Bài tập trắc nghiệm từ vựng HSK 2 phần 1
Bài tập trắc nghiệm từ vựng HSK 2 phần 1
Câu 1: 我喜欢吃( )。
A. 苹果
B. 米饭
C. 桌子
D. 医生
Đáp án đúng: B
Giải thích: 米饭 (cơm) là đồ ăn, phù hợp với động từ 吃 (ăn). Các từ khác không thể ăn được.
Câu 2: 他在学校( )。
A. 工作
B. 学生
C. 喜欢
D. 老师
Đáp án đúng: A
Giải thích: 工作 (làm việc) là động từ, phù hợp với vị trí sau trạng từ chỉ nơi chốn. Các từ còn lại không hợp ngữ pháp.
Câu 3: 我( )朋友去饭馆吃饭。
A. 在
B. 和
C. 也
D. 的
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc "我和朋友" nghĩa là "tôi và bạn", phù hợp với ngữ cảnh. 和 dùng để nối hai danh từ.
Câu 4: 请你( )坐。
A. 进
B. 去
C. 上
D. 来
Đáp án đúng: D
Giải thích: "请你来坐" – mời ai đến và ngồi. 来 mang ý nghĩa hướng đến người nói, phù hợp với ngữ cảnh lịch sự.
Câu 5: 妈妈( )我买了一件衣服。
A. 对
B. 给
C. 叫
D. 和
Đáp án đúng: B
Giải thích: 给 ở đây là giới từ chỉ hành động "mẹ mua đồ cho tôi", nghĩa là "cho".
Câu 6: 今天的天气( )好!
A. 很
B. 太
C. 不
D. 都
Đáp án đúng: A
Giải thích: "很好" là cụm miêu tả mức độ, thường dùng để nói về thời tiết. 很 làm vai trò phó từ chỉ mức độ nhẹ.
Câu 7: 这本书( )谁的?
A. 是
B. 有
C. 在
D. 叫
Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu hỏi sở hữu dùng cấu trúc “是……的”. “这本书是谁的?” nghĩa là "Cuốn sách này là của ai?"
Câu 8: 你( )几点起床?
A. 要
B. 在
C. 什么
D. 每天
Đáp án đúng: C
Giải thích: "你几点起床?" nghĩa là “Mấy giờ bạn thức dậy?”. Chọn từ để hỏi thời gian là 几点 – ứng với C vì "什么" + danh từ (ở đây: 时间) là cấu trúc chuẩn.
Câu 9: 他会( )汉语。
A. 做
B. 说
C. 看
D. 走
Đáp án đúng: B
Giải thích: “会说汉语” – biết nói tiếng Trung. 说 phù hợp với đối tượng là ngôn ngữ.
Câu 10: 我们( )吃了早饭就去学校。
A. 也
B. 都
C. 已经
D. 很
Đáp án đúng: C
Giải thích: “已经……了” – đã… rồi. Diễn tả hành động hoàn thành trước khi đi học.
Câu 11: 他( )不高,也不矮。
A. 太
B. 很
C. 也
D. 再
Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu dùng cấu trúc so sánh lặp: “不……,也不……”, nghĩa là “không... mà cũng không...”. 也 là lựa chọn đúng.
Câu 12: 她每天( )走路去学校。
A. 的
B. 都
C. 在
D. 来
Đáp án đúng: B
Giải thích: 都 (đều) thể hiện hành động thường xuyên xảy ra mỗi ngày.
Câu 13: 我弟弟在家( )电视。
A. 看
B. 听
C. 说
D. 玩
Đáp án đúng: A
Giải thích: “看电视” – xem TV là cụm từ thường gặp. 看 phù hợp với “电视”.
Câu 14: 现在是( )点?
A. 多
B. 大
C. 几
D. 少
Đáp án đúng: C
Giải thích: “现在是几(点)?” – mấy giờ? Câu hỏi về thời gian dùng từ 几.
Câu 15: 哥哥在房间里( )书。
A. 买
B. 读
C. 说
D. 跳
Đáp án đúng: B
Giải thích: “读书” – đọc sách. Đây là cụm cố định phù hợp với hành động diễn ra trong phòng.
