Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì? 20 từ vựng liên quan
Giấy phép kinh doanh được ví như “căn cước công dân” của doanh nghiệp trong các hoạt động kinh doanh và pháp lý. Vậy giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì? Hãy theo dõi bài viết này của Học Bá HSK để tìm được câu trả lời nhé!
Giấy phép kinh doanh trong tiếng Trung là gì?
Giấy phép kinh doanh trong tiếng Trung được gọi là 营业执照 (Yíngyè Zhízhào). Đây là một tài liệu pháp lý vô cùng quan trọng, chứng minh rằng một doanh nghiệp đã đủ điều kiện và được cấp phép hoạt động hợp pháp tại Trung Quốc.
Tại vì sao cần có giấy phép kinh doanh?
Việc đăng ký kinh doanh là một thủ tục pháp lý quan trọng đối với nhiều doanh nghiệp. Tuy nhiên, không phải tất cả các hoạt động kinh doanh đều bắt buộc phải đăng ký. Luật pháp có quy định rõ ràng các đối tượng phải đăng ký kinh doanh, dựa trên quy mô, loại hình và ngành nghề kinh doanh.
Dưới đây là một số lý do quan trọng khiến hầu hết các doanh nghiệp cần có giấy phép đăng ký kinh doanh:
- Chứng minh hoạt động hợp pháp: Giấy phép kinh doanh là bằng chứng cho thấy doanh nghiệp đang hoạt động đúng theo quy định của pháp luật. Nó chứng minh rằng doanh nghiệp của bạn không phải là công ty ma, rửa tiền hay buôn bán trái phép.
- Phục vụ các thủ tục hành chính: Để thực hiện các thủ tục hành chính như đăng ký thuế, xin giấy phép xây dựng, tham gia đấu thầu,... doanh nghiệp bắt buộc cần phải cung cấp giấy phép kinh doanh tiếng Trung.
- Mở rộng hoạt động làm ăn: Nếu doanh nghiệp muốn mở rộng hợp tác làm ăn, tham gia nhiều dự án đấu thầu thì giấy phép kinh doanh là một trong những thủ tục không thể thiếu.
- Bảo vệ quyền lợi doanh nghiệp: Giấy phép kinh doanh giúp bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp, đặc biệt là trong trường hợp xảy ra tranh chấp hoặc khiếu nại.
- Thực hiện nghĩa vụ thuế: Ngoài ra, giấy phép kinh doanh trong tiếng Trung còn là cơ sở để doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật.
Thông tin cần có trên giấy phép kinh doanh tiếng Trung?
Một tờ giấy phép kinh doanh tiếng Trung được coi là đủ tiêu chuẩn xét duyệt cần có đủ những thông tin cơ bản dưới đây:
- Tên doanh nghiệp: (企业名称 - Qǐyè míngchēng) Cả tiếng Trung và tiếng Anh.
- Mã số đăng ký kinh doanh: (统一社会信用代码 - Tǒngyī shèhuì xìnyòng dàmǎ) Một mã số duy nhất để nhận biết doanh nghiệp.
- Loại hình doanh nghiệp: (企业类型 - Qǐyè lèixíng) Ví dụ: Công ty TNHH, công ty cổ phần,...
- Vốn điều lệ: (注册资本 - Zhùcè zīběn) Số vốn mà doanh nghiệp đã đăng ký.
- Phạm vi hoạt động kinh doanh: (经营范围 - Jīngyíng fànwéi) Các lĩnh vực mà doanh nghiệp được phép kinh doanh.
- Địa chỉ trụ sở chính: (注册地址 - Zhùcè dìzhǐ) Nơi đặt trụ sở chính của doanh nghiệp.
- Ngày cấp và ngày hết hạn: (发证日期 - Fāzhèng rìqí) Ngày cấp giấy phép và ngày giấy phép hết hạn (nếu có).
- Cơ quan cấp: (颁发机关 - Bānfā jīguān) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép.
- Con dấu của cơ quan cấp: (公章 - Gōngzhāng) Con dấu chính thức của cơ quan cấp.
- Thông tin người đại diện pháp luật: (法定代表人 - Fǎdìng dàibiǎorén) Tên, chức danh và thông tin liên lạc của người đại diện pháp luật.
