Bài tập trắc nghiệm từ vựng HSK 2 phần 1

Bài tập trắc nghiệm từ vựng HSK 2 phần 1
Mr Admin
22/04/2025
Quy tắc biên tập
bai-tap-trac-nghiem-tu-vung-hsk-2-phan-1

Bài tập trắc nghiệm từ vựng HSK 2 phần 1

 

Câu 1: 我喜欢吃( )。
A. 苹果
B. 米饭
C. 桌子
D. 医生

Đáp án đúng: B
Giải thích: 米饭 (cơm) là đồ ăn, phù hợp với động từ (ăn). Các từ khác không thể ăn được.

 

Câu 2: 他在学校( )。
A. 工作
B. 学生
C. 喜欢
D. 老师

Đáp án đúng: A
Giải thích: 工作 (làm việc) là động từ, phù hợp với vị trí sau trạng từ chỉ nơi chốn. Các từ còn lại không hợp ngữ pháp.

 

Câu 3: 我( )朋友去饭馆吃饭。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc "我和朋友" nghĩa là "tôi và bạn", phù hợp với ngữ cảnh. dùng để nối hai danh từ.

 

Câu 4: 请你( )坐。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: D
Giải thích: "请你来坐" – mời ai đến và ngồi. mang ý nghĩa hướng đến người nói, phù hợp với ngữ cảnh lịch sự.

 

Câu 5: 妈妈( )我买了一件衣服。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: B
Giải thích: ở đây là giới từ chỉ hành động "mẹ mua đồ cho tôi", nghĩa là "cho".

 

Câu 6: 今天的天气( )好!
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: "很好" là cụm miêu tả mức độ, thường dùng để nói về thời tiết. làm vai trò phó từ chỉ mức độ nhẹ.

 

Câu 7: 这本书( )谁的?
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu hỏi sở hữu dùng cấu trúc “是……的”. “这本书是谁的?” nghĩa là "Cuốn sách này là của ai?"

 

Câu 8: 你( )几点起床?
A.
B.
C. 什么
D. 每天

Đáp án đúng: C
Giải thích: "你几点起床?" nghĩa là “Mấy giờ bạn thức dậy?”. Chọn từ để hỏi thời gian là 几点 – ứng với C vì "什么" + danh từ (ở đây: 时间) là cấu trúc chuẩn.

 

Câu 9: 他会( )汉语。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: B
Giải thích: “会说汉语” – biết nói tiếng Trung. phù hợp với đối tượng là ngôn ngữ.

 

Câu 10: 我们( )吃了早饭就去学校。
A.
B.
C. 已经
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “已经……了” – đã… rồi. Diễn tả hành động hoàn thành trước khi đi học.

 

Câu 11: 他( )不高,也不矮。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu dùng cấu trúc so sánh lặp: “不……,也不……”, nghĩa là “không... mà cũng không...”. là lựa chọn đúng.

 

Câu 12: 她每天( )走路去学校。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: B
Giải thích: (đều) thể hiện hành động thường xuyên xảy ra mỗi ngày.

 

Câu 13: 我弟弟在家( )电视。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: “看电视” – xem TV là cụm từ thường gặp. phù hợp với “电视”.

 

Câu 14: 现在是( )点?
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “现在是几(点)?” – mấy giờ? Câu hỏi về thời gian dùng từ .

 

Câu 15: 哥哥在房间里( )书。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: B
Giải thích: “读书” – đọc sách. Đây là cụm cố định phù hợp với hành động diễn ra trong phòng.

 

Câu 16: ( )她不在家。
A. 可能
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: 可能 (có thể) diễn tả phỏng đoán. “可能她不在家” – có thể cô ấy không có nhà.

 

Câu 17: 他是一个( )学生。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: Tính từ miêu tả danh từ "学生" nên chọn (tốt), nghĩa là "học sinh tốt".

 

Câu 18: 我家( )学校很近。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc: “A 离 B 很近” – A cách B rất gần.

 

Câu 19: 他( )三点去公司了。
A.
B.
C.
D. 已经

Đáp án đúng: D
Giải thích: 已经……了 là cấu trúc nói hành động đã xảy ra. "Anh ấy đã đi công ty lúc 3 giờ".

 

Câu 20: 桌子上( )一杯水。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu chỉ sự tồn tại (trên bàn có cái gì) dùng động từ .

 

Câu 21: 我明天要去北京( )。
A. 飞机
B. 吃饭
C. 工作
D. 老师

Đáp án đúng: C
Giải thích: "去北京工作" – đi Bắc Kinh để làm việc, hợp lý về ngữ nghĩa và ngữ pháp.

