12 | 这里最近的医院在哪里? | /Zhèlǐ zuìjìn de yīyuàn zài nǎlǐ?/ | Bệnh viện gần nhất ở đâu? |
13 | 我需要紧急医疗帮助 | /Wǒ xūyào jǐnjí yīliáo bāngzhù/ | Tôi cần hỗ trợ y tế khẩn cấp |
14 | 我的朋友晕倒了 | /Wǒ de péngyǒu yūndǎo le/ | Bạn tôi bị ngất |
15 | 我头很疼 | /Wǒ tóu hěn téng/ | Tôi đau đầu |
16 | 我肚子不舒服 | /Wǒ dùzi bù shūfu/ | Tôi đau bụng |
17 | 我受伤了 | /Wǒ shòushāng le/ | Tôi bị thương |
18 | 我找不到这个地方 | /Wǒ zhǎo bú dào zhège dìfang/ | Tôi không tìm được chỗ này |
19 | 我找不到公交站 | /Wǒ zhǎo bú dào gōngjiāo zhàn/ | Tôi không tìm thấy trạm xe buýt |
20 | 可以帮我看一下地图吗? | /Kěyǐ bāng wǒ kàn yíxià dìtú ma?/ | Giúp tôi xem bản đồ được không? |
21 | 情况很严重 | /Qíngkuàng hěn yánzhòng/ | Tình huống nghiêm trọng |
22 | 我需要帮助 | /Wǒ xūyào bāngzhù/ | Tôi cần trợ giúp |
23 | 你能说慢一点吗? | /Nǐ néng shuō màn yìdiǎn ma?/ | Bạn nói chậm lại được không? |
24 | 请再说一遍 | /Qǐng zài shuō yí biàn/ | Nói lại giúp tôi |
25 | 我没听清楚 | /Wǒ méi tīng qīngchu/ | Tôi nghe không rõ |
26 | 我需要马上处理 | /Wǒ xūyào mǎshàng chǔlǐ/ | Tôi cần xử lý ngay |
27 | 可以帮我联系大使馆吗? | /Kěyǐ bāng wǒ liánxì dàshǐguǎn ma?/ | Bạn giúp tôi liên hệ đại sứ quán được không? |
28 | 这里很危险,请帮我 | /Zhèlǐ hěn wéixiǎn, qǐng bāng wǒ/ | Chỗ này rất nguy hiểm, hãy giúp tôi |
29 | 谢谢你的帮助 | /Xièxiè nǐ de bāngzhù/ | Cảm ơn sự giúp đỡ |
30 | 麻烦你了 | /Máfan nǐ le/ | Làm phiền bạn rồi |

4. 40 mẫu câu giao tiếp công sở & Đàm phán cơ bản
Trong môi trường công sở hiện đại, giao tiếp không chỉ dừng ở việc xin phép đi muộn, xin nghỉ hay báo cáo tiến độ, mà còn mở rộng đến các cuộc họp trực tuyến qua DingTalk và trao đổi nhanh qua WeChat. Thành thạo các câu giao tiếp thiết yếu dưới đây sẽ giúp bạn trao đổi hiệu quả, phản hồi kịp thời và xử lý mọi tình huống công việc một cách chủ động:
STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
1 | 请知会团队我今天晚到 | /Qǐng zhīhuì tuánduì wǒ jīntiān wǎn dào/ | Vui lòng thông báo cho team tôi đi muộn hôm nay |
2 | 今天早上路上堵车了 | /Jīntiān zǎoshang lù shàng dǔchē le/ | Sáng nay tắc đường |
3 | 我今天请半天假 | /Wǒ jīntiān qǐng bàntiān jià/ | Hôm nay tôi xin nghỉ nửa ngày |
4 | 我明天需要请假一天 | /Wǒ míngtiān xūyào qǐngjià yī tiān/ | Ngày mai tôi cần nghỉ cả ngày |
5 | 请批准我的假期 | /Qǐng pīzhǔn wǒ de jiàqī/ | Vui lòng phê duyệt cho tôi nghỉ |
6 | 今天家里有事,需要请假 | /Jīntiān jiālǐ yǒu shì, xūyào qǐngjià/ | Hôm nay có việc gia đình, cần xin nghỉ |