Từ vựng liên quan tới giấy phép kinh doanh tiếng Trung
Bên cạnh giấy phép kinh doanh tiếng Trung bạn cũng có thể tham khảo một số từ vựng liên quan đến các thủ tục pháp lý được tổng hợp trong bảng dưới đây:
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Tiếng Trung |
| 1 | 营业执照 | Yíngyè zhízhào | Giấy phép kinh doanh tiếng Trung |
| 2 | 施工许可证 | Shīgōng xǔkě zhèng | Giấy phép xây dựng |
| 3 | 税务登记证 | Shuìwù Dēngjì Zhèng | Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
| 4 | 授权书 | Shòuquán shū | Giấy ủy quyền |
| 5 | 知识产权许可证 | Zhīshì Chǎnquán Xǔkě Zhèng | Giấy phép về quyền sở hữu trí tuệ |
| 6 | 特许经营权证书 | Tèxǔ Jīngyíng Quán Zhèngshū | Giấy chứng nhận kinh doanh độc quyền |
| 7 | 安全生产许可证 | Ānquán Shēngchǎn Xǔkě Zhèng | Giấy chứng về nhận an toàn sản xuất |
| 8 | 组织机构代码证 | Zǔzhī Jīgòu Mǎ Zhèngshū | Giấy chứng nhận mã tổ chức |
| 9 | 质量认证 | Zhìliàng rènzhèng | Giấy chứng nhận chất lượng |
| 10 | 投资许可 | Tóuzī xǔkě | Giấy phép đầu tư |
| 12 | 工作许可证 | Gōngzuò xǔkě zhèng | Giấy phép lao động |
| 13 | 出口许可证 | Chūkǒu xǔkě zhèng | Giấy phép xuất khẩu |
| 14 | 进口许可证 | Jìnkǒu xǔkě zhèng | Giấy phép nhập khẩu |
| 15 | 校准证书 | Jiàozhǔn zhèngshū | Giấy kiểm định |
| 16 | 批文 | Pīwén | Văn bản phê duyệt |
| 17 | 工商注册证书 | Gōngshāng zhùcè zhèngshū | Giấy chứng nhận quyền đăng ký doanh nghiêhp |
| 18 | 营业执照 | Yíngyè zhízhào | Giấy phép hành nghề |
| 19 | 表面水使用许可 | Biǎomiàn shuǐ shǐyòng xǔkě | Giấy phép sử dụng mặt nước |
| 20 | 地下水使用许可 | Dìxià shuǐ shǐyòng xǔkě | Giấy phép sử dụng nước ngầm |
| 21 | 知识产权许可证 | Zhīshì Chǎnquán Xǔkě Zhèng | Giấy phép cấp quyền sở hữu trí tuệ |
Những đối tượng cần giấy phép kinh doanh tiếng Trung
Tất cả các tổ chức, cá nhân muốn tiến hành hoạt động kinh doanh tại Trung Quốc đều phải xin giấy phép kinh doanh. Cho dù bạn là một công ty lớn, một doanh nghiệp vừa và nhỏ, hay một cá nhân muốn kinh doanh nhỏ lẻ, việc sở hữu giấy phép kinh doanh là bắt buộc.
Ví dụ một số đối tượng dưới đây cần xin giấy phép kinh doanh tiếng Trung:
- Các công ty nước ngoài muốn đầu tư vào Trung Quốc: Cần thành lập công ty con hoặc văn phòng đại diện tại Trung Quốc và xin giấy phép kinh doanh.
- Doanh nghiệp trong nước muốn mở rộng quy mô kinh doanh: Khi mở thêm chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại các tỉnh thành khác, doanh nghiệp cần xin giấy phép kinh doanh cho từng địa điểm.
- Cá nhân muốn kinh doanh nhỏ lẻ: Như mở cửa hàng, quán ăn, dịch vụ,... đều phải xin giấy phép kinh doanh tiếng Trung
Tóm lại, giấy phép kinh doanh là một yếu tố không thể thiếu đối với mọi doanh nghiệp. Việc sở hữu giấy phép kinh doanh sẽ giúp doanh nghiệp hoạt động một cách ổn định, bền vững và phát triển lâu dài. Hy vọng những thông tin được Học Bá HSK chia sẻ trong bài viết trên sẽ giải đáp giúp bạn giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì cũng như giúp bạn chuẩn bị giấy tờ đầy đủ nhất!
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí




