Danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ - Theo khung 6 bậc & 9 bậc mới nhất
HSK 4 là cấp độ quan trọng, nơi từ vựng không chỉ phục vụ giao tiếp hằng ngày mà còn xuất hiện thường xuyên trong nghe - đọc - viết học thuật cơ bản. Theo khung 6 bậc, HSK 4 yêu cầu 1200 từ vựng, trong khi khung HSK 9 bậc mới nâng tổng vốn từ lên 3245 từ (tăng khoảng 1000 từ so với HSK 3). Trong bài viết này, Học Bá Education sẽ tổng hợp và phân tích toàn bộ hệ thống từ vựng HSK 4 theo cả 2 khung bậc, kèm ví dụ chuẩn đề thi và định hướng học tập hiệu quả, giúp bạn học đúng trọng tâm - ghi nhớ lâu - tự tin chinh phục HSK 4.
1. Danh sách 1200 từ vựng HSK 4 khung 6 bậc
Theo khung HSK 6 bậc truyền thống, HSK 4 yêu cầu người học nắm vững 1200 từ vựng cốt lõi. Đây là nền tảng giúp thí sinh xử lý tốt các dạng bài đọc hiểu, nghe hiểu và viết câu ở mức trung cấp, đồng thời đủ dùng trong giao tiếp học tập - công việc cơ bản.

Dưới đây là danh sách từ vựng HSK 4 phiên bản 2.0:
STT | Chữ Hán | Pinyin | Dịch nghĩa | Từ loại | Ví dụ minh họa |
1 | 爱情 | àiqíng | tình yêu | Danh từ | 在爱情的过程中,双方都要尽量努力。 /Zài àiqíng de guòchéng zhōng, shuāngfāng dōu yào jǐnliàng nǔlì./ Trong tình yêu, cả hai đều phải cố gắng rất nhiều. |
2 | 安全 | ānquán | an toàn | Tính từ | 老师经常提醒我们注意安全。 /Lǎoshī jīngcháng tíxǐng wǒmen zhùyì ānquán./ Giáo viên thường xuyên nhắc chúng tôi chú ý an toàn. |
3 | 按时 | ànshí | đúng giờ | Trạng từ | 我每天按时完成作业。 /Wǒ měitiān ànshí wánchéng zuòyè./ Mỗi ngày tôi đều hoàn thành bài tập đúng giờ. |
4 | 按照 | ànzhào | theo, tuân theo | Giới từ | 请按照老师的要求来做。 /Qǐng ànzhào lǎoshī de yāoqiú lái zuò./ Hãy làm theo yêu cầu của giáo viên. |
5 | 保护 | bǎohù | bảo vệ | Động từ | 我们应该保护环境。 /Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng./ Chúng ta nên bảo vệ môi trường. |
6 | 抱 | bào | ôm | Động từ | 她高兴地抱着孩子。 /Tā gāoxìng de bào zhe háizi./ Cô ấy vui vẻ ôm đứa trẻ. |
7 | 报名 | bàomíng | đăng ký | Động từ | 你已经报名这个考试了吗? /Nǐ yǐjīng bàomíng zhège kǎoshì le ma?/ Bạn đã đăng ký kỳ thi này chưa? |
8 | 本来 | běnlái | vốn dĩ | Trạng từ | 这件事本来很简单。 /Zhè jiàn shì běnlái hěn jiǎndān./ Việc này vốn dĩ rất đơn giản. |
9 | 笨 | bèn | ngốc | Tính từ | 他不是笨,只是不认真。 /Tā bú shì bèn, zhǐshì bù rènzhēn./ Anh ấy không ngốc, chỉ là không nghiêm túc. |
10 | 笔记本 | bǐjìběn | sổ tay | Danh từ | 请把生词记在笔记本上。 /Qǐng bǎ shēngcí jì zài bǐjìběn shàng./ Hãy ghi từ mới vào sổ tay. |
11 | 毕业 | bìyè | tốt nghiệp | Động từ | 我毕业以后想在中国工作。 /Wǒ bìyè yǐhòu xiǎng zài Zhōngguó gōngzuò./ Sau khi tốt nghiệp tôi muốn làm việc ở Trung Quốc. |
12 | 遍 | biàn | lần | Lượng từ | 这篇文章我已经看了一遍。 /Zhè piān wénzhāng wǒ yǐjīng kàn le yí biàn./ Bài văn này tôi đã đọc một lần rồi. |