7 | 我会在家远程工作 | /Wǒ huì zài jiā yuǎnchéng gōngzuò/ | Tôi sẽ làm việc từ xa tại nhà |
8 | 加班太多,我想躺平一天 | /Jiābān tài duō, wǒ xiǎng tǎng píng yī tiān/ | Làm thêm quá nhiều, tôi muốn nghỉ thả lỏng cả ngày |
9 | 今天我选择躺平,不加班 | /Jīntiān wǒ xuǎnzé tǎng píng, bù jiābān/ | Hôm nay tôi chọn thả lỏng, không làm thêm |
10 | 我已经完成了任务 | /Wǒ yǐjīng wánchéng le rènwu/ | Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ |
11 | 我正在处理这个项目 | /Wǒ zhèngzài chǔlǐ zhège xiàngmù/ | Tôi đang xử lý dự án này |
12 | 这个任务进展顺利 | /Zhège rènwu jìnzhǎn shùnlì/ | Nhiệm vụ này tiến triển tốt |
13 | 我遇到了一些问题,需要协助 | /Wǒ yùdào le yīxiē wèntí, xūyào xiézhù/ | Tôi gặp chút vấn đề, cần hỗ trợ |
14 | 今天的工作我已提交 | /Jīntiān de gōngzuò wǒ yǐ tíjiāo/ | Tôi đã nộp xong công việc hôm nay |
15 | 请确认你收到我的报告 | /Qǐng quèrèn nǐ shōudào wǒ de bàogào/ | Vui lòng xác nhận bạn đã nhận báo cáo của tôi |
16 | 我计划明天完成剩余工作 | /Wǒ jìhuà míngtiān wánchéng shèngyú gōngzuò/ | Tôi dự định hoàn thành phần còn lại vào ngày mai |
17 | 需要调整优先级吗? | /Xūyào tiáozhěng yōuxiān jí ma?/ | Có cần điều chỉnh thứ tự ưu tiên không? |
18 | 我正在整理上周的数据 | /Wǒ zhèngzài zhěnglǐ shàng zhōu de shùjù/ | Tôi đang tổng hợp dữ liệu tuần trước |
19 | 请给我反馈任务完成情况 | /Qǐng gěi wǒ fǎnkuì rènwu wánchéng qíngkuàng/ | Vui lòng phản hồi tình trạng hoàn thành nhiệm vụ |
20 | 我需要更新KPI进度 | /Wǒ xūyào gēngxīn KPI jìndù/ | Tôi cần cập nhật tiến độ KPI |
21 | 这个Deadline可以延后吗? | /Zhège Deadline kěyǐ yánhòu ma?/ | Deadline này có thể lùi không? |
22 | 我们可以重新评估这个项目吗? | /Wǒmen kěyǐ chóngxīn pínggū zhège xiàngmù ma?/ | Chúng ta có thể đánh giá lại dự án này không? |
23 | 我们需要设定下周的KPI | /Wǒmen xūyào shèdìng xià zhōu de KPI/ | Chúng ta cần đặt KPI cho tuần tới |
24 | 我们的进度是否落后于计划? | /Wǒmen de jìndù shìfǒu luòhòu yú jìhuà?/ | Tiến độ của chúng ta có bị chậm so với kế hoạch không? |
25 | 今天的会议几点开始? | /Jīntiān de huìyì jǐ diǎn kāishǐ?/ | Cuộc họp hôm nay bắt đầu lúc mấy giờ? |
26 | 我们什么时候开线上会议? | /Wǒmen shénme shíhou kāi xiànshàng huìyì?/ | Khi nào chúng ta họp trực tuyến? |
27 | 请提前准备会议资料 | /Qǐng tíqián zhǔnbèi huìyì zīliào/ | Vui lòng chuẩn bị tài liệu trước cuộc họp |
28 | 我会主持今天的会议 | /Wǒ huì zhǔchí jīntiān de huìyì/ | Tôi sẽ chủ trì cuộc họp hôm nay |
29 | 会议纪要我已经发给大家了 | /Huìyì jìyào wǒ yǐjīng fā gěi dàjiā le/ | Tôi đã gửi biên bản họp cho mọi người |
