Giải đề thi HSK 3 H31333 + Đáp án chi tiết (Có file PDF & audio)
Mã đề H31333 là đề thi HSK 3 chính thức từng được sử dụng, có độ tin cậy cao và phản ánh sát cấu trúc đề thật. Luyện đề HSK 3 H31333 giúp bạn làm quen với format, rèn kỹ năng quản lý thời gian và đánh giá năng lực thực tế trước kỳ thi. Bạn có thể tải xuống toàn bộ đề thi kèm file PDF và audio nghe ngay tại đây để bắt đầu luyện tập hiệu quả.
1. Đề thi HSK 3 H31333 bản đầy đủ (PDF + Audio nghe)
Hướng dẫn sử dụng đề H31333 hiệu quả:
- Thời gian làm đề: Học viên làm trọn bộ trong 90 phút, giống như khi thi thật.
- Chuẩn bị đầy đủ: Giấy, bút và file audio để làm phần nghe.
- Tự chấm điểm: Sau khi hoàn thành, hãy đối chiếu với đáp án chính thức để tự đánh giá.
- Ghi chú lỗi: Học viên nên lưu lại các câu sai để ôn tập và cải thiện cho lần sau.
2. Đáp án đề thi HSK 3 H31333 (Đầy đủ cả 3 phần)
Dưới đây là đáp án đầy đủ của đề thi HSK 3 mã H31333, bao gồm cả 3 phần Nghe, Đọc hiểu và Viết. Bộ đáp án này giúp bạn tự kiểm tra kết quả sau khi làm đề, đối chiếu với file nghe và bản PDF chính thức để đánh giá chính xác năng lực hiện tại.

2.1. Phần Nghe hiểu (听力部分) - Câu 1 - 40
2.1.1. Câu 1 - 10: Nghe và chọn hình đúng
Câu | Đáp án | Hội thoại (Hán tự) | Pinyin | Dịch nghĩa | Giải thích |
| 1 | B | 女: 中间这个是我。 男: 你们三个太像了,要认出来还真有点儿难。 | Nǚ: Zhōngjiān zhège shì wǒ. Nán: Nǐmen sān gè tài xiàng le, yào rèn chūlái hái zhēn yǒudiǎn nán. | Nữ: Người ở giữa là tôi. Nam: Ba bạn trông giống nhau quá, muốn nhận ra thật khó. | Chú ý từ 中间 (zhōngjiān): “ở giữa” → Giúp nhận diện nhân vật được nhắc tới. |
| 2 | C | 男: 你看,那只鸟多可爱啊。 女: 是,听说它还很聪明呢,会学人说话。 | Nán: Nǐ kàn, nà zhī niǎo duō kě'ài a. Nǚ: Shì, tīngshuō tā hái hěn cōngmíng ne, huì xué rén shuōhuà. | Nam: Nhìn con chim kia dễ thương quá. Nữ: Phải, nghe nói nó rất thông minh, biết học nói giống người. | Từ khóa 鸟 (niǎo), 聪明 (cōngmíng) → Nghe để nhận ra đặc điểm của đối tượng. |
| 3 | A | 女: 我打算去公园跑会儿步,你去不去? 男: 去,你等我一下,我换双运动鞋。 | Nǚ: Wǒ dǎsuàn qù gōngyuán pǎo huìr bù, nǐ qù bù qù? Nán: Qù, nǐ děng wǒ yíxià, wǒ huàn shuāng yùndòngxié. | Nữ: Tôi định đi công viên chạy một chút, bạn đi không? Nam: Đi, đợi tôi một chút, tôi đổi đôi giày thể thao. | Từ khóa 跑步 (pǎo bù), 运动鞋 (yùndòngxié) → Nhận diện ý định đi thể dục, trả lời có/không dựa vào hành động đồng ý. |
| 4 | B | 男: 服务员,这个菜是甜的吗? 女: 这个吗?是有点儿甜。 | Nán: Fúwùyuán, zhège cài shì tián de ma? Nǚ: Zhège ma? Shì yǒudiǎn tián. | Nam: Phục vụ, món này có ngọt không? Nữ: Món này á? Có hơi ngọt. | Chú ý 甜 (tián) → Từ khóa hương vị, giúp trả lời câu hỏi mô tả tính chất món ăn. |
| 5 | C | 女: 医生,我的手没事吧? 男: 问题不大,但你洗脸洗澡的时候要多注意点儿。 | Nǚ: Yīshēng, wǒ de shǒu méi shì ba? Nán: Wèntí bù dà, dàn nǐ xǐ liǎn xǐ zǎo de shíhou yào duō zhùyì diǎn er. | Nữ: Bác sĩ, tay tôi có sao không? Nam: Không sao lớn, nhưng khi rửa mặt tắm bạn phải chú ý hơn. | Từ khóa 没事 (méishì), 注意 (zhùyì) → Nhận diện tình trạng sức khỏe và lời khuyên. |
| 6 | A | 男: 妈,我快迟到了,早饭我不吃了。 女: 那你把面包和苹果带上,下了课吃。 | Nán: Mā, wǒ kuài chídào le, zǎofàn wǒ bù chī le. Nǚ: Nà nǐ bǎ miànbāo hé píngguǒ dài shàng, xià le kè chī. | Nam: Mẹ, con sắp muộn, không ăn sáng nữa. Nữ: Vậy con mang bánh mì và táo theo, hết giờ học ăn. | Chú ý 迟到 (chídào), 带上 (dài shàng) → Mẹ hướng dẫn giải pháp thay vì ăn ngay. |
| 7 | C | 女: 奇怪,你怎么还在上网?不是要和小王去打篮球吗? 男: 他感冒了,不去了。 | Nǚ: Qíguài, nǐ zěnme hái zài shàngwǎng? Bú shì yào hé Xiǎo Wáng qù dǎ lánqiú ma? Nán: Tā gǎnmào le, bù qù le. | Nữ: Lạ quá, sao bạn vẫn đang lên mạng? Không phải đi đánh bóng rổ với Tiểu Vương sao? Nam: Anh ấy bị cảm, không đi nữa. | Từ khóa 感冒 (gǎnmào), 打篮球 (dǎ lánqiú) → Nhận biết nguyên nhân thay đổi kế hoạch. |
| 8 | B | 男: 箱子我搬上来了,放哪儿啊? 女: 放儿子房间,这两个箱子里都是他的东西。 | Nán: Xiāngzi wǒ bān shàng lái le, fàng nǎr a? Nǚ: Fàng érzi fángjiān, zhè liǎng gè xiāngzi lǐ dōu shì tā de dōngxi. | Nam: Hòm tôi mang lên rồi, đặt đâu đây? Nữ: Đặt phòng con trai, hai cái hòm đều là đồ của nó. | Chú ý 箱子 (xiāngzi), 房间 (fángjiān) → Nhận diện nơi đặt đồ. |
| 9 | A | 女: 爸爸,我有点儿害怕,我骑上车以后你也别走啊。 男: 放心,我就在你旁边。眼睛看着前面,慢慢地骑。 | Nǚ: Bàba, wǒ yǒudiǎn hàipà, wǒ qí shàng chē yǐhòu nǐ yě bié zǒu a. Nán: Fàngxīn, wǒ jiù zài nǐ pángbiān. Yǎnjīng kànzhe qiánmiàn, màn man de qí. | Nữ: Bố, con hơi sợ, sau khi lên xe bố đừng đi nhé. Nam: Yên tâm, bố ở bên cạnh. Nhìn thẳng phía trước, đi từ từ. | Từ khóa 害怕 (hàipà), 旁边 (pángbiān) → Nhận biết trạng thái cảm xúc và lời trấn an. |
| 10 | B | 男: 两瓶啤酒,一个笔记本,一共三十块八角五分。 女: 好的,我刷卡。 | Nán: Liǎng píng píjiǔ, yí gè bǐjìběn, yí gòng sānshí kuài bā jiǎo wǔ fēn. Nǚ: Hǎo de, wǒ shuākǎ. | Nam: Hai chai bia, một cuốn sổ, tổng cộng 30.85 tệ. Nữ: Được, tôi quẹt thẻ. | Chú ý 一共 (yígòng), 刷卡 (shuākǎ) → Nhận biết tổng tiền và phương thức thanh toán. |
2.1.2. Câu 11 - 20 - 判断对错题 (Câu đúng/sai)
Câu | Đáp án | Hội thoại (Hán tự) | Phiên âm | Dịch nghĩa | Giải thích |
11 | √ | 李医生过去也住这儿,是我们的老邻居,后来为了工作方便才搬走的。 ★ 他以前就认识李医生。 | Lǐ yīshēng guòqù yě zhù zhèr, shì wǒmen de lǎo línjū, hòulái wèile gōngzuò fāngbiàn cái bān zǒu de. ★ Tā yǐqián jiù rènshi Lǐ yīshēng. | Bác sĩ Lý trước đây cũng sống ở đây, là hàng xóm cũ, sau đó vì công việc thuận tiện mới chuyển đi. ★ Anh ấy trước đây đã quen bác sĩ Lý. | Từ khóa: “过去也住这儿” → Sống ở đây trước, nhưng không khẳng định “trước đã quen”, đảo nghĩa. |
12 | X | 这家店的面条儿做得很不错,特别是鸡蛋面,非常有名。你要不要来一碗? ★ 那家店面条儿一般。 | Zhè jiā diàn de miàntiáor zuò de hěn búcuò, tèbié shì jīdàn miàn, fēicháng yǒumíng. Nǐ yào bù yào lái yì wǎn? ★ Nà jiā diàn miàntiáor yìbān. | Quán này làm mì rất ngon, đặc biệt là mì trứng, rất nổi tiếng. Bạn có muốn ăn một bát không? ★ Quán đó mì bình thường. | Từ khóa: “很不错, 非常有名” → Khẳng định chất lượng tốt. |
13 | √ | 遇到问题不要着急,因为越着急越容易出错,这样问题就更不好解决了。 ★ 越着急越容易出错。 | Yù dào wèntí bú yào zháojí, yīnwèi yuè zháojí yuè róngyì chūcuò, zhèyàng wèntí jiù gèng bù hǎo jiějué le. ★ Yuè zháojí yuè róngyì chūcuò. | Khi gặp vấn đề đừng vội, vì càng vội càng dễ mắc lỗi, vấn đề càng khó giải quyết. ★ Càng vội càng dễ mắc lỗi. | Từ khóa: “越着急越容易出错” → Xuất hiện trực tiếp. |
14 | X | 街道两边的花灯都是为节日准备的,到了晚上,灯打开后,漂亮极了。 ★ 那些灯晚上不开。 | Jiēdào liǎng biān de huādēng dōu shì wèi jiérì zhǔnbèi de, dào le wǎnshàng, dēng dǎkāi hòu, piàoliang jí le. ★ Nàxiē dēng wǎnshàng bù kāi. | Hai bên đường hoa đèn đều chuẩn bị cho lễ hội, tối đến bật lên rất đẹp. ★ Những đèn đó tối không bật. | Từ khóa: “到了晚上, 灯打开后” → Đèn bật tối. |
15 | X | 她叫张晴,是今年秋天参加工作的,现在教三年级的数学。她工作认真努力,对人也很热情,大家都喜欢她。 ★ 张晴还没开始上班。 | Tā jiào Zhāng Qíng, shì jīnnián qiūtiān cānjiā gōngzuò de, xiànzài jiào sān niánjí de shùxué. Tā gōngzuò rènzhēn nǔlì, duì rén yě hěn rèqíng, dàjiā dōu xǐhuan tā. ★ Zhāng Qíng hái méi kāishǐ shàngbān. | Cô ấy tên Trương Thanh, mùa thu năm nay đi làm, hiện đang dạy Toán lớp 3. Cô ấy làm việc chăm chỉ, nhiệt tình, mọi người đều thích. ★ Trương Thanh chưa bắt đầu đi làm. | Từ khóa: “现在教三年级的数学” → Hiện đang đi làm. |
16 | √ | 经理,刚才学校给我打电话,说我儿子突然身体不舒服,被送到医院去了,我想请假去看看。 ★ 他想去医院。 | Jīnglǐ, gāngcái xuéxiào gěi wǒ dǎ diànhuà, shuō wǒ érzi tūrán shēntǐ bú shūfu, bèi sòng dào yīyuàn qù le, wǒ xiǎng qǐngjià qù kànkàn. ★ Tā xiǎng qù yīyuàn. | Giám đốc, vừa rồi trường gọi điện, nói con tôi đột nhiên không khỏe, được đưa vào viện, tôi muốn xin nghỉ để xem. ★ Anh ấy muốn đi bệnh viện. | Từ khóa: “想请假去看看” → Muốn đi bệnh viện. |
17 | X | 我最后还是决定去北京找工作,那儿机会多,而且我爸妈也同意了。 ★ 他选择去北京读书。 | Wǒ zuìhòu háishì juédìng qù Běijīng zhǎo gōngzuò, nà’er jīhuì duō, érqiě wǒ bàmā yě tóngyì le. ★ Tā xuǎnzé qù Běijīng dúshū. | Cuối cùng tôi vẫn quyết định đi Bắc Kinh tìm việc, ở đó nhiều cơ hội, bố mẹ tôi cũng đồng ý. ★ Anh ấy chọn đi Bắc Kinh học. | Từ khóa: “找工作” ≠ “读书” → Sai. |
18 | X | 小谢,还有两位客人没到,他们是三号中午的飞机,到时候你找司机过去接一下他们。 ★ 客人都来了。 | Xiǎo Xiè, hái yǒu liǎng wèi kèrén méi dào, tāmen shì sān hào zhōngwǔ de fēijī, dào shíhòu nǐ zhǎo sījī guòqù jiē yíxià tāmen. ★ Kèrén dōu lái le. | Tiểu Tạ, còn hai vị khách chưa tới, họ là chuyến bay trưa ngày 3, lúc đó tìm tài xế đến đón. ★ Khách đã tới hết. | Từ khóa: “还有两位客人没到” → Vẫn chưa đến. |
19 | √ | 虽然太阳比月亮大得多,但是在我们看来,它们几乎一样大,这是因为月亮离我们近,太阳离我们远。 ★ 月亮离我们更近。 | Suīrán tàiyáng bǐ yuèliang dà de duō, dànshì zài wǒmen kàn lái, tāmen jīhū yīyàng dà, zhè shì yīnwèi yuèliang lí wǒmen jìn, tàiyáng lí wǒmen yuǎn. ★ Yuèliang lí wǒmen gèng jìn. | Mặt trời lớn hơn mặt trăng nhiều, nhưng nhìn chúng ta thấy gần như bằng nhau, vì mặt trăng gần chúng ta, mặt trời xa chúng ta. ★ Mặt trăng gần chúng ta hơn. | Từ khóa: “月亮离我们近, 太阳离我们远” → Đúng. |
20 | √ | 上大学时,我喜欢去国家图书馆看书学习。那儿书多,环境也好,非常安静,我常常在那儿一坐就是一下午。 ★ 他觉得国家图书馆很安静。 | Shàng dàxué shí, wǒ xǐhuan qù guójiā túshūguǎn kànshū xuéxí. Nà’er shū duō, huánjìng yě hǎo, fēicháng ānjìng, wǒ chángcháng zài nà’er yí zuò jiù shì yì xiàwǔ. ★ Tā juéde guójiā túshūguǎn hěn ānjìng. | Khi học đại học, tôi thích đến thư viện quốc gia đọc sách. Ở đó nhiều sách, môi trường tốt, rất yên tĩnh, tôi thường ngồi cả buổi chiều. ★ Anh ấy thấy thư viện quốc gia rất yên tĩnh. | Từ khóa: “非常安静” → Đúng. |
2.1.3. Câu 21 - 30 - 听对话选答案 (Chọn đáp án đúng)
Câu | Đáp án | Hội thoại (Hán tự) | Phiên âm | Dịch nghĩa | Giải thích |
21 | C | 女: 你把我们在北京玩儿的照片发给我吧? 男: 好的, 发你电子邮箱里吗? | Nǚ: Nǐ bǎ wǒmen zài Běijīng wánr de zhàopiàn fā gěi wǒ ba? Nán: Hǎo de, fā nǐ diànzǐ yóuxiāng lǐ ma? | Cô: Gửi cho tôi mấy tấm ảnh chúng ta chơi ở Bắc Kinh đi. Anh: Được, gửi vào email của bạn nhé? | Từ khóa: “照片发给我” → Hành động chính là gửi ảnh. |
22 | C | 男: 你没带伞? 你去哪儿? 我送你。 女: 不用了, 谢谢。我男朋友一会儿来接我。 | Nán: Nǐ méi dài sǎn? Nǐ qù nǎr? Wǒ sòng nǐ. Nǚ: Bú yòng le, xièxiè. Wǒ nánpéngyǒu yíhuìr lái jiē wǒ. | Anh: Bạn không mang ô à? Đi đâu? Tôi đưa bạn. Cô: Không cần, cảm ơn. Bạn trai tôi lát nữa sẽ đến đón tôi. | Từ khóa: “男朋友一会儿来接我” → Ai đón cô ấy. |
23 | A | 女: 那家药店晚上几点关门? 男: 十点。现在已经九点一刻了, 你要去的话就快点儿。 | Nǚ: Nà jiā yàodiàn wǎnshàng jǐ diǎn guānmén? Nán: Shí diǎn. Xiànzài yǐjīng jiǔ diǎn yí kè le, nǐ yào qù de huà jiù kuài diǎnr. | Cô: Hiệu thuốc đó tối mấy giờ đóng cửa? Anh: 10 giờ. Bây giờ đã 9 giờ 15, muốn đi thì nhanh lên. | Từ khóa: “九点一刻” → Thời gian hiện tại. |
24 | B | 男: 这个包是今年冬天新出的, 卖得非常好。 女: 看着不错, 你拿个蓝色的给我看看。 | Nán: Zhège bāo shì jīnnián dōngtiān xīn chū de, mài de fēicháng hǎo. Nǚ: Kàn zhe búcuò, nǐ ná gè lánsè de gěi wǒ kànkan. | Anh: Túi này mới ra mùa đông năm nay, bán rất tốt. Cô: Nhìn cũng được, lấy màu xanh cho tôi xem. | Từ khóa: “蓝色” → Chọn màu. |
25 | C | 女: 黑板上的那句话是什么意思? 男: 就是说要相信自己。 | Nǚ: Hēibǎn shàng de nà jù huà shì shénme yìsi? Nán: Jiù shì shuō yào xiāngxìn zìjǐ. | Cô: Câu trên bảng có nghĩa gì? Anh: Là phải tin vào bản thân. | Từ khóa: “相信自己” → Ý nghĩa câu. |
26 | A | 男: 我有两张明天晚上的电影票, 一起去看吧? 女: 对不起, 我明晚要参加一个比赛, 没办法和你去了。 | Nán: Wǒ yǒu liǎng zhāng míngtiān wǎnshàng de diànyǐng piào, yìqǐ qù kàn ba? Nǚ: Duìbuqǐ, wǒ míng wǎn yào cānjiā yí gè bǐsài, méi bànfǎ hé nǐ qù le. | Anh: Tôi có 2 vé xem phim tối mai, đi cùng nhé? Cô: Xin lỗi, tối mai tôi phải tham gia một cuộc thi, không đi được. | Từ khóa: “参加一个比赛” → Lý do từ chối. |
27 | A | 女: 我对那个工作很感兴趣, 不知道他们想找什么样的人? 男: 汉语必须要好, 而且要了解中国文化。 | Nǚ: Wǒ duì nà gè gōngzuò hěn gǎn xìngqù, bù zhīdào tāmen xiǎng zhǎo shénme yàng de rén? Nán: Hànyǔ bìxū yào hǎo, érqiě yào liǎojiě Zhōngguó wénhuà. | Cô: Tôi rất quan tâm công việc đó, không biết họ muốn người như thế nào? Anh: Phải giỏi tiếng Trung và hiểu văn hóa Trung Quốc. | Từ khóa: “汉语必须要好, 要了解中国文化” → Yêu cầu công việc. |
28 | A | 男: 我看你都没怎么动筷子, 是不是不爱吃羊肉? 女: 不是, 我最近胖了好几斤, 想少吃点儿肉。 | Nán: Wǒ kàn nǐ dōu méi zěnme dòng kuàizi, shì bù shì bù ài chī yángròu? Nǚ: Bú shì, wǒ zuìjìn pàng le hǎo jǐ jīn, xiǎng shǎo chī diǎn ròu. | Anh: Tôi thấy bạn không động đũa, không thích ăn thịt cừu à? Cô: Không, gần đây tôi tăng mấy ký, muốn ăn ít thịt. | Từ khóa: “最近胖了好几斤” → Lý do ăn ít. |
29 | B | 女: 你不是刷过牙了吗? 怎么又在刷? 男: 我刚才喝了杯牛奶。 | Nǚ: Nǐ bú shì shuā guò yá le ma? Zěnme yòu zài shuā? Nán: Wǒ gāngcái hē le bēi niúnǎi. | Cô: Bạn vừa đánh răng xong mà? Sao lại đánh nữa? Anh: Tôi vừa uống 1 cốc sữa. | Từ khóa: “刚才喝了牛奶” → Hành động giải thích. |
30 | B | 男: 你以前来过这个动物园? 女: 对, 去年来过一次, 那时熊猫馆还没开呢。 | Nán: Nǐ yǐqián láiguò zhège dòngwùyuán? Nǚ: Duì, qùnián láiguò yí cì, nà shí xióngmāo guǎn hái méi kāi ne. | Anh: Bạn từng đến sở thú này chưa? Cô: Có, năm ngoái từng đến, khi đó khu gấu trúc chưa mở. | Từ khóa “去年” (năm ngoái) và “来过一次” (đã từng đến một lần) cho thấy cô đã có trải nghiệm trước đây. |
2.1.4. Câu 31 - 40 - 听对话选答案 (Đối thoại dài hơn)
Câu | Đáp án | Hội thoại (Hán tự) | Phiên âm | Dịch nghĩa | Giải thích |
31 | B | 男: 您好,我想办一张银行卡。 女: 外国人办银行卡需要护照。您带了吗? 男: 没有。除了护照,还需要别的吗? 女: 不用,护照就可以了。 | Nán: Nín hǎo, wǒ xiǎng bàn yì zhāng yínhángkǎ. Nǚ: Wàiguórén bàn yínhángkǎ xūyào hùzhào. Nín dài le ma? Nán: Méiyǒu. Chúle hùzhào, hái xūyào bié de ma? Nǚ: Bú yòng, hùzhào jiù kěyǐ le. | Anh: Xin chào, tôi muốn mở thẻ ngân hàng. Cô: Người nước ngoài cần hộ chiếu. Bạn mang theo chưa? Anh: Không. Ngoài hộ chiếu, còn cần gì không? Cô: Không, hộ chiếu là đủ. | Từ khóa: “没有” → Thông tin chính về hành động / tình trạng của người nói. |
32 | C | 女: 公司旁边新开的那家蛋糕店怎么样? 男: 还不错,你要买蛋糕吗? 女: 对,过两天是我丈夫的生日。 男: 那家店的水果蛋糕很好吃,你可以试试。 | Nǚ: Gōngsī pángbiān xīn kāi de nà jiā dàngāo diàn zěnmeyàng? Nán: Hái búcuò, nǐ yào mǎi dàngāo ma? Nǚ: Duì, guò liǎng tiān shì wǒ zhàngfu de shēngrì. Nán: Nà jiā diàn de shuǐguǒ dàngāo hěn hǎochī, nǐ kěyǐ shì shì. | Cô: Tiệm bánh mới mở cạnh công ty thế nào? Anh: Khá ngon, bạn muốn mua bánh không? Cô: Vâng, vài ngày nữa là sinh nhật chồng tôi. Anh: Bánh trái cây ở đó rất ngon, bạn thử xem. | Từ khóa: “过两天是我丈夫的生日” → Ý định mua bánh. |
33 | A | 男: 小姐,请把您的行李箱打开一下。 女: 有什么问题吗? 男: 您的箱子里有一瓶水,这是不能带上飞机的。 女: 对不起,我忘了拿出来了。 | Nán: Xiǎojiě, qǐng bǎ nín de xínglǐ xiāng dǎkāi yí xià. Nǚ: Yǒu shénme wèntí ma? Nán: Nín de xiāngzi lǐ yǒu yì píng shuǐ, zhè shì bùnéng dài shàng fēijī de. Nǚ: Duìbuqǐ, wǒ wàng le ná chū lái le. | Anh: Cô ơi, mở hành lý ra. Cô: Có vấn đề gì không? Anh: Trong vali có một chai nước, không được mang lên máy bay. Cô: Xin lỗi, tôi quên lấy ra. | Từ khóa: “不能带上飞机” → Địa điểm hành động. |