Câu 16: ( )她不在家。
A. 可能
B. 再
C. 太
D. 会
Đáp án đúng: A
Giải thích: 可能 (có thể) diễn tả phỏng đoán. “可能她不在家” – có thể cô ấy không có nhà.
Câu 17: 他是一个( )学生。
A. 好
B. 高
C. 多
D. 慢
Đáp án đúng: A
Giải thích: Tính từ miêu tả danh từ "学生" nên chọn 好 (tốt), nghĩa là "học sinh tốt".
Câu 18: 我家( )学校很近。
A. 和
B. 从
C. 离
D. 在
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc: “A 离 B 很近” – A cách B rất gần.
Câu 19: 他( )三点去公司了。
A. 是
B. 在
C. 了
D. 已经
Đáp án đúng: D
Giải thích: 已经……了 là cấu trúc nói hành động đã xảy ra. "Anh ấy đã đi công ty lúc 3 giờ".
Câu 20: 桌子上( )一杯水。
A. 有
B. 是
C. 坐
D. 给
Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu chỉ sự tồn tại (trên bàn có cái gì) dùng động từ 有.
Câu 21: 我明天要去北京( )。
A. 飞机
B. 吃饭
C. 工作
D. 老师
Đáp án đúng: C
Giải thích: "去北京工作" – đi Bắc Kinh để làm việc, hợp lý về ngữ nghĩa và ngữ pháp.
Câu 22: 你在( )什么?
A. 看
B. 是
C. 的
D. 谁
Đáp án đúng: A
Giải thích: Động từ thường đi với 在 để nói hành động đang diễn ra. “你在看什么?” – Bạn đang xem gì?
Câu 23: 我( )喜欢喝茶。
A. 不
B. 再
C. 很
D. 太
Đáp án đúng: C
Giải thích: “我很喜欢……” – Tôi rất thích…, dùng 很 làm phó từ chỉ mức độ.
Câu 24: 今天星期天,你( )去哪儿?
A. 要
B. 去
C. 不
D. 再
Đáp án đúng: A
Giải thích: "你要去哪儿?" – Bạn muốn đi đâu? Dùng 要 để hỏi ý định.
Câu 25: 我买了一个( )手机。
A. 小
B. 大
C. 新
D. 高
Đáp án đúng: C
Giải thích: "新手机" là cách nói phổ biến – cái điện thoại mới.
Câu 26: 你哥哥( )多大?
A. 是
B. 有
C. 几
D. 多
Đáp án đúng: D
Giải thích: “多大” hỏi tuổi người lớn (trên 10 tuổi). 多 kết hợp với 大 để tạo câu hỏi tuổi.
Câu 27: 昨天我没有( )饭。
A. 吃
B. 喝
C. 买
D. 看
Đáp án đúng: A
Giải thích: “吃饭” là cụm cố định, nghĩa là ăn cơm. Các lựa chọn khác không phù hợp ngữ cảnh.
Câu 28: 你( )了多少苹果?
A. 买
B. 买了
C. 买着
D. 买过
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu hỏi về số lượng hành động đã hoàn thành – dùng 了 sau động từ để chỉ quá khứ.
Câu 29: 她唱歌唱得( )好。
A. 很
B. 不
C. 再
D. 太
Đáp án đúng: A
Giải thích: “唱得很……” là cấu trúc diễn tả mức độ. Dùng 很 để tăng tính tự nhiên.
Câu 30: 昨天我和妈妈一起( )市场。
A. 去
B. 在
C. 有
D. 坐
Đáp án đúng: A
Giải thích: Hành động “đi chợ” tương ứng với 去市场. “和……一起去……” là mẫu phổ biến HSK 2.
Câu 31: 请你( )一下这件衣服。
A. 是
B. 看
C. 试
D. 买
Đáp án đúng: C
Giải thích: “试一下” nghĩa là thử (quần áo). Phù hợp ngữ cảnh mua sắm.
Câu 32: 这本书( )好看。
A. 也
B. 再
C. 很
D. 多
Đáp án đúng: C
Giải thích: “很” là phó từ mức độ, miêu tả tính từ “好看” (đẹp, hay).