13 | 表格 | biǎogé | bảng biểu | Danh từ | 请你把这个表格填完整。 /Qǐng nǐ bǎ zhège biǎogé tián wánzhěng./ Vui lòng điền đầy đủ bảng này. |
14 | 表扬 | biǎoyáng | khen ngợi | Động từ | 老师表扬了他的进步。 /Lǎoshī biǎoyáng le tā de jìnbù./ Giáo viên đã khen ngợi sự tiến bộ của anh ấy. |
15 | 饼干 | bǐnggān | bánh quy | Danh từ | 孩子们很喜欢吃饼干。 /Háizimen hěn xǐhuan chī bǐnggān./ Bọn trẻ rất thích ăn bánh quy. |
16 | 博士 | bóshì | tiến sĩ | Danh từ | 她在国外读博士。 /Tā zài guówài dú bóshì./ Cô ấy học tiến sĩ ở nước ngoài. |
17 | 不但 | bùdàn | không những | Liên từ | 他不但会说汉语,还会说英语。 /Tā bùdàn huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō Yīngyǔ./ Anh ấy không chỉ biết tiếng Trung mà còn biết tiếng Anh. |
18 | 不得不 | bùdé bù | không thể không | Trạng từ | 下雨了,我不得不在家休息。 /Xià yǔ le, wǒ bùdé bù zài jiā xiūxí./ Trời mưa rồi, tôi không thể không ở nhà nghỉ ngơi. |
19 | 不管 | bùguǎn | bất kể | Liên từ | 不管多忙,他都会回家。 /Bùguǎn duō máng, tā dōu huì huí jiā./ Dù bận thế nào, anh ấy cũng sẽ về nhà. |
20 | 参观 | cānguān | tham quan | Động từ | 我们参观了历史博物馆。 /Wǒmen cānguān le lìshǐ bówùguǎn./ Chúng tôi đã tham quan bảo tàng lịch sử. |
21 | 尝 | cháng | nếm | Động từ | 请你尝尝这个菜。 /Qǐng nǐ cháng chang zhège cài./ Bạn hãy nếm thử món ăn này. |
22 | 长城 | Chángchéng | Trường Thành | Danh từ riêng | 我一直想去参观长城。 /Wǒ yìzhí xiǎng qù cānguān Chángchéng./ Tôi luôn muốn đi tham quan Trường Thành. |
23 | 长江 | Chángjiāng | Trường Giang | Danh từ riêng | 长江是中国最长的河流。 /Chángjiāng shì Zhōngguó zuì cháng de héliú./ Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc. |
24 | 场 | chǎng | trận, buổi | Lượng từ | 我们看了一场精彩的比赛。 /Wǒmen kàn le yì chǎng jīngcǎi de bǐsài./ Chúng tôi đã xem một trận đấu rất hấp dẫn. |
25 | 吵 | chǎo | cãi nhau | Động từ | 他们因为一点小事吵了起来。 /Tāmen yīnwèi yìdiǎn xiǎo shì chǎo le qǐlái./ Họ vì một chuyện nhỏ mà cãi nhau. |
26 | 诚实 | chéngshí | thành thật | Tính từ | 他是一个诚实的人。 /Tā shì yí gè chéngshí de rén./ Anh ấy là một người thành thật. |
27 | 成为 | chéngwéi | trở thành | Động từ | 我希望将来能成为老师。 /Wǒ xīwàng jiānglái néng chéngwéi lǎoshī./ Tôi hy vọng sau này có thể trở thành giáo viên. |
28 | 重新 | chóngxīn | làm lại | Trạng từ | 这道题你需要重新做一遍。 /Zhè dào tí nǐ xūyào chóngxīn zuò yí biàn./ Câu này bạn cần làm lại một lần nữa. |
29 | 抽烟 | chōuyān | hút thuốc | Động từ | 医生告诉他不要抽烟。 /Yīshēng gàosu tā bú yào chōuyān./ Bác sĩ nói anh ấy không nên hút thuốc. |
30 | 出差 | chūchāi | đi công tác | Động từ | 他下周要去上海出差。 /Tā xià zhōu yào qù Shànghǎi chūchāi./ Tuần sau anh ấy sẽ đi công tác Thượng Hải. |
Lưu ý: Một số từ có thể đóng nhiều vai trò từ loại khác nhau tùy ngữ cảnh. Việc ghi rõ từ loại giúp bạn hiểu sâu và sử dụng từ chính xác hơn trong câu.
2. Danh sách 3245 từ vựng HSK 4 khung 9 bậc
Từ khi HSK 3.0 (khung 9 bậc) xuất hiện, từ vựng HSK 4 tăng mạnh lên 3245 từ, bao gồm 1000 từ mới của HSK 4 và 2245 từ tích lũy từ HSK 3. Việc nắm rõ hệ thống từ vựng này giúp người học học đúng chuẩn mới, tránh thiếu hụt kiến thức khi thi hoặc học lên cao hơn.
 (1).jpg)
Dưới đây là danh sách từ vựng HSK 4 phiên bản 3.0:
STT | Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt | Từ loại | Ví dụ minh hoạ |
1 | 阿姨 | āyí | cô, dì | Danh từ | 阿姨每天早上来接孩子。 /Āyí měitiān zǎoshang lái jiē háizi./ Dì mỗi sáng đều đến đón đứa trẻ. |
2 | 啊 | ā | nhé, đấy | Trợ từ | 你快点儿来啊。 /Nǐ kuài diǎnr lái ā./ Bạn đến nhanh lên nhé. |
3 | 矮 | ǎi | thấp | Tính từ | 这张桌子太矮了。 /Zhè zhāng zhuōzi tài ǎi le./ Cái bàn này thấp quá. |
4 | 矮小 | ǎixiǎo | thấp bé | Tính từ | 这只猫看起来很矮小。 /Zhè zhī māo kàn qǐlái hěn ǎixiǎo./ Con mèo này trông khá nhỏ bé. |
5 | 爱国 | àiguó | yêu nước | Tính từ | 他从小就有很强的爱国意识。 /Tā cóngxiǎo jiù yǒu hěn qiáng de àiguó yìshí./ Anh ấy có ý thức yêu nước rất mạnh từ nhỏ. |
6 | 爱护 | àihù | yêu quý, bảo vệ | Động từ | 我们要爱护公共财产。 /Wǒmen yào àihù gōnggòng cáichǎn./ Chúng ta phải bảo vệ tài sản công cộng. |
7 | 安 | ān | yên ổn | Tính từ | 事情解决以后,她的心才安下来。 /Shìqing jiějué yǐhòu, tā de xīn cái ān xiàlái./ Giải quyết xong việc, cô ấy mới yên tâm. |
8 | 安置 | ānzhì | sắp xếp | Động từ | 公司已经安置好新员工的工作。 /Gōngsī yǐjīng ānzhì hǎo xīn yuángōng de gōngzuò./ Công ty đã sắp xếp công việc cho nhân viên mới. |
9 | 按时 | ànshí | đúng hạn | Trạng từ | 他保证按时完成任务。 /Tā bǎozhèng ànshí wánchéng rènwu./ Anh ấy đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn. |
10 | 暗 | àn | tối | Tính từ | 房间里太暗了。 /Fángjiān lǐ tài àn le./ Trong phòng tối quá. |
11 | 暗示 | ànshì | ám chỉ | Động từ | 老板的话暗示了他的态度。 /Lǎobǎn de huà ànshì le tā de tàidu./ Lời sếp ám chỉ thái độ của ông ấy. |
12 | 巴士 | bāshì | xe buýt | Danh từ | 下班以后我坐巴士回家。 /Xiàbān yǐhòu wǒ zuò bāshì huí jiā./ Tan làm tôi đi xe buýt về nhà. |
13 | 百货 | bǎihuò | bách hóa | Danh từ | 她在百货公司买东西。 /Tā zài bǎihuò gōngsī mǎi dōngxi./ Cô ấy mua đồ ở cửa hàng bách hóa. |
14 | 摆 | bǎi | bày, đặt | Động từ | 请把椅子摆整齐。 /Qǐng bǎ yǐzi bǎi zhěngqí./ Hãy xếp ghế cho gọn gàng. |
15 | 摆动 | bǎidòng | lay động | Động từ | 树枝在风中摆动。 /Shùzhī zài fēng zhōng bǎidòng./ Cành cây lay động trong gió. |
