Danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ - Theo khung 6 bậc & 9 bậc mới nhất

Tổng hợp từ vựng HSK 4 đầy đủ theo khung 6 bậc & 9 bậc mới nhất, có ví dụ chuẩn đề thi, file PDF - Word dễ học và dễ nhớ.
Vân Anh 云英 Vân Anh 云英
02/02/2026
Quy tắc biên tập

HSK 4 là cấp độ quan trọng, nơi từ vựng không chỉ phục vụ giao tiếp hằng ngày mà còn xuất hiện thường xuyên trong nghe - đọc - viết học thuật cơ bản. Theo khung 6 bậc, HSK 4 yêu cầu 1200 từ vựng, trong khi khung HSK 9 bậc mới nâng tổng vốn từ lên 3245 từ (tăng khoảng 1000 từ so với HSK 3). Trong bài viết này, Học Bá Education sẽ tổng hợp và phân tích toàn bộ hệ thống từ vựng HSK 4 theo cả 2 khung bậc, kèm ví dụ chuẩn đề thi và định hướng học tập hiệu quả, giúp bạn học đúng trọng tâm - ghi nhớ lâu - tự tin chinh phục HSK 4.

1. Danh sách 1200 từ vựng HSK 4 khung 6 bậc

Theo khung HSK 6 bậc truyền thống, HSK 4 yêu cầu người học nắm vững 1200 từ vựng cốt lõi. Đây là nền tảng giúp thí sinh xử lý tốt các dạng bài đọc hiểu, nghe hiểu và viết câu ở mức trung cấp, đồng thời đủ dùng trong giao tiếp học tập - công việc cơ bản.

hsk-4-tuong-duong-bao-nhieu-tu-vung
1200 từ vựng HSK 4 là nền tảng thiết yếu để xử lý bài thi và giao tiếp trong các tình huống cơ bản

Dưới đây là danh sách từ vựng HSK 4 phiên bản 2.0:

STT

Chữ Hán

Pinyin

Dịch nghĩa

Từ loại

Ví dụ minh họa

1

爱情

àiqíng

tình yêu

Danh từ

在爱情的过程中,双方都要尽量努力。

/Zài àiqíng de guòchéng zhōng, shuāngfāng dōu yào jǐnliàng nǔlì./

Trong tình yêu, cả hai đều phải cố gắng rất nhiều.

2

安全

ānquán

an toàn

Tính từ

老师经常提醒我们注意安全。

/Lǎoshī jīngcháng tíxǐng wǒmen zhùyì ānquán./

Giáo viên thường xuyên nhắc chúng tôi chú ý an toàn.

3

按时

ànshí

đúng giờ

Trạng từ

我每天按时完成作业。

/Wǒ měitiān ànshí wánchéng zuòyè./

Mỗi ngày tôi đều hoàn thành bài tập đúng giờ.

4

按照

ànzhào

theo, tuân theo

Giới từ

请按照老师的要求来做。

/Qǐng ànzhào lǎoshī de yāoqiú lái zuò./

Hãy làm theo yêu cầu của giáo viên.

5

保护

bǎohù

bảo vệ

Động từ

我们应该保护环境。

/Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng./

Chúng ta nên bảo vệ môi trường.

6

bào

ôm

Động từ

她高兴地抱着孩子。

/Tā gāoxìng de bào zhe háizi./

Cô ấy vui vẻ ôm đứa trẻ.

7

报名

bàomíng

đăng ký

Động từ

你已经报名这个考试了吗?

/Nǐ yǐjīng bàomíng zhège kǎoshì le ma?/

Bạn đã đăng ký kỳ thi này chưa?

8

本来

běnlái

vốn dĩ

Trạng từ

这件事本来很简单。

/Zhè jiàn shì běnlái hěn jiǎndān./

Việc này vốn dĩ rất đơn giản.

9

bèn

ngốc

Tính từ

他不是笨,只是不认真。

/Tā bú shì bèn, zhǐshì bù rènzhēn./

Anh ấy không ngốc, chỉ là không nghiêm túc.

10

笔记本

bǐjìběn

sổ tay

Danh từ

请把生词记在笔记本上。

/Qǐng bǎ shēngcí jì zài bǐjìběn shàng./

Hãy ghi từ mới vào sổ tay.

11

毕业

bìyè

tốt nghiệp

Động từ

我毕业以后想在中国工作。

/Wǒ bìyè yǐhòu xiǎng zài Zhōngguó gōngzuò./

Sau khi tốt nghiệp tôi muốn làm việc ở Trung Quốc.

12

biàn

lần

Lượng từ

这篇文章我已经看了一遍。

/Zhè piān wénzhāng wǒ yǐjīng kàn le yí biàn./

Bài văn này tôi đã đọc một lần rồi.

13

表格

biǎogé

bảng biểu

Danh từ

请你把这个表格填完整。

/Qǐng nǐ bǎ zhège biǎogé tián wánzhěng./

Vui lòng điền đầy đủ bảng này.

14

表扬

biǎoyáng

khen ngợi

Động từ

老师表扬了他的进步。

/Lǎoshī biǎoyáng le tā de jìnbù./

Giáo viên đã khen ngợi sự tiến bộ của anh ấy.

15

饼干

bǐnggān

bánh quy

Danh từ

孩子们很喜欢吃饼干。

/Háizimen hěn xǐhuan chī bǐnggān./

Bọn trẻ rất thích ăn bánh quy.

16

博士

bóshì

tiến sĩ

Danh từ

她在国外读博士。

/Tā zài guówài dú bóshì./

Cô ấy học tiến sĩ ở nước ngoài.

17

不但

bùdàn

không những

Liên từ

他不但会说汉语,还会说英语。

/Tā bùdàn huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō Yīngyǔ./

Anh ấy không chỉ biết tiếng Trung mà còn biết tiếng Anh.

18

不得不

bùdé bù

không thể không

Trạng từ

下雨了,我不得不在家休息。

/Xià yǔ le, wǒ bùdé bù zài jiā xiūxí./

Trời mưa rồi, tôi không thể không ở nhà nghỉ ngơi.

19

不管

bùguǎn

bất kể

Liên từ

不管多忙,他都会回家。

/Bùguǎn duō máng, tā dōu huì huí jiā./

Dù bận thế nào, anh ấy cũng sẽ về nhà.

20

参观

cānguān

tham quan

Động từ

我们参观了历史博物馆。

/Wǒmen cānguān le lìshǐ bówùguǎn./

Chúng tôi đã tham quan bảo tàng lịch sử.

21

cháng

nếm

Động từ

请你尝尝这个菜。

/Qǐng nǐ cháng chang zhège cài./

Bạn hãy nếm thử món ăn này.

22

长城

Chángchéng

Trường Thành

Danh từ riêng

我一直想去参观长城。

/Wǒ yìzhí xiǎng qù cānguān Chángchéng./

Tôi luôn muốn đi tham quan Trường Thành.

23

长江

Chángjiāng

Trường Giang

Danh từ riêng

长江是中国最长的河流。

/Chángjiāng shì Zhōngguó zuì cháng de héliú./

Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.

24

chǎng

trận, buổi

Lượng từ

我们看了一场精彩的比赛。

/Wǒmen kàn le yì chǎng jīngcǎi de bǐsài./

Chúng tôi đã xem một trận đấu rất hấp dẫn.

25

chǎo

cãi nhau

Động từ

他们因为一点小事吵了起来。

/Tāmen yīnwèi yìdiǎn xiǎo shì chǎo le qǐlái./

Họ vì một chuyện nhỏ mà cãi nhau.

26

诚实

chéngshí

thành thật

Tính từ

他是一个诚实的人。

/Tā shì yí gè chéngshí de rén./

Anh ấy là một người thành thật.

27

成为

chéngwéi

trở thành

Động từ

我希望将来能成为老师。

/Wǒ xīwàng jiānglái néng chéngwéi lǎoshī./

Tôi hy vọng sau này có thể trở thành giáo viên.

28

重新

chóngxīn

làm lại

Trạng từ

这道题你需要重新做一遍。

/Zhè dào tí nǐ xūyào chóngxīn zuò yí biàn./

Câu này bạn cần làm lại một lần nữa.

29

抽烟

chōuyān

hút thuốc

Động từ

医生告诉他不要抽烟。

/Yīshēng gàosu tā bú yào chōuyān./

Bác sĩ nói anh ấy không nên hút thuốc.

30

出差

chūchāi

đi công tác

Động từ

他下周要去上海出差。

/Tā xià zhōu yào qù Shànghǎi chūchāi./ 

Tuần sau anh ấy sẽ đi công tác Thượng Hải.

Lưu ý: Một số từ có thể đóng nhiều vai trò từ loại khác nhau tùy ngữ cảnh. Việc ghi rõ từ loại giúp bạn hiểu sâu và sử dụng từ chính xác hơn trong câu.

[TẢI TRỌN BỘ 1200 TỪ VỰNG HSK 4 (2.0) TẠI ĐÂY]

2. Danh sách 3245 từ vựng HSK 4 khung 9 bậc

Từ khi HSK 3.0 (khung 9 bậc) xuất hiện, từ vựng HSK 4 tăng mạnh lên 3245 từ, bao gồm 1000 từ mới của HSK 4 và 2245 từ tích lũy từ HSK 3. Việc nắm rõ hệ thống từ vựng này giúp người học học đúng chuẩn mới, tránh thiếu hụt kiến thức khi thi hoặc học lên cao hơn.

hsk-4-la-bao-nhieu-tu-vung
3245 từ vựng HSK 4 theo khung HSK 3.0 đòi hỏi người học đáp ứng chuẩn mới và học lên cao

Dưới đây là danh sách từ vựng HSK 4 phiên bản 3.0:

STT

Chữ Hán

Pinyin

Tiếng Việt

Từ loại

Ví dụ minh hoạ

1

阿姨

āyí

cô, dì

Danh từ

阿姨每天早上来接孩子。

/Āyí měitiān zǎoshang lái jiē háizi./ 

Dì mỗi sáng đều đến đón đứa trẻ.

2

ā

nhé, đấy

Trợ từ

你快点儿来啊。

/Nǐ kuài diǎnr lái ā./ 

Bạn đến nhanh lên nhé.

3

ǎi

thấp

Tính từ

这张桌子太矮了。

/Zhè zhāng zhuōzi tài ǎi le./ 

Cái bàn này thấp quá.

4

矮小

ǎixiǎo

thấp bé

Tính từ

这只猫看起来很矮小。

/Zhè zhī māo kàn qǐlái hěn ǎixiǎo./ 

Con mèo này trông khá nhỏ bé.

5

爱国

àiguó

yêu nước

Tính từ

他从小就有很强的爱国意识。

/Tā cóngxiǎo jiù yǒu hěn qiáng de àiguó yìshí./ 

Anh ấy có ý thức yêu nước rất mạnh từ nhỏ.

6

爱护

àihù

yêu quý, bảo vệ

Động từ

我们要爱护公共财产。

/Wǒmen yào àihù gōnggòng cáichǎn./ 

Chúng ta phải bảo vệ tài sản công cộng.

7

ān

yên ổn

Tính từ

事情解决以后,她的心才安下来。

/Shìqing jiějué yǐhòu, tā de xīn cái ān xiàlái./ 

Giải quyết xong việc, cô ấy mới yên tâm.

8

安置

ānzhì

sắp xếp

Động từ

公司已经安置好新员工的工作。

/Gōngsī yǐjīng ānzhì hǎo xīn yuángōng de gōngzuò./ 

Công ty đã sắp xếp công việc cho nhân viên mới.

9

按时

ànshí

đúng hạn

Trạng từ

他保证按时完成任务。

/Tā bǎozhèng ànshí wánchéng rènwu./ 

Anh ấy đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

10

àn

tối

Tính từ

房间里太暗了。

/Fángjiān lǐ tài àn le./ 

Trong phòng tối quá.

11

暗示

ànshì

ám chỉ

Động từ

老板的话暗示了他的态度。

/Lǎobǎn de huà ànshì le tā de tàidu./ 

Lời sếp ám chỉ thái độ của ông ấy.

12

巴士

bāshì

xe buýt

Danh từ

下班以后我坐巴士回家。

/Xiàbān yǐhòu wǒ zuò bāshì huí jiā./ 

Tan làm tôi đi xe buýt về nhà.

13

百货

bǎihuò

bách hóa

Danh từ

她在百货公司买东西。

/Tā zài bǎihuò gōngsī mǎi dōngxi./ 

Cô ấy mua đồ ở cửa hàng bách hóa.

14

bǎi

bày, đặt

Động từ

请把椅子摆整齐。

/Qǐng bǎ yǐzi bǎi zhěngqí./ 

Hãy xếp ghế cho gọn gàng.

15

摆动

bǎidòng

lay động

Động từ

树枝在风中摆动。

/Shùzhī zài fēng zhōng bǎidòng./ 

Cành cây lay động trong gió.