30 | 你能分享屏幕吗? | /Nǐ néng fēnxiǎng píngmù ma?/ | Bạn có thể chia sẻ màn hình không? |
31 | 请把会议录音保存下来 | /Qǐng bǎ huìyì lùyīn bǎocún xiàlai/ | Vui lòng lưu bản ghi âm cuộc họp |
32 | 我需要和你单独讨论 | /Wǒ xūyào hé nǐ dāndú tǎolùn/ | Tôi cần thảo luận riêng với bạn |
33 | 最近工作压力有点大,内卷很严重 | /Zuìjìn gōngzuò yālì yǒudiǎn dà, nèijuǎn hěn yánzhòng/ | Gần đây áp lực công việc cao, cạnh tranh nội bộ căng thẳng |
34 | 我在上班摸鱼,偷偷看视频 | /Wǒ zài shàngbān mō yú, tōutōu kàn shìpín/ | Tôi tranh thủ lướt web ở chỗ làm |
35 | 我和我的上班搭子一起吃午饭 | /Wǒ hé wǒ de shàngbān dāzi yīqǐ chī wǔfàn/ | Tôi và đồng nghiệp cùng ăn trưa |
36 | 最近精神内耗太严重 | /Zuìjìn jīngshén nèihào tài yánzhòng/ | Gần đây tôi quá mệt mỏi vì áp lực tinh thần |
37 | 项目组现在996,我们都累坏了 | /Xiàngmù zǔ xiànzài 996, wǒmen dōu lèi huài le/ | Nhóm dự án đang 996, chúng tôi mệt rã rời |
38 | 我感觉自己像个社畜 | /Wǒ gǎnjué zìjǐ xiàng gè shèchù/ | Tôi cảm giác mình như “súc vật của xã hội” |
39 | 今天和上班搭子吐槽老板 | /Jīntiān hé shàngbān dāzi tǔcáo lǎobǎn/ | Hôm nay tôi và đồng nghiệp “nói xấu” sếp |
40 | 我在做反向背调,看看公司文化如何 | /Wǒ zài zuò fǎnxiàng bèidiào, kànkàn gōngsī wénhuà rúhé/ | Tôi đang tìm hiểu trước về văn hóa công ty xem thế nào |
5. 40 mẫu câu văn hóa trà sữa & Ăn uống "Gen Z"
Với giới trẻ Trung Quốc, văn hóa trà sữa và ăn uống đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày. Dưới đây là một số câu tiếng trung giao tiếp phổ biến, giúp bạn tự tin order, khen món ăn và nắm bắt ngôn ngữ Gen Z khi thưởng thức ẩm thực hiện đại:
STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
1 | 我要一杯奶茶 | /Wǒ yào yì bēi nǎichá/ | Tôi muốn một ly trà sữa |
2 | 大杯/中杯/小杯 | /Dà bēi / Zhōng bēi / Xiǎo bēi/ | Ly lớn / vừa / nhỏ |
3 | 我要红茶拿铁,少糖少冰 | /Wǒ yào hóngchá nátiě, shǎo táng shǎo bīng/ | Cho tôi latte trà đen, ít đường ít đá |
4 | 这杯果茶加多一点柠檬 | /Zhè bēi guǒchá jiā duō yìdiǎn níngméng/ | Ly trà trái cây này thêm chút chanh |
5 | 冰块多一点可以吗? | /Bīng kuài duō yìdiǎn kěyǐ ma?/ | Cho nhiều đá hơn được không? |
6 | 少糖,正常冰 | /Shǎo táng, zhèngcháng bīng/ | Ít đường, đá bình thường |
7 | 半糖去冰 | /Bàn táng qù bīng/ | Nửa đường, bỏ đá |
8 | 三分糖 | /Sān fēn táng/ | 30% đường |
9 | 温奶茶加珍珠 | /Wēn nǎichá jiā zhēnzhū/ | Trà sữa ấm thêm trân châu |
10 | 热奶茶不加糖 | /Rè nǎichá bù jiā táng/ | Trà sữa nóng không đường |