16 | 摆脱 | bǎituō | thoát khỏi | Động từ | 他终于摆脱了压力。 /Tā zhōngyú bǎituō le yālì./ Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi áp lực. |
17 | 败 | bài | thua | Động từ | 这支球队在比赛中败了。 /Zhè zhī qiúduì zài bǐsài zhōng bài le./ Đội bóng này đã thua trận. |
18 | 办事 | bànshì | làm việc | Động từ | 他办事很认真。 /Tā bànshì hěn rènzhēn./ Anh ấy làm việc rất nghiêm túc. |
19 | 包裹 | bāoguǒ | kiện hàng | Danh từ | 你的包裹已经到了。 /Nǐ de bāoguǒ yǐjīng dào le./ Kiện hàng của bạn đã đến rồi. |
20 | 包含 | bāohán | bao hàm | Động từ | 这次考试包含听力。 /Zhè cì kǎoshì bāohán tīnglì./ Kỳ thi này bao gồm phần nghe. |
21 | 包括 | bāokuò | bao gồm | Động từ | 费用包括交通和住宿。 /Fèiyòng bāokuò jiāotōng hé zhùsù./ Chi phí bao gồm đi lại và chỗ ở. |
22 | 薄 | báo | mỏng | Tính từ | 这本书太薄了。 /Zhè běn shū tài báo le./ Quyển sách này mỏng quá. |
23 | 保持 | bǎochí | giữ | Động từ | 请保持安静。 /Qǐng bǎochí ānjìng./ Xin hãy giữ yên lặng. |
24 | 保证 | bǎozhèng | đảm bảo | Động từ | 我保证不会迟到。 /Wǒ bǎozhèng bú huì chídào./ Tôi đảm bảo sẽ không đến muộn. |
25 | 报道 | bàodào | đưa tin | Động từ | 记者正在报道新闻。 /Jìzhě zhèngzài bàodào xīnwén./ Phóng viên đang đưa tin. |
26 | 背景 | bèijǐng | bối cảnh | Danh từ | 你了解事情的背景吗? /Nǐ liǎojiě shìqing de bèijǐng ma?/ Bạn có hiểu bối cảnh sự việc không? |
27 | 本事 | běnshi | năng lực | Danh từ | 他很有本事。 /Tā hěn yǒu běnshi./ Anh ấy rất có năng lực. |
28 | 比如 | bǐrú | ví dụ như | Trạng từ | 我喜欢水果,比如苹果。 /Wǒ xǐhuan shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ./ Tôi thích trái cây, ví dụ như táo. |
29 | 毕竟 | bìjìng | dù sao | Trạng từ | 他毕竟是新人。 /Tā bìjìng shì xīnrén./ Dù sao anh ấy cũng là người mới. |
30 | 表现 | biǎoxiàn | thể hiện | Danh từ | 她在考试中的表现很好。 /Tā zài kǎoshì zhōng de biǎoxiàn hěn hǎo./ Cô ấy thể hiện rất tốt trong kỳ thi. |
3. 4 phương pháp ghi nhớ từ vựng HSK 4 hiệu quả
Học từ vựng là yếu tố then chốt để chinh phục HSK 4, nhưng nhiều người gặp khó khăn khi phải nhớ từ mới. Để học hiệu quả và ghi nhớ lâu dài, dưới đây là 4 phương pháp học từ vựng HSK 4 giúp bạn học chủ động, bền vững và giảm áp lực khi ôn tập:
- Học theo chủ đề: Hãy nhóm từ theo các chủ đề quen thuộc trong HSK 4 như môi trường, giáo dục, công việc, sức khỏe, công nghệ, cảm xúc… Các từ trong cùng chủ đề có liên kết logic và ngữ cảnh, giúp não bộ ghi nhớ theo cụm và dễ gợi lại khi đọc hiểu hoặc làm bài thi.