 

Câu 22: 你在( )什么?
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: Động từ thường đi với để nói hành động đang diễn ra. “你在看什么?” – Bạn đang xem gì?

 

Câu 23: 我( )喜欢喝茶。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “我很喜欢……” – Tôi rất thích…, dùng làm phó từ chỉ mức độ.

 

Câu 24: 今天星期天,你( )去哪儿?
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: "你要去哪儿?" – Bạn muốn đi đâu? Dùng để hỏi ý định.

 

Câu 25: 我买了一个( )手机。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: "新手机" là cách nói phổ biến – cái điện thoại mới.

 

Câu 26: 你哥哥( )多大?
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: D
Giải thích: “多大” hỏi tuổi người lớn (trên 10 tuổi). kết hợp với để tạo câu hỏi tuổi.

 

Câu 27: 昨天我没有( )饭。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: “吃饭” là cụm cố định, nghĩa là ăn cơm. Các lựa chọn khác không phù hợp ngữ cảnh.

 

Câu 28: 你( )了多少苹果?
A.
B. 买了
C. 买着
D. 买过

Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu hỏi về số lượng hành động đã hoàn thành – dùng sau động từ để chỉ quá khứ.

 

Câu 29: 她唱歌唱得( )好。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: “唱得很……” là cấu trúc diễn tả mức độ. Dùng để tăng tính tự nhiên.

 

Câu 30: 昨天我和妈妈一起( )市场。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: Hành động “đi chợ” tương ứng với 去市场. “和……一起去……” là mẫu phổ biến HSK 2.

 

Câu 31: 请你( )一下这件衣服。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “试一下” nghĩa là thử (quần áo). Phù hợp ngữ cảnh mua sắm.

 

Câu 32: 这本书( )好看。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “很” là phó từ mức độ, miêu tả tính từ “好看” (đẹp, hay).

 

Câu 33: 我在这儿( )你。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: “等你” – đợi bạn là cấu trúc quen thuộc.

 

Câu 34: 他们下午五点( )家。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “回家” – về nhà. Dùng động từ là đúng ngữ pháp.

 

Câu 35: 昨天我( )了一个电影。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: D
Giải thích: “看电影” – xem phim, dùng là chính xác.

 

Câu 36: 这道题( )难,我不会做。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “太……了” – quá… rồi. Diễn tả mức độ cao. “太难了” – khó quá.

 

Câu 37: 她笑( )很开心。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc “动词 + 得 + trạng từ” (笑得很开心 – cười rất vui).

 

Câu 38: 老师不在,他( )家了。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “回家了” – đã về nhà rồi. Ngữ pháp HSK 2 chuẩn xác.

 

Câu 39: 我家有两( )人。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: là lượng từ dùng đếm người trong gia đình.

 

Câu 40: 你女儿几岁( )?
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: D
Giải thích: Trợ từ nghi vấn dùng để nhấn mạnh và hỏi lại.

 

Câu 41: 这是谁( )衣服?
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc sở hữu: “谁的衣服” – quần áo của ai.

 

Câu 42: 他喜欢和朋友一起( )篮球。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: “打篮球” – chơi bóng rổ, là cụm cố định trong HSK 2.

 

Câu 43: 我们( )中国饭还是美国饭?
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu lựa chọn đồ ăn: dùng phù hợp với “饭”.

 

Câu 44: 他今天( )不高兴。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: “很不高兴” – rất không vui, dùng để nhấn mạnh tính từ.

 

Câu 45: 我们一起去( )饭吧!
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “吃饭” – ăn cơm, dùng sau động từ “去” để rủ rê hợp ngữ cảnh.

 

Câu 46: 小猫在椅子( )面。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: “后面” – phía sau, phù hợp ngữ nghĩa. "椅子后面" – sau cái ghế.

 

Câu 47: 你( )几点起床?
A.
B.
C.
D. 每天

Đáp án đúng: D
Giải thích: “你每天几点起床?” – Bạn dậy lúc mấy giờ mỗi ngày?

 

Câu 48: 她比我( )漂亮。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: C
Giải thích: “更漂亮” – đẹp hơn, dùng trong so sánh.

 

Câu 49: 我现在没空,下午( )你好吗?
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: B
Giải thích: “找你” – gặp bạn, liên hệ với bạn. Dùng trong ngữ cảnh hẹn lại.

 

Câu 50: 她正在( )作业。
A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Giải thích: “写作业” – làm bài tập (viết bài). 正在 nhấn mạnh hành động đang diễn ra.

logo
Học Bá - Hệ thống giáo dục Hán ngữ trực tuyến uy tín số 1 Việt Nam
Zalo

Tư vấn miễn phí