34 | B | 女: 您对这个房子还满意吗? 男: 别的都不错,就是没电梯,六层高了点儿。 女: 三楼还有一个这样的房子,但要贵十几万块钱。 男: 没关系。我们去看看三层那个吧。 | Nǚ: Nín duì zhège fángzi hái mǎnyì ma? Nán: Bié de dōu búcuò, jiù shì méi diàntī, liù céng gāo le diǎnr. Nǚ: Sān lóu hái yǒu yí gè zhèyàng de fángzi, dàn yào guì shí jǐ wàn kuài qián. Nán: Méiguānxi. Wǒmen qù kànkan sān céng nà gè ba. | Cô: Bạn có hài lòng với căn nhà này không? Anh: Ngoài ra đều ổn, chỉ là không có thang máy, 6 tầng hơi cao. Cô: Tầng 3 còn một căn giống thế, nhưng đắt hơn vài chục nghìn. Anh: Không sao, đi xem căn tầng 3 thôi. | Từ khóa: “没关系…去看看” → Thái độ / quyết định. |
35 | A | 男: 走了这么久,累了吧? 女: 不累,就是有点儿渴。 男: 前面那条街上有个咖啡馆儿,我们去喝点儿东西吧。 女: 好的。 | Nán: Zǒu le zhème jiǔ, lèi le ba? Nǚ: Bú lèi, jiù shì yǒudiǎnr kě. Nán: Qiánmiàn nà tiáo jiē shàng yǒu gè kāfēiguǎn er, wǒmen qù hē diǎn er dōngxī ba. Nǚ: Hǎo de. | Anh: Đi lâu thế, mệt chưa? Cô: Không mệt, chỉ hơi khát. Anh: Trên phố trước có quán cà phê, đi uống gì đi. Cô: Được. | Từ khóa: “有点儿渴” → Tình trạng. |
36 | A | 女: 你要去南京旅游? 什么时候? 男: 下个周末。 女: 要去多长时间? 男: 一个星期吧。 | Nǚ: Nǐ yào qù Nánjīng lǚyóu? Shénme shíhou? Nán: Xià gè zhōumò. Nǚ: Yào qù duō cháng shíjiān? Nán: Yí gè xīngqī ba. | Cô: Bạn đi du lịch Nam Kinh à? Khi nào? Anh: Cuối tuần tới. Cô: Đi bao lâu? Anh: Khoảng 1 tuần. | Từ khóa: “下个周末” → Thời gian dự kiến. |
37 | C | 男: 你好,我想买些花送给妈妈。 女: 您想要哪一种呢? 男: 我也不知道,能给我介绍一下吗? 女: 当然可以,您先来左边这儿看看。 | Nán: Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi xiē huā sòng gěi māma. Nǚ: Nín xiǎng yào nǎ yī zhǒng ne? Nán: Wǒ yě bù zhīdào, néng gěi wǒ jièshào yí xià ma? Nǚ: Dāngrán kěyǐ, nín xiān lái zuǒ biān zhè’r kànkan. | Anh: Xin chào, tôi muốn mua hoa tặng mẹ. Cô: Bạn muốn loại nào? Anh: Tôi cũng không biết, bạn có thể giới thiệu cho tôi không? Cô: Được, bạn xem bên trái này trước. | Từ khóa: “能给我介绍一下吗” → Nhờ tư vấn. |
38 | B | 女: 你有《历史和文化》这本书吗? 男: 没有,你去图书馆看看,那儿应该有。 女: 我去过了,已经被借走了。 男: 那你问问老王,我记得他有这本书。 | Nǚ: Nǐ yǒu “Lìshǐ hé Wénhuà” zhè běn shū ma? Nán: Méiyǒu, nǐ qù túshūguǎn kànkàn, nà’r yīnggāi yǒu. Nǚ: Wǒ qù guò le, yǐjīng bèi jiè zǒu le. Nán: Nà nǐ wèn wèn Lǎo Wáng, wǒ jìde tā yǒu zhè běn shū. | Cô: Bạn có cuốn “Lịch sử và Văn hóa” không? Anh: Không, bạn ra thư viện xem, chắc có. Cô: Tôi đã đi rồi, đã bị mượn hết. Anh: Vậy hỏi Lão Vương, tôi nhớ anh ấy có. | Từ khóa: “问问老王” → Hành động được yêu cầu. |
39 | C | 男: 小李,这是你选的马?也太矮了吧。 女: 你别看它个子不高, 但跑起来比其他马都快。 男: 真的吗? 女: 不信你骑上去试试。 | Nán: Xiǎo Lǐ, zhè shì nǐ xuǎn de mǎ? Yě tài ǎi le ba. Nǚ: Nǐ bié kàn tā gèzi bù gāo, dàn pǎo qǐlái bǐ qítā mǎ dōu kuài. Nán: Zhēn de ma? Nǚ: Bú xìn nǐ qí shàng qù shì shì. | Anh: Tiểu Lý, đây là con ngựa bạn chọn? Quá thấp rồi. Cô: Đừng nhìn nó thấp, chạy nhanh hơn ngựa khác. Anh: Thật à? Cô: Không tin thì cưỡi thử đi. | Từ khóa: “跑起来比其他马都快” → Đặc điểm con ngựa. |
40 | A | 女: 都等了快二十分钟了,一辆车也没来。 男: 别着急,应该快来了。 女: 从这儿到那家饭店其实就两站地,我们走过去吧。 男: 也好,这样还能锻炼身体呢。 | Nǚ: Dōu děng le kuài èrshí fēnzhōng le, yí liàng chē yě méi lái. Nán: Bié zhāojí, yīnggāi kuài lái le. Nǚ: Cóng zhè’r dào nà jiā fàndiàn qíshí jiù liǎng zhàn dì, wǒmen zǒu guòqù ba. Nán: Yě hǎo, zhèyàng hái néng duànliàn shēntǐ ne. | Cô: Đợi gần 20 phút, xe vẫn chưa tới. Anh: Đừng sốt ruột, chắc sắp tới. Cô: Từ đây đến nhà hàng chỉ 2 trạm, đi bộ thôi. Anh: Được, còn tập thể dục nữa. | Từ khóa: “走过去吧” → Lý do / ý định. |
2.2. Phần Đọc hiểu (阅读部分) - Câu 41 - 69
2.2.1. Câu 41 - 50 - 选句子 (Chọn câu phù hợp)
Câu | Phiên âm & Dịch nghĩa | Giải thích |