11 | 少料多奶 | /Shǎo liào duō nǎi/ | Ít topping, nhiều sữa |
12 | 冰奶茶要Q弹珍珠 | /Bīng nǎichá yào Q tán zhēnzhū/ | Trà sữa đá phải có trân châu dai giòn |
13 | 多啵啵,不要珍珠 | /Duō bōbō, bú yào zhēnzhū/ | Thêm trân châu to, bỏ trân châu bình thường |
14 | 这杯奶茶真的太惊艳了 | /Zhè bēi nǎichá zhēn de tài jīngyàn le/ | Ly trà sữa này ngon đến mức ngỡ ngàng |
15 | 奶盖绝了 | /Nǎigài jué le/ | Lớp kem mặn nhà này đỉnh |
16 | 味道正宗 | /Wèidào zhèngzōng/ | Chuẩn vị |
17 | 入味 | /Rùwèi/ | Thấm vị |
18 | 清爽不腻 | /Qīngshuǎng bú nì/ | Thanh mát, không ngấy |
19 | 软糯Q弹 | /Ruǎnnuò Q tán/ | Mềm dẻo, dai giòn |
20 | 外酥里嫩 | /Wài sū lǐ nèn/ | Ngoài giòn, trong mềm |
21 | 入口即化 | /Rùkǒu jí huà/ | Tan ngay trong miệng |
22 | 脆蹦蹦 | /Cuì bèngbèng/ | Giòn rụm |
23 | 必点 | /Bì diǎn/ | Món nhất định phải thử |
24 | 先拍照,后喝 | /Xiān pāizhào, hòu hē/ | Chụp ảnh trước, uống sau |
25 | 颜值爆表 | /Yánzhí bàobiǎo/ | Trang trí đẹp xuất sắc |
26 | 良心推荐 | /Liángxīn tuījiàn/ | Đề xuất có tâm |
27 | 无限回购 | /Wúxiàn huígòu/ | Sẽ mua lại vô số lần |
28 | 盲点不踩雷 | /Mángdiǎn bù cǎiléi/ | Gọi bừa cũng không sợ dở |
29 | 种草这家店 | /Zhòngcǎo zhè jiā diàn/ | Bị mê quán này |
30 | 探店体验 | /Tàndiàn tǐyàn/ | Đi review trải nghiệm quán |
31 | 卖相太诱人了 | /Màixiàng tài yòurén le/ | Nhìn hấp dẫn quá |
32 | 分量足,性价比高 | /Fēnliàng zú, xìngjiàbǐ gāo/ | Lượng món đầy, giá hợp lý |
33 | 这一口下去,真的太治愈了 | /Zhè yì kǒu xiàqù, zhēnde tài zhìyù le/ | Một miếng thôi là thấy “chữa lành” |
34 | 想再来一份 | /Xiǎng zài lái yí fèn/ | Muốn gọi thêm một phần |
35 | 下次必来 | /Xiàcì bì lái/ | Lần sau nhất định quay lại |
36 | 气氛很chill | /Qìfēn hěn chill/ | Không gian rất chill |
37 | 与朋友分享 | /Yǔ péngyǒu fēnxiǎng/ | Chia sẻ cùng bạn bè |
38 | 好喝到停不下来 | /Hǎo hē dào tíng bù xià lái/ | Ngon đến mức không dừng được |
39 | 打卡网红店 | /Dǎkǎ wǎnghóng diàn/ | Check-in quán nổi tiếng trên mạng |
40 | 限量必抢 | /Xiànliàng bì qiǎng/ | Hàng giới hạn, nhất định phải “chốt” |

6. 40 mẫu câu bày tỏ cảm xúc & Sử dụng slang (Ngôn ngữ mạng)
Khi trò chuyện với bạn bè hoặc lướt mạng xã hội, bạn sẽ gặp rất nhiều từ lóng, slang và ngôn ngữ mạng Trung Quốc. 40 mẫu câu tiếng trung giao tiếp dưới đây sẽ giúp bạn bắt nhịp hội thoại tự nhiên hơn và tránh cảm giác “đơ” khi giao tiếp với người bản xứ:
STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
