Giáo trình chuẩn HSK 3 là bộ sách toàn diện gồm 2 cuốn: Sách giáo trình và sách bài tập, kèm file audio. Bộ sách giúp người học xây dựng từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng nghe - nói - đọc - viết một cách bài bản. Trong bài viết dưới đây, Học Bá Education sẽ cung cấp trọn bộ giáo trình chuẩn HSK 3 bản dịch tiếng Việt cùng file PDF và audio, giúp bạn rút ngắn thời gian tìm kiếm tài liệu và học tập hiệu quả.
Thông tin giáo trình:

Từ vựng trong giáo trình chuẩn HSK 3: ≈ 300 từ mới.
Ngữ pháp HSK 3:
Số lượng và cấu trúc từng bài học HSK 3:
Giáo trình chuẩn HSK 3 SGK gồm 20 bài học. Cấu trúc chuẩn của một bài học bao gồm:
Bài | Tên bài học | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 周末你有什么打算? | Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuan? | Anh dự định làm gì vào cuối tuần vậy? |
2 | 他什么时候回来? | Tā shénme shíhòu huílai? | Khi nào anh ấy quay về? |
3 | 桌子上放着很多饮料。 | Zhuōzi shàng fàng zhe hěnduō yǐnliào. | Trên bàn có rất nhiều thức uống. |
4 | 她总是笑着跟客人说话。 | Tā zǒng shì xiào zhe gēn kèrén shuōhuà. | Cô ấy luôn cười khi nói chuyện với khách hàng. |
5 | 我最近越来越胖了。 | Wǒ zuìjìn yuè lái yuè pàng le. | Dạo này em ngày càng béo ra. |
6 | 怎么突然找不到了? | Zěnme túrán zhǎo bù dào le? | Sao bỗng dưng lại không tìm thấy? |
7 | 我跟她都认识五年了。 | Wǒ gēn tā dōu rènshi wǔ nián le. | Tôi và cô ấy quen nhau được năm năm rồi. |
8 | 你去哪儿我就去哪儿。 | Nǐ qù nǎr wǒ jiù qù nǎr. | Em đi đâu thì anh đi đến đó. |
9 | 她的汉语说得跟中国人一样好。 | Tā de Hànyǔ shuō de gēn Zhōngguórén yīyàng hǎo. | Cô ấy nói tiếng Trung Quốc hay như người Trung Quốc vậy. |
10 | 数学比历史难多了。 | Shùxué bǐ Lìshǐ nán duō le. | Môn Toán khó hơn môn Lịch Sử nhiều. |
11 | 别忘了把空调关了。 | Bié wàng le bǎ kòngtiáo guān le. | Đừng quên tắt máy điều hoà nhé. |
12 | 把重要的东西放在我这儿吧。 | Bǎ zhòngyào de dōngxi fàng zài wǒ zhèr ba. | Hãy để những đồ quan trọng ở chỗ tôi đi. |
13 | 我是走回来的。 | Wǒ shì zǒu huílái de. | Anh đi bộ về. |
14 | 你把水果拿过来。 | Nǐ bǎ shuǐguǒ ná guòlái. | Cậu hãy mang đĩa trái cây đến đây. |
15 | 其他都没什么问题。 | Qítā dōu méi shénme wèntí. | Những câu khác đều không có vấn đề gì. |
16 | 我现在累得下了班就想睡觉。 | Wǒ xiànzài lèi de xià le bān jiù xiǎng shuìjiào. | Bây giờ tôi mệt đến nỗi chỉ muốn đi ngủ sau khi hết giờ làm việc. |
17 | 谁都有办法看好你的“病”。 | Shéi dōu yǒu bànfǎ kàn hǎo nǐ de “bìng”. | Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của em. |
18 | 我相信他们会同意的。 | Wǒ xiāngxìn tāmen huì tóngyì de. | Tôi tin họ sẽ đồng ý. |
19 | 你没看出来吗? | Nǐ méi kàn chūlái ma? | Anh không nhìn ra được à? |
20 | 我被他影响了。 | Wǒ bèi tā yǐngxiǎng le. | Mình chịu ảnh hưởng từ anh ấy. |
Để học HSK 3 hiệu quả, bạn cần phải có bộ giáo trình chuẩn HSK3. Dưới đây là trọn bộ giáo trình HSK 3 bao gồm sách chính, sách bài tập, file nghe và đáp án sẽ giúp bạn học theo đúng lộ trình để nắm chắc kiến thức và rèn luyện đầy đủ bốn kỹ năng nghe – nói – đọc – viết.
STT | Tài liệu | Link tải | Công dụng |
1 | Sách giáo trình chuẩn HSK 3 | Là tài liệu gốc để học lý thuyết, nắm từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc câu theo từng bài. | |
2 | Sách bài tập HSK 3 | Luyện tập ngay kiến thức đã học trong sách giáo trình. | |
3 | File nghe giáo trình | Hỗ trợ luyện nghe từng từ vựng, mẫu câu, đoạn hội thoại trong sách giáo trình. | |
4 | File nghe sách bài tập | Luyện nghe các bài tập bổ trợ, câu hỏi luyện nghe và hội thoại nâng cao, giúp phản xạ với âm thanh tiếng Trung nhanh hơn. | |
5 | Đáp án sách giáo trình | Kiểm tra kết quả học lý thuyết, đối chiếu cách dùng từ và mẫu câu chuẩn, từ đó học viên biết điểm mạnh, điểm yếu và tự điều chỉnh phương pháp học. | |
6 | Đáp án sách bài tập | Giúp người học tự kiểm tra bài tập đã làm, hiểu rõ các lỗi thường gặp và nắm chắc kiến thức. |