41 | D - 看什么节目呢?声音这么大! /Kàn shénme jiémù ne? Shēngyīn zhème dà!/ Xem chương trình gì mà âm thanh lớn thế! | Thấy từ “正在学习” (zhèngzài xuéxí) - đang học, và “声音这么大” (shēngyīn zhème dà) - âm lượng lớn. → Ngữ cảnh là nhắc giảm âm thanh vì đang học. |
42 | F - 你想吃什么水果?我一会儿去超市。 /Nǐ xiǎng chī shénme shuǐguǒ? Wǒ yīhuǐ'er qù shìchǎng./ Bạn muốn ăn trái cây gì? Tôi sẽ đi siêu thị một chút. | Có từ “冰箱” (bīngxiāng) - tủ lạnh, “还有西瓜” (hái yǒu xīguā) - còn dưa hấu. → Nội dung là vì còn trái cây trong tủ lạnh nên không cần mua thêm. |
43 | E - 现在用电脑和手机上网很方便,年轻人都喜欢在网上聊天儿。 /Xiànzài yòng diànnǎo hé shǒujī shàngwǎng hěn fāngbiàn, niánqīngrén dōu xǐhuān zài wǎngshàng liáotiān er./ Hiện nay dùng máy tính và điện thoại lên mạng rất tiện, người trẻ đều thích trò chuyện trực tuyến. | Thấy “看报纸的人也少了” (kàn bàozhǐ de rén yě shǎo le) - người đọc báo ít đi và “电子书” (diànzǐ shū) - sách điện tử. → Phản ánh xu hướng dùng thiết bị điện tử thay báo giấy. |
44 | A - 妹妹爱唱歌,也喜欢跳舞。 /Mèimei ài chànggē, yě xǐhuān tiàowǔ./ Em gái thích hát, cũng thích nhảy. | Từ “音乐老师” (yīnyuè lǎoshī) - giáo viên âm nhạc gợi ý nghề liên quan âm nhạc. → Câu nói phù hợp vì thể hiện sở thích ca hát và nhảy múa. |
45 | C - 你先带他去会议室,我马上过去。 /Nǐ xiān dài tā qù huìyì shì, wǒ mǎshàng guòqù./ Bạn dẫn anh ấy vào phòng họp trước, tôi sẽ đến ngay. | Có từ “会议室” (huìyì shì) - phòng họp và “带他” (dài tā) - dẫn anh ấy. → Hành động trực tiếp đưa ai đó đến phòng họp. |
46 | B - 你好,这附近有银行吗? /Nǐ hǎo, zhè fùjìn yǒu yínháng ma?/ Xin chào, khu vực này có ngân hàng không? | Câu hỏi chứa “附近” (fùjìn) - gần, và “银行” (yínháng) - ngân hàng. → Đúng với nội dung hỏi đường đến ngân hàng. |
47 | E - 我的中文以前很一般。 /Wǒ de Zhōngwén yǐqián hěn yībān./ Tiếng Trung của tôi trước đây rất bình thường. | Thấy “后来在马老师的帮助下,水平才有了很大提高” (hòulái zài Mǎ lǎoshī de bāngzhù xià, shuǐpíng cái yǒu le hěn dà tígāo). → Trình độ chỉ được cải thiện sau nhờ giúp đỡ của thầy Ma. |
48 | D - 谢谢你的关心,我的脚已经好多了,能站起来了。 /Xièxiè nǐ de guānxīn, wǒ de jiǎo yǐjīng hǎoduō le, néng zhàn qǐlái le./ Cảm ơn bạn đã quan tâm, chân tôi đã khá hơn nhiều, có thể đứng dậy rồi. | Từ “医生说还不能走路” (yīshēng shuō hái bùnéng zǒulù) - bác sĩ nói chưa thể đi lại. → Đúng ngữ cảnh liên quan sức khỏe và nghỉ ngơi. |
49 | A - 不好意思,我也不太清楚,你问问别人吧。 /Bù hǎoyìsi, wǒ yě bù tài qīngchǔ, nǐ wènwen biérén ba./ Xin lỗi, tôi cũng không rõ lắm, bạn hỏi người khác đi. | Nghe “担心” (dānxīn) - lo lắng và “晚点” (wǎndiǎn) - trễ giờ. → Thể hiện mối lo về việc đến muộn, phù hợp bối cảnh chờ đợi. |
50 | E - 词典太多了,一共有 50 本呢。 /Cídiǎn tài duō le, yī gòng yǒu 50 běn ne./ Từ điển quá nhiều, tổng cộng 50 quyển. | Thấy “帮忙拿一下” (bāngmáng ná yíxià) - giúp mang đồ. → Câu này nói về việc có nhiều từ điển cần người giúp mang. |
2.2.2. Câu 51 - 60 - Chọn từ điền vào chỗ trống
Câu | Đáp án | Giải thích |
51 | A - 上课时,我习惯边听老师讲边做笔记。 /Shàngkè shí, wǒ (xíguàn) biān tīng lǎoshī jiǎng biān zuò bǐjì./ Khi lên lớp, tôi quen vừa nghe thầy giảng vừa ghi chép. | “习惯” chỉ thói quen, phù hợp ngữ cảnh “vừa nghe vừa ghi chú”. |
52 | F - 别难过了,奶奶一定会好起来的。 /Bié (nánguò) le, nǎinai yídìng huì hǎo qǐlái de./ Đừng buồn, bà chắc chắn sẽ khỏe lại. | “难过” là trạng thái cảm xúc, nghe thấy từ này thì chọn đáp án liên quan cảm xúc. |
53 | C - 这个练习题我终于做出来了。 /Zhège liànxí tí wǒ (zhōngyú) zuò chūlái le./ Bài tập này tôi cuối cùng cũng làm xong. | “终于” biểu thị kết quả đạt được sau quá trình cố gắng, phù hợp với ngữ cảnh “làm ra được bài tập”. |