16

摆脱

bǎituō

thoát khỏi

Động từ

他终于摆脱了压力。

/Tā zhōngyú bǎituō le yālì./ 

Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi áp lực.

17

bài

thua

Động từ

这支球队在比赛中败了。

/Zhè zhī qiúduì zài bǐsài zhōng bài le./ 

Đội bóng này đã thua trận.

18

办事

bànshì

làm việc

Động từ

他办事很认真。

/Tā bànshì hěn rènzhēn./ 

Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

19

包裹

bāoguǒ

kiện hàng

Danh từ

你的包裹已经到了。

/Nǐ de bāoguǒ yǐjīng dào le./ 

Kiện hàng của bạn đã đến rồi.

20

包含

bāohán

bao hàm

Động từ

这次考试包含听力。

/Zhè cì kǎoshì bāohán tīnglì./ 

Kỳ thi này bao gồm phần nghe.

21

包括

bāokuò

bao gồm

Động từ

费用包括交通和住宿。

/Fèiyòng bāokuò jiāotōng hé zhùsù./ 

Chi phí bao gồm đi lại và chỗ ở.

22

báo

mỏng

Tính từ

这本书太薄了。

/Zhè běn shū tài báo le./ 

Quyển sách này mỏng quá.

23

保持

bǎochí

giữ

Động từ

请保持安静。

/Qǐng bǎochí ānjìng./ 

Xin hãy giữ yên lặng.

24

保证

bǎozhèng

đảm bảo

Động từ

我保证不会迟到。

/Wǒ bǎozhèng bú huì chídào./ 

Tôi đảm bảo sẽ không đến muộn.

25

报道

bàodào

đưa tin

Động từ

记者正在报道新闻。

/Jìzhě zhèngzài bàodào xīnwén./ 

Phóng viên đang đưa tin.

26

背景

bèijǐng

bối cảnh

Danh từ

你了解事情的背景吗?

/Nǐ liǎojiě shìqing de bèijǐng ma?/ 

Bạn có hiểu bối cảnh sự việc không?

27

本事

běnshi

năng lực

Danh từ

他很有本事。

/Tā hěn yǒu běnshi./ 

Anh ấy rất có năng lực.

28

比如

bǐrú

ví dụ như

Trạng từ

我喜欢水果,比如苹果。

/Wǒ xǐhuan shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ./ 

Tôi thích trái cây, ví dụ như táo.

29

毕竟

bìjìng

dù sao

Trạng từ

他毕竟是新人。

/Tā bìjìng shì xīnrén./ 

Dù sao anh ấy cũng là người mới.

30

表现

biǎoxiàn

thể hiện

Danh từ

她在考试中的表现很好。

/Tā zài kǎoshì zhōng de biǎoxiàn hěn hǎo./ 

Cô ấy thể hiện rất tốt trong kỳ thi.

[TẢI TRỌN BỘ 3245 TỪ VỰNG HSK 4 (3.0) TẠI ĐÂY]

3. 4 phương pháp ghi nhớ từ vựng HSK 4 hiệu quả

Học từ vựng là yếu tố then chốt để chinh phục HSK 4, nhưng nhiều người gặp khó khăn khi phải nhớ từ mới. Để học hiệu quả và ghi nhớ lâu dài, dưới đây là 4 phương pháp học từ vựng HSK 4 giúp bạn học chủ động, bền vững và giảm áp lực khi ôn tập:

  • Học theo chủ đề: Hãy nhóm từ theo các chủ đề quen thuộc trong HSK 4 như môi trường, giáo dục, công việc, sức khỏe, công nghệ, cảm xúc… Các từ trong cùng chủ đề có liên kết logic và ngữ cảnh, giúp não bộ ghi nhớ theo cụm và dễ gợi lại khi đọc hiểu hoặc làm bài thi.
  • Học theo giáo trình - lộ trình: Sử dụng một giáo trình làm trục chính (như Giáo trình Chuẩn HSK) để học từ dễ đến khó, nắm chắc từ vựng và ngữ pháp theo từng bài. Sau mỗi vài bài, kết hợp danh sách từ vựng tổng hợp để ôn lại và theo dõi tiến độ, đồng thời dùng giáo trình khác để mở rộng cách dùng từ trong ngữ cảnh đa dạng hơn.
  • Flashcard - Spaced Repetition: Flashcard phát huy hiệu quả cao nhất khi áp dụng nguyên tắc lặp lại ngắt quãng (SRS). Mặt trước chỉ có chữ Hán, mặt sau gồm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ. Các ứng dụng như Anki sẽ tự động nhắc lại những từ bạn sắp quên, giúp tiết kiệm thời gian ôn tập và ghi nhớ lâu dài hơn.
  • Học từ trong ngữ cảnh sống động: Chọn 5 - 10 từ mới và tự tạo một đoạn văn hoặc câu chuyện ngắn lồng ghép toàn bộ số từ đó. Việc đặt câu gắn với trải nghiệm, công việc hoặc sở thích cá nhân giúp chuyển từ vựng từ mức “biết” sang “dùng được”, đồng thời ghi nhớ sâu và tự nhiên hơn.
hsk-4-co-bao-nhieu-tu-vung
Hãy kết hợp học qua ngữ cảnh, sử dụng flashcard và áp dụng đều đặn trong giao tiếp hàng ngày

Đừng chỉ chọn một phương pháp, bạn hãy kết hợp chúng một cách linh hoạt:

  • Trong tuần: Học từ mới theo chủ đề hoặc theo bài trong giáo trình.
  • Mỗi ngày: Dành 15 phút ôn tập trên App Flashcard (Anki).
  • Cuối tuần: Tập viết một đoạn văn ngắn, "câu chuyện hóa" các từ đã học trong tuần.

Chính sự đa dạng và tương tác này sẽ giữ cho việc học 1200 từ HSK 4 trở nên thú vị và hiệu quả không ngờ.

4. Giải đáp mọi thắc mắc về từ vựng HSK 4

4.1. Nên học từ vựng HSK 4 “cũ” hay “mới”?

Nên học song song cả hai, nhưng ưu tiên theo khung 9 bậc mới nếu mục tiêu là thi HSK trong những năm tới. Bộ 1200 từ (6 bậc) vẫn rất giá trị cho giao tiếp và nền tảng, trong khi khung 9 bậc giúp bạn học đúng - đủ - không bị lệch chuẩn.

4.2. Làm sao để phân biệt các từ đồng nghĩa, gần nghĩa trong HSK 4?

Cách hiệu quả nhất là so sánh ngữ cảnh sử dụng trong câu thay vì chỉ học nghĩa đơn lẻ.

Ví dụ: 保护 (bǎohù – bảo vệ) và 照顾 (zhàogù – chăm sóc)

1 - 他们有责任保护环境。

Tāmen yǒu zérèn bǎohù huánjìng.

Họ có trách nhiệm bảo vệ môi trường.

2 - 她每天照顾生病的母亲。

Tā měitiān zhàogù shēngbìng de mǔqīn.

Cô ấy mỗi ngày chăm sóc người mẹ bị ốm.

4.3. Học xong 1200 từ vựng HSK 4 có giao tiếp được không?

Có, nhưng ở mức giao tiếp trung cấp: sinh hoạt, học tập, công việc đơn giản. Để giao tiếp tự nhiên và hiểu văn bản dài hơn, bạn nên mở rộng thêm từ vựng theo HSK 4 khung 9 bậc và luyện phản xạ nghe - nói song song.

4.4. Có ứng dụng nào học HSK 4 miễn phí không?

Một số ứng dụng phổ biến, dễ dùng:

  • Anki / AnkiApp (flashcard, tùy chỉnh theo HSK 4)
  • HelloChinese (có lộ trình HSK)
  • HSK Online / SuperTest (ôn thi theo cấp độ)

Việc kết hợp app + file PDF/Excel từ vựng sẽ giúp bạn học nhanh và nhớ lâu hơn.

Từ vựng HSK 4 là bước chuyển quan trọng từ sơ cấp sang trung cấp. Dù học theo khung 6 bậc hay 9 bậc, điều cốt lõi vẫn là học đúng chuẩn, có ví dụ, có lộ trình và ôn tập thông minh. Khi làm chủ hệ thống từ vựng HSK 4, bạn không chỉ sẵn sàng cho kỳ thi mà còn đủ tự tin sử dụng tiếng Trung trong học tập và đời sống thực tế.

logo
Học Bá - Hệ thống giáo dục Hán ngữ trực tuyến uy tín số 1 Việt Nam
Zalo

Tư vấn miễn phí