- Học theo giáo trình - lộ trình: Sử dụng một giáo trình làm trục chính (như Giáo trình Chuẩn HSK) để học từ dễ đến khó, nắm chắc từ vựng và ngữ pháp theo từng bài. Sau mỗi vài bài, kết hợp danh sách từ vựng tổng hợp để ôn lại và theo dõi tiến độ, đồng thời dùng giáo trình khác để mở rộng cách dùng từ trong ngữ cảnh đa dạng hơn.
- Flashcard - Spaced Repetition: Flashcard phát huy hiệu quả cao nhất khi áp dụng nguyên tắc lặp lại ngắt quãng (SRS). Mặt trước chỉ có chữ Hán, mặt sau gồm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ. Các ứng dụng như Anki sẽ tự động nhắc lại những từ bạn sắp quên, giúp tiết kiệm thời gian ôn tập và ghi nhớ lâu dài hơn.
- Học từ trong ngữ cảnh sống động: Chọn 5 - 10 từ mới và tự tạo một đoạn văn hoặc câu chuyện ngắn lồng ghép toàn bộ số từ đó. Việc đặt câu gắn với trải nghiệm, công việc hoặc sở thích cá nhân giúp chuyển từ vựng từ mức “biết” sang “dùng được”, đồng thời ghi nhớ sâu và tự nhiên hơn.

Đừng chỉ chọn một phương pháp, bạn hãy kết hợp chúng một cách linh hoạt:
Chính sự đa dạng và tương tác này sẽ giữ cho việc học 1200 từ HSK 4 trở nên thú vị và hiệu quả không ngờ. |
4. Giải đáp mọi thắc mắc về từ vựng HSK 4
4.1. Nên học từ vựng HSK 4 “cũ” hay “mới”?
Nên học song song cả hai, nhưng ưu tiên theo khung 9 bậc mới nếu mục tiêu là thi HSK trong những năm tới. Bộ 1200 từ (6 bậc) vẫn rất giá trị cho giao tiếp và nền tảng, trong khi khung 9 bậc giúp bạn học đúng - đủ - không bị lệch chuẩn.
4.2. Làm sao để phân biệt các từ đồng nghĩa, gần nghĩa trong HSK 4?
Cách hiệu quả nhất là so sánh ngữ cảnh sử dụng trong câu thay vì chỉ học nghĩa đơn lẻ.
Ví dụ: 保护 (bǎohù – bảo vệ) và 照顾 (zhàogù – chăm sóc)
1 - 他们有责任保护环境。
Tāmen yǒu zérèn bǎohù huánjìng.
Họ có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
2 - 她每天照顾生病的母亲。
Tā měitiān zhàogù shēngbìng de mǔqīn.
Cô ấy mỗi ngày chăm sóc người mẹ bị ốm.
4.3. Học xong 1200 từ vựng HSK 4 có giao tiếp được không?
Có, nhưng ở mức giao tiếp trung cấp: sinh hoạt, học tập, công việc đơn giản. Để giao tiếp tự nhiên và hiểu văn bản dài hơn, bạn nên mở rộng thêm từ vựng theo HSK 4 khung 9 bậc và luyện phản xạ nghe - nói song song.
4.4. Có ứng dụng nào học HSK 4 miễn phí không?
Một số ứng dụng phổ biến, dễ dùng:
- Anki / AnkiApp (flashcard, tùy chỉnh theo HSK 4)
- HelloChinese (có lộ trình HSK)
- HSK Online / SuperTest (ôn thi theo cấp độ)
Việc kết hợp app + file PDF/Excel từ vựng sẽ giúp bạn học nhanh và nhớ lâu hơn.
Từ vựng HSK 4 là bước chuyển quan trọng từ sơ cấp sang trung cấp. Dù học theo khung 6 bậc hay 9 bậc, điều cốt lõi vẫn là học đúng chuẩn, có ví dụ, có lộ trình và ôn tập thông minh. Khi làm chủ hệ thống từ vựng HSK 4, bạn không chỉ sẵn sàng cho kỳ thi mà còn đủ tự tin sử dụng tiếng Trung trong học tập và đời sống thực tế.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