54 | E - 游泳时,要小心别让鼻子和耳朵进水。 /Yóuyǒng shí, yào (xiǎoxīn) bié ràng bízi hé ěrduo jìn shuǐ./ Khi bơi, phải cẩn thận đừng để mũi và tai bị vào nước. | “别让…进水” là lời nhắc đề phòng, nên chọn “小心” để thể hiện sự cảnh báo. |
55 | B - 考试结束两周后就能在网上查成绩了。 /Kǎoshì jiéshù liǎng zhōu hòu jiù néng zài wǎngshàng chá (chéngjì) le./ Hai tuần sau khi thi, có thể tra kết quả trên mạng. | “成绩” nghĩa là kết quả thi, từ khóa “查…网上”. |
56 | D - 先生,这是菜单,请问您需要什么? /Xiānshēng, zhè shì càidān, qǐngwèn nín (xūyào) shénme?/ Thưa ông, đây là thực đơn, ông cần gì? | “需要” thể hiện nhu cầu, phù hợp khi hỏi khách muốn gọi món gì. |
57 | F - 这个花瓶是你自己做的? /Zhège huāpíng shì nǐ (zìjǐ) zuò de?/ Bình hoa này là bạn tự làm à? | “自己” nhấn mạnh người thực hiện hành động, phù hợp với câu hỏi “là bạn làm à?”. |
58 | A - 今天天气真好,我们去爬山吧? … 山上的树应该都绿了。 /Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, wǒmen qù páshān ba? … Shān shàng de shù yīnggāi dōu (lǜ) le./ Cây trên núi chắc đã xanh rồi. | “绿” mô tả màu sắc cây cối, phù hợp ngữ cảnh “mùa cây cối xanh tốt”. |
59 | C - 我的皮鞋怎么少了一只? /Wǒ de píxié zěnme shǎo le yī (zhī)?/ Đôi giày của tôi thiếu một chiếc. | “只” là lượng từ dùng cho giày, tất, găng tay. |
60 | E - “大嘴吃小嘴”,是什么字? 太简单了,嘴就是口,所以是“回家”的“回”,对不对? /“Dà zuǐ chī xiǎo zuǐ”, shì shénme zì? … Tài (jiǎndān) le, zuǐ jiùshì kǒu, suǒyǐ shì “huí” de “huí”, duì bùduì?/ Quá đơn giản, miệng là chữ 口, nên là chữ “回” đúng không? | “简单” diễn tả việc câu đố quá dễ, khớp với cảm thán “太简单了”. |
2.2.3. Câu 61 - 70 - Đọc hiểu đoạn văn để trả lời câu hỏi
Câu | Đáp án | Giải thích |
61 | B - 做了很多菜 /Zuò le hěn duō cài/ Anh ấy làm nhiều món ăn | Từ khoá “打扫得干干净净” (dǎsǎo de gān gān jìng jìng). → Dọn dẹp sạch sẽ, 做了菜 (zuò le cài) → Nấu món ăn. |
62 | C - 长得比较像 /Zhǎng de bǐjiào xiàng/ Trông khá giống nhau | Từ khóa “长得有点儿像, 名字也只差一个字” nhấn mạnh ngoại hình khá giống. → Chọn đáp án nói về ngoại hình giống (比较像) phù hợp ngữ cảnh. |
63 | A - 运动很重要 /Yùndòng hěn zhòngyào/ Vận động rất quan trọng | Từ khóa “经常运动, 健康” (vận động thường xuyên, sức khỏe tốt). → Câu nhấn mạnh lợi ích của việc tập thể dục, nên “运动很重要” là đáp án đúng. |
64 | B - 长时间看电视 /Cháng shíjiān kàn diànshì/ Xem TV lâu | Nghe thấy “不要让孩子爱上电视” và “长时间坐在电视前”. → Nội dung cảnh báo không nên xem TV quá lâu. |
65 | C - 去过很多地方 /Qùguò hěn duō dìfāng/ Đã đi nhiều nơi | Từ khóa “去了很多国家和城市” → Nhấn mạnh trải nghiệm du lịch nhiều nơi, phù hợp với đáp án “去过很多地方”. |
66 | C - 空调不能用 /Kòngtiáo bùnéng yòng/ Điều hòa không dùng được | Câu có “空调坏了” (điều hòa bị hỏng). → Cùng nghĩa với “不能用”, mô tả đúng tình huống khách phàn nàn. |
67 | A - 画地图 /Huà dìtú/ Vẽ bản đồ | Từ khóa “我给你画个地图” → Nói rõ hành động người nói sẽ vẽ bản đồ để giúp đối phương hiểu đường đi. |
68 | B - 送个帽子 /Sòng gè màozi/ Tặng một cái mũ | Nghe thấy “买二送一, 买两件衣服就送一个帽子” → Đúng với ý tặng mũ khi mua 2 áo. |
69 | B - 是南方人 /Shì nánfāng rén/ Là người miền Nam | Từ khóa “从小到大都没离开过南方” → Khẳng định người nói là người miền Nam, nên thấy lạnh là điều mới lạ. |
70 | C - 穿着裙子 /Chuānzhe qúnzi/ Mặc váy | Câu có “奶奶头发长长的, 穿了一条白裙子” → Mô tả bà mặc váy trắng, nên chọn “穿着裙子”. |
2.3. Phần Viết (书写部分) - Câu 71 - 80
2.3.1. Câu 71 - 75 - 书写 (Shūxiě) / Sắp xếp câu
Câu | Đáp án | Giải thích |
71 | 我忘带铅笔了。 /Wǒ wàng dài qiānbǐ le./ Tôi đã quên mang bút chì. | Chủ ngữ + động từ + tân ngữ. “忘了” ở cuối câu thể hiện hành động đã quên. |
72 | 他周末上午经常去踢足球。 /Tā zhōumò shàngwǔ jīngcháng qù tī zúqiú./ Cuối tuần vào buổi sáng, anh ấy thường đi đá bóng. | Trạng từ “经常” đặt trước động từ chính, thời gian “周末上午” ở đầu câu. |
73 | 这里一共有多少只猫? /Zhè lǐ yī gòng yǒu duōshǎo zhī māo?/ Ở đây có tổng cộng bao nhiêu con mèo? | Câu hỏi về số lượng: “一共有…多少…?” là cấu trúc chuẩn. |
74 | 这件事情对叔叔的影响很大。 /Zhè jiàn shìqíng duì shūshu de yǐngxiǎng hěn dà./ Việc này ảnh hưởng rất lớn đến chú. | Chủ ngữ + 对 + người liên quan + 影响 + 形容词. |
75 | 请帮我拿一下盘子。 /Qǐng bāng wǒ ná yíxià pánzi./ Xin hãy giúp tôi cầm cái đĩa một chút. | “一下” đặt sau động từ, biểu thị hành động nhẹ nhàng. |
2.3.2. Câu 76 - 80 - Điền từ để hoàn chỉnh câu
Câu | Đáp án | Giải thích |
76 | 女儿疼得哭了起来。 /Nǚ’ér téng de kū le qǐlái./ Con gái đau đến mức khóc. | “疼得” + động từ biểu thị mức độ. Cấu trúc “V得 + Adj/VP” diễn tả kết quả hành động. |
77 | 这个季节草都黄了,没有夏天那么好看了。 /Zhège jìjié cǎo dōu huáng le, méiyǒu xiàtiān nàme hǎokàn le./ Mùa này cỏ đều vàng, không đẹp bằng mùa hè. | So sánh “没有…那么…” diễn tả mức độ so sánh. |
78 | 儿子笑着说:“小狗,再见。” /Érzi xiào zhe shuō: “Xiǎogǒu, zàijiàn.”/ Con trai vừa cười vừa nói: “Tạm biệt, cún con.” | “笑着说” biểu thị hành động vừa làm vừa nói. “再见” = tạm biệt. |
79 | 哥哥生病了,这两天妈妈一直在家里照顾他。 /Gēgē shēngbìng le, zhè liǎng tiān māma yīzhí zài jiālǐ zhàogù tā./ Anh trai ốm, mấy ngày nay mẹ luôn ở nhà chăm sóc anh ấy. | “生病了” = ốm; “一直…照顾” = liên tục chăm sóc. |
80 | 洗手间你找过了吗?上次你就把手表忘在那儿了。 /Xǐshǒujiān nǐ zhǎo guò le ma? Shàng cì nǐ jiù bǎ shǒubiǎo wàng zài nàr le./ Bạn đã tìm phòng vệ sinh chưa? Lần trước bạn đã để quên đồng hồ ở đó. | “把 + tân ngữ + V + 了” cấu trúc “bǎ” dùng để nhấn mạnh hành động tác động lên tân ngữ. |
3. Mẹo làm bài thi HSK 3
Gợi ý chiến lược phần nghe:
- Trước nghe: Hãy đọc nhanh câu hỏi, gạch từ khoá (địa điểm, thời gian, số lượng).
- Trong lúc nghe: Bạn chỉ nên ghi chú 3 - 4 từ khóa quan trọng, không cố viết mọi chữ Hán.
- Sau nghe: Hãy so sánh ghi chú với các đáp án; nếu sai thì bạn nên nghe lại đoạn đó và transcribe 1 - 2 câu.
- Kỹ thuật luyện: Áp dụng phương pháp 3 lượt nghe gồm (1) Nghe tốc độ bình thường để hiểu tổng thể - (2) Nghe chậm để nắm chi tiết - (3) Luyện nói bắt chước: Lặp lại theo giọng đọc để cải thiện phản xạ nghe và phát âm.

Gợi ý kỹ năng đọc hiểu:
- Đọc lướt (Skimming): Bạn nên đọc nhanh tiêu đề/đoạn đầu để nắm chủ đề rồi điền câu tổng quát.
- Đọc tìm thông tin (Scanning): Hãy đọc quét và tìm các từ khoá từ câu hỏi trong bài đọc (số, tên, thời gian).
- Quản lý thời gian: Học viên cần phân bổ thời gian mỗi đoạn. Nếu quá 2 phút, hãy bỏ qua tạm và quay lại.
Gợi ý chiến lược khi làm phần viết:
- Chuẩn bị: Bạn nên học thuộc 1 - 2 cấu trúc câu mẫu phổ biến, ví dụ: 虽然...但是... (suīrán... dànshì... - Tuy... nhưng...), 因为...所以..." (yīnwèi... suǒyǐ... - Bởi vì... cho nên...), 如果...就..." (rúguǒ... jiù... - Nếu... thì...),...
- Checklist khi viết: Hãy đảm bảo có chủ ngữ - động từ - bổ ngữ, kiểm tra từ khóa yêu cầu (nêu lý do, đưa ví dụ…).
- Phòng lỗi thường gặp: Người học cần đặc biệt lưu ý phòng tránh các lỗi thường gặp như sai từ loại, thiếu từ đo lường và sai thứ tự số từ.
Việc phân tích chi tiết đề HSK 3 H31333 cùng với đáp án và giải thích cụ thể không chỉ giúp bạn kiểm tra năng lực mà còn là cơ hội quý giá để rút ra những kinh nghiệm làm bài thực tế. Hy vọng những chia sẻ về cấu trúc đề và các mẹo thi hữu ích trong bài viết sẽ là “bí kíp” giúp bạn tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật. Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả và đạt được số điểm thật cao trong kỳ thi HSK3 sắp tới!
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