Câu 33: 我在这儿( )你。
A. 等
B. 玩
C. 住
D. 找
Đáp án đúng: A
Giải thích: “等你” – đợi bạn là cấu trúc quen thuộc.
Câu 34: 他们下午五点( )家。
A. 到
B. 去
C. 回
D. 来
Đáp án đúng: C
Giải thích: “回家” – về nhà. Dùng động từ 回 là đúng ngữ pháp.
Câu 35: 昨天我( )了一个电影。
A. 吃
B. 听
C. 玩
D. 看
Đáp án đúng: D
Giải thích: “看电影” – xem phim, dùng 看 là chính xác.
Câu 36: 这道题( )难,我不会做。
A. 很
B. 再
C. 太
D. 多
Đáp án đúng: C
Giải thích: “太……了” – quá… rồi. Diễn tả mức độ cao. “太难了” – khó quá.
Câu 37: 她笑( )很开心。
A. 得
B. 在
C. 了
D. 会
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc “动词 + 得 + trạng từ” (笑得很开心 – cười rất vui).
Câu 38: 老师不在,他( )家了。
A. 来
B. 在
C. 回
D. 走
Đáp án đúng: C
Giải thích: “回家了” – đã về nhà rồi. Ngữ pháp HSK 2 chuẩn xác.
Câu 39: 我家有两( )人。
A. 个
B. 本
C. 口
D. 只
Đáp án đúng: C
Giải thích: 口 là lượng từ dùng đếm người trong gia đình.
Câu 40: 你女儿几岁( )?
A. 啊
B. 了
C. 吗
D. 呢
Đáp án đúng: D
Giải thích: Trợ từ nghi vấn 呢 dùng để nhấn mạnh và hỏi lại.
Câu 41: 这是谁( )衣服?
A. 是
B. 的
C. 有
D. 在
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc sở hữu: “谁的衣服” – quần áo của ai.
Câu 42: 他喜欢和朋友一起( )篮球。
A. 打
B. 跑
C. 看
D. 走
Đáp án đúng: A
Giải thích: “打篮球” – chơi bóng rổ, là cụm cố định trong HSK 2.
Câu 43: 我们( )中国饭还是美国饭?
A. 想
B. 点
C. 吃
D. 喝
Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu lựa chọn đồ ăn: dùng 吃 phù hợp với “饭”.
Câu 44: 他今天( )不高兴。
A. 很
B. 太
C. 再
D. 没
Đáp án đúng: A
Giải thích: “很不高兴” – rất không vui, dùng 很 để nhấn mạnh tính từ.
Câu 45: 我们一起去( )饭吧!
A. 喝
B. 看
C. 吃
D. 做
Đáp án đúng: C
Giải thích: “吃饭” – ăn cơm, dùng sau động từ “去” để rủ rê hợp ngữ cảnh.
Câu 46: 小猫在椅子( )面。
A. 后
B. 里
C. 中
D. 边
Đáp án đúng: A
Giải thích: “后面” – phía sau, phù hợp ngữ nghĩa. "椅子后面" – sau cái ghế.
Câu 47: 你( )几点起床?
A. 了
B. 的
C. 在
D. 每天
Đáp án đúng: D
Giải thích: “你每天几点起床?” – Bạn dậy lúc mấy giờ mỗi ngày?
Câu 48: 她比我( )漂亮。
A. 不
B. 再
C. 更
D. 很
Đáp án đúng: C
Giải thích: “更漂亮” – đẹp hơn, dùng 更 trong so sánh.
Câu 49: 我现在没空,下午( )你好吗?
A. 说
B. 找
C. 叫
D. 见
Đáp án đúng: B
Giải thích: “找你” – gặp bạn, liên hệ với bạn. Dùng trong ngữ cảnh hẹn lại.
Câu 50: 她正在( )作业。
A. 写
B. 打
C. 吃
D. 坐
Đáp án đúng: A
Giải thích: “写作业” – làm bài tập (viết bài). 正在 nhấn mạnh hành động đang diễn ra.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