1 | 你今天也萌萌哒! | /Nǐ jīntiān yě méng méng da!/ | Hôm nay bạn đáng yêu quá! |
2 | 真是绝绝子! | /Zhēn shì juéjuézi!/ | Đỉnh của chóp, quá xuất sắc! |
3 | 你行你上啊 | /Nǐ xíng nǐ shàng a/ | Giỏi thì làm đi chứ! |
4 | 别老拍马屁 | /Bié lǎo pāi mǎpì/ | Đừng nịnh nọt nữa |
5 | 他太厚脸皮了 | /Tā tài hòu liǎnpí le/ | Anh ta thật mặt dày |
6 | 滚开! | /Gǔn kāi!/ | Cút ra đi! |
7 | 你不要脸吗? | /Nǐ bùyào liǎn ma?/ | Không biết xấu hổ à? |
8 | 你说的屁话 | /Nǐ shuō de pìhuà/ | Nói bậy gì thế? |
9 | 等着瞧 | /Děngzhe qiáo/ | Hãy đợi đấy |
10 | 他太雷人了 | /Tā tài léi rén le/ | Anh ta sốc thật, không tưởng tượng nổi |
11 | 神马都是浮云 | /Shén mǎ dōu shì fúyún/ | Tất cả đều phù du |
12 | 他太抠门了 | /Tā tài kōumén le/ | Anh ta keo kiệt |
13 | 我的鸭梨好大 | /Wǒ de yā lí hǎo dà/ | Mình căng thẳng quá! |
14 | 这事小case | /Zhè shì xiǎo case/ | Chuyện nhỏ, không đáng lo |
15 | 别吹牛了 | /Bié chuīniú le/ | Đừng chém gió nữa |
16 | 她是宅女 | /Tā shì zhái nǚ/ | Cô ấy là trạch nữ |
17 | 网民都在讨论 | /Wǎngmín dōu zài tǎolùn/ | Cư dân mạng đang bàn tán |
18 | 我掉线了 | /Wǒ diào xiàn le/ | Mình rớt mạng |
19 | 我被吹了 | /Wǒ bèi chuī le/ | Mình bị chia tay |
20 | 你上镜了 | /Nǐ shàng jìng le/ | Bạn ăn ảnh quá |
21 | 他耳朵软 | /Tā ěrduǒ ruǎn/ | Anh ấy dễ tin người |
22 | 真是二百五 | /Zhēn shì èrbǎiwǔ/ | Ngốc thật |
23 | 他吃枪药了 | /Tā chī qiāng yào le/ | Nói ngang ngược quá |
24 | 你是网路酸民 | /Nǐ shì wǎng lù suān mín/ | Bạn là anh hùng bàn phím |
25 | 别幻想了 | /Bié huànxiǎng le/ | Đừng ảo tưởng nữa |
26 | 你耳朵根子软 | /Nǐ ěrduo gēnzi ruǎn/ | Dễ ba phải quá |
27 | 八婆真多 | /Bā pó zhēn duō/ | Bà tám thật nhiều |
28 | 我按赞了 | /Wǒ àn zàn le/ | Mình bấm like rồi |
29 | 他娘炮 | /Tā niáng pào/ | Anh ấy tính đàn bà quá |
30 | 我拉黑他了 | /Wǒ lā hēi tā le/ | Mình block anh ta rồi |
31 | 我晕了 | /Wǒ yūn le/ | Bó tay thật |
32 | 我到处闲聊 | /Wǒ dàochù xiánliáo/ | Buôn dưa lê khắp nơi |
33 | 我醉了 | /Wǒ zuì le/ | Cạn lời luôn |
34 | 楼主真棒 | /Lóuzhǔ zhēn bàng/ | Chủ thớt tuyệt vời |
35 | 他是花花公子 | /Tā shì huāhuā gōngzǐ/ | Anh ta là dân chơi |
36 | 活该你这样 | /Huò gāi nǐ zhèyàng/ | Đáng đời thôi |
37 | 你吃瓜了吗 | /Nǐ chī guā le ma?/ | Bạn hóng drama chưa? |
38 | 我缺单身 | /Wǒ quē dānshēn/ | Mình đang ế |
39 | 他是铁粉 | /Tā shì tiě fěn/ | Anh ấy là fan cứng |
40 | 这孩子真憨 | /Zhè háizi zhēn hān/ | Đứa trẻ này “ngáo” quá |