Để khai thác tốt nhất bộ giáo trình HSK 3, bạn nên học tuần tự từng bài và kết hợp đầy đủ với sách bài tập cùng file audio đi kèm. Khi áp dụng đúng lộ trình này, bạn sẽ duy trì được nhịp học ổn định và nâng cao khả năng ghi nhớ. Thời lượng ôn tập lý tưởng là 3 - 4 buổi/tuần, mỗi buổi kéo dài 60 - 90 phút để bạn có đủ thời gian luyện nghe, đọc và củng cố lại từ vựng.
Lộ trình học với giáo trình chuẩn HSK3 cụ thể:
Tuần | Bài học | Số lượng từ mới – ngữ pháp | Mục tiêu đạt được |
Tuần 1 | Bài 1 - 2 | ~30 từ - 3 ngữ pháp | Làm quen với cấu trúc bài học, nắm nhóm từ vựng nền tảng và hoàn thành các bài tập cơ bản để ổn định nền tảng. |
Tuần 2 | Bài 3 - 4 | ~30 từ - 3 ngữ pháp | Hiểu cách hình thành câu liên kết, luyện nghe - đọc ở mức đơn giản và củng cố kiến thức thông qua bài tập ứng dụng. |
Tuần 3 | Bài 5 - 6 | ~30 từ - 3 ngữ pháp | Nắm vững bổ ngữ kết quả, bắt đầu viết câu hoàn chỉnh và hoàn thành đầy đủ các bài tập trong sách. |
Tuần 4 | Bài 7 - 8 | ~30 từ - 3 ngữ pháp | Sử dụng đúng mẫu câu “虽然…但是…”, tăng tốc kỹ năng nghe và luyện ba kỹ năng nghe - đọc - viết một cách đồng đều. |
Tuần 5 | Bài 9 - 10 | ~30 từ - 3 ngữ pháp | Củng cố vững 150 từ đầu tiên, luyện nói theo chủ đề và thực hành bài tập tổng hợp của hai bài học. |
Tuần 6 | Bài 11 - 12 | ~30 từ - 3 ngữ pháp | Sử dụng thành thạo bổ ngữ hướng 来/去, xử lý bài tập có độ khó cao hơn và đọc được đoạn văn dài hơn. |
Tuần 7 | Bài 13 - 14 | ~30 từ - 3 ngữ pháp | Hoàn thiện kỹ năng diễn đạt câu tường thuật, ôn lại toàn bộ ngữ pháp từ bài 1 - 12 và luyện theo định dạng bộ đề HSK. |
Tuần 8 | Bài 15 - 16 | ~30 từ - 3 ngữ pháp | Tăng tốc kỹ năng nghe - nói, làm quen với dạng bài trong đề thi thật và rèn kỹ năng xử lý từng phần nghe - đọc. |
Tuần 9 | Bài 17 - 18 | ~30 từ - 3 ngữ pháp | Hệ thống hóa toàn bộ từ vựng và ngữ pháp 1 - 16, làm 1 đề thi thử và sửa toàn bộ lỗi sai để tối ưu kỹ năng. |
Tuần 10 | Bài 19 - 20 + Ôn tập | ~30 từ - 3 ngữ pháp → tổng ~300 từ - 30 ngữ pháp | Hoàn thiện toàn bộ bài tập, hoàn thành 2 đề thi thử, luyện viết đoạn 80 - 100 chữ và rèn cách kết hợp các kỹ năng theo đúng định dạng thi thật. |

Nếu mục tiêu hướng tới kỳ thi HSK 3, người học cần tập trung toàn bộ vào bộ giáo trình chuẩn, hoàn thành đầy đủ bài tập, luyện nghe thường xuyên và ghi nhớ hệ thống từ vựng - ngữ pháp. Ngược lại, nếu chỉ cần giao tiếp cơ bản, lộ trình có thể tinh gọn hơn bằng cách ưu tiên luyện hội thoại, từ vựng thiết yếu và các cấu trúc xuất hiện nhiều trong giao tiếp hằng ngày, đồng thời giảm bớt thời gian dành cho các dạng bài tập kiểm tra.
Dưới đây là những phương pháp hiệu quả giúp người học nắm chắc kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK 3 hoặc giao tiếp cơ bản:
Nắm vững từ vựng và nội dung bài học
Nắm chắc ngữ pháp từng bài
Luyện nghe bài bản
Áp dụng phương pháp học hỗ trợ

Sau khi hoàn tất giáo trình chuẩn HSK 3, bạn nên luyện thêm đề thi thử HSK 3 để làm quen cấu trúc và áp lực thời gian. Đồng thời, việc ôn tập các phần từ vựng và ngữ pháp còn yếu, nghe audio nâng cao và thực hành giao tiếp trong ngữ cảnh thực tế sẽ giúp bạn củng cố khả năng áp dụng kiến thức linh hoạt và đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi.
Tư vấn miễn phí