Để giúp bạn hệ thống lại toàn bộ các câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng một cách dễ học - dễ nhớ, dưới đây là kho tài liệu PDF giao tiếp tiếng Trung tổng hợp (Update 2026):
Tài liệu | Link tải |
150 câu giao tiếp cấp tốc cho du lịch | TẠI ĐÂY |
1000 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng PDF (Bản đẹp, có Pinyin) | TẠI ĐÂY |
1800 - 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày PDF (Đầy đủ 15 chủ đề) | TẠI ĐÂY |
7. 2 Mẹo "bắt chước" ngữ điệu để nói tiếng Trung tự nhiên
Học thuộc các câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng là bước đầu quan trọng, nhưng để nói trôi chảy và tự nhiên như người bản xứ, bạn cần chú trọng ngữ điệu và cách diễn đạt thực tế. Dưới đây là hai mẹo hữu ích giúp bạn cải thiện nhanh khả năng giao tiếp:
1 - Sử dụng từ đệm để câu nói tự nhiên hơn
Trong giao tiếp thực tế, người Trung Quốc thường chèn các từ đệm nhỏ vào câu để tạo nhịp điệu, giúp câu nói mềm mại, tự nhiên và gần gũi hơn. Một số từ đệm phổ biến bao gồm “Nà gè” (/那个/ - Cái đó…), “Jiù shì” (/就是/ - Thì là…) hay “Hǎo ba” (/好吧/ - Thế nhé/Ok).
Ví dụ:
A: 你想去哪儿?/Nǐ xiǎng qù nǎr?/ - Bạn muốn đi đâu?
B: Nà gè, 我想去商场。/Nà gè, wǒ xiǎng qù shāngchǎng./ - Cái đó, mình muốn đi trung tâm thương mại.
A: 我觉得这个电影不错。/Wǒ juéde zhège diànyǐng bùcuò./ - Mình thấy phim này không tệ.
B: Jiù shì, 很好看!/Jiù shì, hěn hǎokàn!/ - Thì là, rất hay luôn!
2 - Xem video thực tế để học ngữ điệu thay vì chỉ học sách
Ngữ điệu và nhịp điệu câu trong tiếng Trung thường thay đổi theo ngữ cảnh, cảm xúc và thói quen giao tiếp của người bản xứ. Vì vậy, việc xem các video thực tế trên Douyin/TikTok Trung Quốc giúp bạn nghe cách họ lên xuống giọng, nhấn nhá và sử dụng từ đệm, từ đó bắt chước và luyện nói chính xác hơn.
Ngoài ra, việc học qua video còn giúp bạn bắt trend, nghe được cách Gen Z nói chuyện và áp dụng ngay vào các tình huống đời sống thực.
Giao tiếp tiếng Trung tốt đòi hỏi quá trình học tập bài bản gắn liền với việc vận dụng ngôn ngữ trong tình huống thực tế. Việc luyện mẫu câu kết hợp nghe - nói thường xuyên sẽ giúp bạn xây dựng phản xạ nhanh và sử dụng tiếng Trung tự tin hơn. Đừng quên tải file PDF các câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng và duy trì thói quen thực hành mỗi ngày để chuyển kiến thức thành kỹ năng giao tiếp hiệu quả.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí




