Trọn bộ 5 giáo trình HSK 4 & cách chọn giáo trình phù hợp
Không ít người học cảm thấy hoang mang khi HSK 4 có quá nhiều giáo trình. Hiện nay có 5 bộ giáo trình phổ biến nhất gồm: Giáo trình chuẩn HSK 4, giáo trình Hán ngữ HSK 4, giáo trình xanh lá, giáo trình Boya và giáo trình HSK 4 phiên bản 3.0. Trong bài viết này, Học Bá Education đã tổng hợp trọn bộ 5 giáo trình ôn HSK 4, kèm file PDF & audio mp3 giúp bạn so sánh, chọn đúng bộ phù hợp và bắt đầu lộ trình ôn luyện một cách khoa học, hiệu quả nhất.
1. Giáo trình chuẩn HSK 4 (Standard Course) - Phù hợp thi cấp tốc
Giáo trình chuẩn HSK 4 (HSK Standard Course) là bộ học liệu chính thống có tính ứng dụng cao, giúp người học không chỉ đạt chứng chỉ mà còn có khả năng diễn đạt lưu loát về các vấn đề xã hội, công việc. Giáo trình gồm 2 tập: Tập 1 (Quyển Thượng) & Tập 2 (Quyển Hạ).
Thông tin giáo trình:
Tác giả: Khương Lệ Bình (Chủ biên).
Nhà xuất bản gốc: NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (BLCUP).
NXB tại Việt Nam: NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh.
Kích thước: 21cm x 28.5cm x 0.8cm.
Tổng số trang: Tập 1 - Quyển Thượng (161 trang), Tập 2 - Quyển Hạ (174 trang).
File kèm theo: File Audio MP3, Sách bài tập và Đáp án chi tiết cho cả sách chính và sách bài tập.

Tổng hợp từ vựng HSK 4 giáo trình chuẩn: 1200 từ vựng mới (Kết hợp với 600 từ của HSK 1, 2, 3 để đạt tổng quy mô 1200 từ toàn cấp độ).
Tổng hợp ngữ pháp HSK 4: ≈ 80 điểm ngữ pháp trọng điểm (Bao gồm các cấu trúc liên từ phức hợp, bổ ngữ kết quả/trình độ chuyên sâu và các cặp từ gần nghĩa dễ gây nhầm lẫn).
Số lượng và cấu trúc từng bài học trong tập 1 (Quyển Thượng) và tập 2 (Quyển Hạ)
Bộ giáo trình HSK 4 chuẩn có tổng cộng 20 bài học.
Tập 1 (Quyển Thượng): 10 bài (Từ bài 1 đến bài 10).
Tập 2 (Quyển Hạ): 10 bài (Từ bài 11 đến bài 20).
Mỗi bài học trong bộ giáo trình được thiết kế khoa học theo lộ trình 8 phần sau đây:
Khởi động: Cung cấp các hình ảnh và bài tập luyện tập (thường là nối từ với tranh) dựa trên mẫu câu hỏi trong đề thi nghe HSK 4.
Bài khóa & Từ mới 1: Bao gồm các đoạn hội thoại thực tế kèm danh sách từ vựng trọng tâm.
Chú thích 1: Giải thích chi tiết các điểm ngữ pháp mới xuất hiện trong phần bài khóa đầu tiên.
Bài khóa & Từ mới 2: Tiếp nối bằng các đoạn văn ngắn hoặc hội thoại nâng cao để mở rộng vốn từ.
Chú thích 2: Phân tích các cấu trúc ngữ pháp phức tạp và cách dùng từ gần nghĩa.
Bài tập: Hệ thống câu hỏi củng cố ngay tại lớp như điền từ, chọn đáp án đúng bám sát nội dung bài học.
Mở rộng: Giới thiệu các cụm từ cố định, thành ngữ hoặc cách kết hợp từ (collocations) thường gặp ở trình độ HSK 4.
Vận dụng: Thực hành nói và viết, sử dụng những kiến thức đã học để giải quyết các tình huống giao tiếp cụ thể.
Văn hóa: Cung cấp các đoạn văn ngắn về văn hóa, phong tục và con người Trung Quốc, giúp tăng khả năng đọc hiểu và vốn hiểu biết xã hội.
Tên bài học của Tập 1 (Quyển Thượng)
Bài | Tên bài học | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 简单的爱情 | Jiǎndān de àiqíng | Tình yêu đơn giản |
2 | 真正的朋友 | Zhēnzhèng de péngyǒu | Những người bạn thực sự |
3 | 经理对我印象不错 | Jīnglǐ duì wǒ yìnxiàng bùcuò | Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi |
4 | 不要太着急赚钱 | Bùyào tài zháojí zhuànqián | Đừng quá vội vàng kiếm tiền |
5 | 只买对 combat 的,不买贵的 | Zhǐ mǎi duì de, bù mǎi guì de | Chỉ mua cái đúng, không mua cái đắt |
6 | 一分钱一分货 | Yī fēn qián yī fēn huò | Tiền nào của nấy |
7 | 最好的医生是自己 | Zuì hǎo de yīshēng shì zìjǐ | Bác sĩ tốt nhất là chính mình |
8 | 生活中不缺少美 | Shēnghuó zhōng bù quēshǎo měi | Cuộc sống không thiếu những vẻ đẹp |
9 | 阳光总在风雨后 | Yángguāng zǒng zài fēngyǔ hòu | Ánh nắng luôn ở sau cơn mưa |
10 | 幸福的标准 | Xìngfú de biāozhǔn | Tiêu chuẩn của hạnh phúc |
Tên bài học của Tập 2 (Quyển Hạ)
Bài | Tên bài học | Phiên âm | Dịch nghĩa |
11 | 读书好,读好书,好读书 | Dúshū hǎo, dú hǎoshū, hǎo dúshū | Đọc sách thật tốt, đọc sách hay, thích đọc sách |
12 | 用心 ngộ 发现世界 | Yòngxīn qù fāxiàn shìjiè | Dùng trái tim để khám phá thế giới |
13 | 喝茶是一种文化 | Hē chá shì yī zhǒng wénhuà | Uống trà là một nét văn hóa |
14 | 保护地球母亲 | Bǎohù dìqiú mǔqīn | Bảo vệ mẹ Trái Đất |
15 | 教育的孩子 | Jiàoyù de háizi | Giáo dục con cái |
16 | 生活可以更美好 | Shēnghuó kěyǐ gèng měihǎo | Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn |
17 | 人与自然 | Rén yǔ zìrán | Con người và tự nhiên |
18 | 科技与世界 | Kējì yǔ shìjiè | Khoa học kỹ thuật và thế giới |
19 | 生活的味道 | Shēnghuó de wèidào | Hương vị của cuộc sống |
20 | 路上的风景 | Lùshàng de fēngjǐng | Phong cảnh trên đường |
Tải đầy đủ bộ giáo trình chuẩn HSK 4 tại đây! |
2. Giáo trình Hán ngữ HSK 4 - Dùng cho người tự học, xây gốc ngữ pháp vững chắc
Bộ Giáo trình Hán ngữ gồm 6 quyển, tuy nhiên bạn chỉ cần học 4 quyển sau là đã tích lũy đủ từ vựng và ngữ pháp để có thể tham gia kỳ thi HSK 4.
Quyển 1 (Tập 1 - Thượng)
Quyển 2 (Tập 1 - Hạ)
Quyển 3 (Tập 2 - Thượng)
Quyển 4 (Tập 2 - Hạ)

Thông tin giáo trình:
Tác giả: Dương Ký Châu.
Nhà xuất bản gốc: NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.
NXB tại Việt Nam: NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
Kích thước: 26.5 x 19 cm.
Tổng số trang: Quyển 1 (258 trang), Quyển 2 (246 trang), Quyển 3 (172 trang), Quyển 4 (168 trang).
File kèm theo: File Audio MP3.
Tổng hợp từ vựng HSK 4: ≈ 1.500 - 1.600 từ vựng (Vượt mức 1.200 từ chuẩn của HSK 4 để đảm bảo bao phủ toàn bộ từ vựng trung cấp và các chủ đề đời sống mở rộng).
Tổng hợp ngữ pháp HSK 4: ≈ 100 điểm ngữ pháp trọng điểm (Tập trung sâu vào hệ thống 7 loại bổ ngữ, câu chữ 把, câu chữ 被 và các cặp liên từ phức hợp).
Số lượng và cấu trúc từng bài học:
Bộ 4 quyển đầu có tổng cộng 50 bài học.
Tập 1 (Quyển 1 & 2): Gồm 30 bài (15 bài mỗi quyển).
Tập 2 (Quyển 3 & 4): Gồm 20 bài (10 bài mỗi quyển).
Mỗi bài học được thiết kế khoa học theo lộ trình 5 phần sau đây:
Bài khóa: Cung cấp các đoạn hội thoại thực tế hoặc bài văn ngắn.
Từ mới: Liệt kê chi tiết từ vựng xuất hiện trong bài kèm phiên âm, từ loại và ý nghĩa để người học dễ tra cứu.
Chú thích: Giải thích các điểm văn hóa hoặc các cách dùng từ ngữ cảnh đặc biệt không nằm trong quy tắc ngữ pháp chung.
Ngữ pháp, ngữ âm: Hệ thống hóa các cấu trúc câu mới và quy tắc phát âm, biến điệu giúp người học xây dựng gốc ngữ pháp vững chắc.
Luyện tập: Bao gồm các dạng bài tập củng cố như thay thế từ, điền từ vào chỗ trống, trả lời câu hỏi và luyện viết chữ Hán.
Tên bài học của Quyển 1 (Tập 1 - Thượng)
STT | Tên bài học | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 你好 | Nǐ hǎo | Chào bạn |
2 | 汉语不太难 | Hànyǔ bù tài nán | Tiếng Hán không khó lắm |
3 | 明天见 | Míngtiān jiàn | Ngày mai gặp lại |
4 | 你去哪儿 | Nǐ qù nǎr | Bạn đi đâu? |
5 | 这位是王老师 | Zhè wèi shì Wáng lǎoshī | Vị này là thầy giáo Vương |
6 | 我学习汉语 | Wǒ xuéxí Hànyǔ | Tôi học tiếng Hán |
7 | 你吃什么 | Nǐ chī shénme | Bạn ăn gì? |
8 | 苹果一斤多少钱 | Píngguǒ yì jīn duōshǎo qián | Táo bao nhiêu tiền một cân? |
9 | 我换人民币 | Wǒ huàn rénmínbì | Tôi đổi nhân dân tệ |
10 | 他住哪儿 | Tā zhù nǎr | Ông ấy sống ở đâu? |
11 | 我们 đều là lưu học sinh | Wǒmen dōu shì liúxuéshēng | Chúng tôi đều là lưu học sinh |
12 | 你在哪儿学习 | Nǐ zài nǎr xuéxí | Bạn học ở đâu? |
13 | 这是不是中药 | Zhè shì bú shì Zhōngyào | Đây có phải là thuốc Bắc không? |
14 | 你的车 là mới hay cũ | Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de | Xe của bạn là mới hay cũ? |
15 | 你们公司 có bao nhiêu nhân viên | Nǐmen gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán | Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên? |
Tên bài học của Quyển 2 (Tập 1 - Hạ)
STT | Tên bài học | Phiên âm | Dịch nghĩa |
16 | 你常去图书馆吗 | Nǐ cháng qù túshūguǎn ma | Bạn có thường xuyên đi thư viện không? |
17 | 他在做什么呢 | Tā zài zuò shénme ne | Anh ấy đang làm gì thế? |
18 | 我去邮局寄包裹 | Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ | Tôi đi bưu điện gửi bưu kiện |
19 | 可以试试吗 | Kěyǐ shìshì ma | Có thể thử một chút không? |
20 | 祝你生日快乐 | Zhù nǐ shēngrì kuàilè | Chúc bạn sinh nhật vui vẻ |
21 | 我们明天七点一刻出发 | Wǒmen míngtiān qī diǎn yí kè chūfā | 7 giờ 15 phút ngày mai chúng ta xuất phát |
22 | 我打算请老师教我京剧 | Wǒ dǎsuàn qǐng lǎoshī jiāo wǒ jīngjù | Tôi dự định mời thầy giáo dạy tôi Kinh kịch |
23 | 学校里边有邮局吗 | Xuéxiào lǐbian yǒu yóujú ma | Trong trường học có bưu điện không? |
24 | 我想学太极拳 | Wǒ xiǎng xué tàijíquán | Tôi muốn học Thái cực quyền |
25 | 她学得很好 | Tā xué de hěn hǎo | Cô ấy học rất tốt |
26 | 田芳去哪儿了 | Tián Fāng qù nǎr le | Điền Phương đi đâu rồi? |
27 | 玛丽哭了 | Mǎlì kū le | Mary khóc rồi |
28 | 我吃了早饭就来了 | Wǒ chī le zǎofàn jiù lái le | Tôi ăn sáng xong là đến ngay |
29 | 我都做对了 | Wǒ dōu zuò duì le | Tôi đều làm đúng hết rồi |
30 | 我来了两个月了 | Wǒ lái le liǎng gè yuè le | Tôi đến được hai tháng rồi |
Tên bài học của Quyển 3 (Tập 2 - Thượng)
STT | Tên bài học | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 我比你更喜欢音乐 | Wǒ bǐ nǐ gèng xǐhuan yīnyuè | Tôi thích âm nhạc hơn bạn |
2 | 我们那儿的冬天跟北京一样冷 | Wǒmen nàr de dōngtiān gēn Běijīng yíyàng lěng | Mùa đông ở chỗ chúng tôi lạnh giống như Bắc Kinh |
3 | 快上来吧,要开车了 | Kuài shànglái ba, yào kāichē le | Mau lên đây đi, xe sắp chạy rồi |
4 | 我的怕被你弄丢了 | Wǒ de pà bèi nǐ nòng diū le | Cái của tôi bị bạn làm mất rồi |
5 | 这里的风景美极了 | Zhè lǐ de fēngjǐng měi jí le | Phong cảnh ở đây đẹp cực kỳ |
6 | 我看中了一件衬衫 | Wǒ kànzhòng le yí jiàn chènshān | Tôi đã ưng ý một chiếc áo sơ mi |
7 | 我是跟旅游团一起来 | Wǒ shì gēn lǚyóutuán yìqǐ lái | Tôi đi cùng đoàn du lịch đến đây |
8 | 我的护照你找到了没有 | Wǒ de hùzhào nǐ zhǎodào le méiyǒu | Hộ chiếu của tôi bạn đã tìm thấy chưa? |
9 | 我的腿被自行车撞伤了 | Wǒ de tuǐ bèi zìxíngchē zhuàngshāng le | Chân của tôi bị xe đạp đâm bị thương rồi |
10 | 钱包丢失了 | Qiánbāo diūshī le | Ví tiền bị mất rồi |
Tên bài học của Quyển 4 (Tập 2 - Hạ)
STT | Tên bài học | Phiên âm | Dịch nghĩa |
11 | 请把水果切成块 | Qǐng bǎ shuǐguǒ qiē chéng kuài | Hãy cắt trái cây thành miếng |
12 | 门开着呢 | Mén kāizhe ne | Cửa đang mở |
13 | 那个中外合资企业离这儿远吗 | Nàgè zhōngwài hézī qǐyè lí zhèr yuǎn ma | Doanh nghiệp liên doanh đó cách đây xa không? |
14 | 我想起来了 | Wǒ xiǎng qǐlái le | Tôi nhớ ra rồi |
15 | 寒假你打算去哪儿旅行 | Hánjià nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚxíng | Kỳ nghỉ đông bạn định đi đâu du lịch? |
16 | 有困难找警察 | Yǒu kùnnán zhǎo jǐngchá | Có khó khăn hãy tìm cảnh sát |
17 | 吉林的雾凇美极了 | Jílín de wùsōng měi jí le | Sương muối ở Cát Lâm đẹp cực kỳ |
18 | 我想给在那儿工作的父亲写信 | Wǒ xiǎng gěi zài nàr gōngzuò de fùqīn xiě xìn | Tôi muốn viết thư cho người cha đang làm việc ở đó |
19 | 这里的环境真不错 | Zhè lǐ de huánjìng zhēn búcuò | Môi trường ở đây thật sự rất tốt |
20 | 我想跟中国朋友结婚 | Wǒ xiǎng gēn Zhōngguó péngyǒu jiéhūn | Tôi muốn kết hôn với người bạn Trung Quốc |
Tải đầy đủ bộ giáo trình Hán ngữ HSK 4 tại đây! |
3. Giáo trình "Xanh lá" HSK 4 - Bộ đề thi mô phỏng giúp rèn kỹ năng quản lý thời gian
Thực chất, cái tên "giáo trình xanh lá" mà nhiều người thường gọi chính là quyển bộ đề xanh lá. Đây là một sự nhầm lẫn khá phổ biến về thuật ngữ trong cộng đồng học tiếng Trung, khi nhiều người coi đây là một bộ giáo trình dùng để giảng dạy kiến thức nền tảng. Thực tế, cấu trúc của sách được thiết kế hoàn toàn theo định dạng các bài thi mẫu nhằm giúp người học cọ xát và rèn luyện kỹ năng giải đề sát với thực tế kỳ thi.

Thông tin giáo trình:
Tác giả: Trương Quân (Chủ biên).
Nhà xuất bản gốc: NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.
NXB tại Việt Nam: NXB Tổng hợp TP.HCM.
Kích thước: 21 x 28.5 cm.
Tổng số trang: 296 trang.
File kèm theo: Audio mp3 hỗ trợ luyện nghe.
Cấu trúc:
Cuốn sách gồm 10 bộ đề thi mô phỏng sát với cấu trúc, độ khó và thời gian của một bài thi HSK 4 thật, bao gồm 3 phần thi chính:
Phần Nghe (45 câu - 30 phút): Nghe đoạn hội thoại/đoạn văn ngắn để phán đoán đúng sai và chọn đáp án đúng.
Phần Đọc hiểu (40 câu - 40 phút): Điền từ vào chỗ trống; sắp xếp thứ tự các câu thành đoạn văn; chọn đáp án đúng dựa trên nội dung đoạn văn.
Phần Viết (15 câu - 25 phút): Sắp xếp các từ cho trước thành câu hoàn chỉnh; nhìn hình đặt câu dựa trên từ gợi ý.
Lưu ý: Tuy không có bản dịch tiếng Việt, nhưng toàn bộ phần hội thoại trong bài nghe đều được đính kèm dưới dạng script trong file PDF (hoặc phần phụ lục cuối sách), giúp bạn dễ dàng tra cứu, so sánh và tự kiểm tra sau khi hoàn thành bài làm.
Tải đầy đủ bộ giáo trình xanh lá HSK 4 tại đây! |
4. Giáo trình Boya HSK 4 (Trung cấp) - Phù hợp cho người muốn nâng cao văn phong học thuật
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học chuyên sâu để bứt phá lên trình độ trung cấp và chinh phục chứng chỉ HSK 4, bộ Giáo trình Boya Trung cấp 1 (Tập 1 & Tập 2) chính là sự lựa chọn lý tưởng với hệ thống bài học hiện đại và lượng kiến thức mở rộng.
Thông tin giáo trình:
Tên giáo trình: Giáo trình Boya Trung cấp I (Tập 1 và Tập 2).
Tác giả: Lý Hiểu Kỳ (Chủ biên).
Nhà xuất bản gốc: NXB Đại học Bắc Kinh.
NXB tại Việt Nam: NXB Tổng hợp TP.HCM.
Kích thước: 21 x 28.5 cm.
Tổng số trang: Tập 1 (240 trang), Tập 2 (228 trang).
File kèm theo: Audio MP3.

Tổng hợp từ vựng HSK 4: 1500 từ vựng mới (Lượng từ vựng phong phú và chuyên sâu hơn so với các giáo trình khác).
Tổng hợp ngữ pháp HSK 4: Khoảng 150 điểm ngữ pháp trọng tâm, bao gồm các cấu trúc câu phức, cách dùng từ gần nghĩa và hư từ.
Số lượng và cấu trúc từng bài học:
Giáo trình Boya Trung cấp 1 bao gồm 16 bài học, được chia làm 2 tập (mỗi tập 8 bài).
Mỗi bài học được thiết kế 5 phần như sau:
Bài khóa: Chủ yếu là các đoạn hội thoại giữa hai hoặc ba nhân vật với nhau, xoay quanh các tình huống giao tiếp thực tế và có kèm phiên âm Pinyin đầy đủ.
Từ vựng: Cung cấp hệ thống các từ vựng theo chủ đề bài học xuất hiện trong bài khóa, có phiên âm Pinyin và dịch nghĩa rõ ràng để người học dễ dàng ghi nhớ.
Chú thích ngữ pháp: Giải thích chi tiết cách dùng của các điểm ngữ pháp quan trọng xuất hiện trong bài, đi kèm các ví dụ minh họa trực quan, dễ hiểu.
Ngữ âm (Quyển 1 & 2): Tập trung hướng dẫn cách phát âm chuẩn, quy tắc biến điệu và nhả chữ giúp người học xây dựng giọng nói tự nhiên ngay từ đầu.
Bài tập: Hệ thống các dạng bài luyện tập đa dạng như luyện phát âm, củng cố từ vựng, thực hành ngữ pháp và luyện viết chữ Hán theo đúng quy tắc bút thuận.
Tên bài học của Giáo trình Boya Trung cấp 1 - Tập 1
Bài | Tên bài học | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 名字的困惑 | Míngzi de kùnhuò | Sự rắc rối của cái tên |
2 | 绝招 | Juézhāo | Tuyệt chiêu |
3 | 这里的气候真奇怪 | Zhèlǐ de qìhòu zhēn qíguài | Khí hậu ở đây thật kỳ lạ |
4 | 搬家的故事 | Bānjiā de gùshì | Câu chuyện chuyển nhà |
5 | 完美的遗憾 | Wánměi de yíhàn | Sự nuối tiếc hoàn hảo |
6 | 渴望被理解 | Kěwàng bèi lǐjiě | Khao khát được thấu hiểu |
7 | 幽默点 | Yōumò diǎn | Điểm hài hước |
8 | 什么是幸福 | Shénme shì xìngfú | Hạnh phúc là gì? |
Tên bài học của Giáo trình Boya Trung cấp 1 - Tập 2
Bài | Tên bài học | Phiên âm | Dịch nghĩa |
9 | 假如还有第八天 | Jiǎrú háiyǒu dì bā tiān | Nếu như còn có ngày thứ tám |
10 | 谁当家 | Shéi dāngjiā | Ai là người chủ gia đình? |
11 | 网络利弊 | Wǎngluò lìbì | Lợi và hại của mạng Internet |
12 | 城市与人 | Chéngshì yǔ rén | Thành phố và con người |
13 | 这里的春节真热闹 | Zhèlǐ de chūnjié zhēn rènào | Tết ở đây thật náo nhiệt |
14 | 体育 và sức khỏe | Tǐyù yǔ jiànkāng | Thể thao và sức khỏe |
15 | 艺术与生活 | Yìshù yǔ shēnghuó | Nghệ thuật và cuộc sống |
16 | 站在讲台上 | Zhàn zài jiǎngtái shàng | Đứng trên bục giảng |
Tải đầy đủ bộ giáo trình Boya HSK 4 trung cấp tại đây! |
5. Giáo trình HSK 4 3.0 (Phiên bản mới nhất) - Cập nhật toàn diện 5 kỹ năng theo tiêu chuẩn mới
Bộ giáo trình học HSK 4 phiên bản 3.0 là phiên bản mới nhất, được ra mắt chính thức tại Ngày hội “世界中文大会” (World Chinese Language Conference) tổ chức tại Bắc Kinh vào giữa tháng 11/2025. Phiên bản này được cập nhật toàn diện về từ vựng, ngữ pháp và bài tập luyện nghe, giúp người học nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và phản xạ tiếng Trung sát với thực tế hơn.
Dự kiến bộ giáo trình dự kiến sẽ phát hành chính thức vào tháng 6/2026, đi kèm sách bài tập, file PDF và audio MP3. Để trở thành những người đầu tiên sở hữu quyển giáo trình này, bạn hãy cập nhật thông tin thường xuyên tại fanpage Học Bá Education nhé!

6. Cách chọn giáo trình HSK 4 phù hợp với mục tiêu
Chọn đúng bộ giáo trình HSK 4 sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian, học hiệu quả và đạt mục tiêu nhanh hơn. Dưới đây là bảng gợi ý chọn giáo trình dựa trên mục tiêu học tập và đặc điểm nổi bật của từng bộ:
Mục tiêu học tập | Giáo trình đề xuất | Đặc điểm nổi bật |
Thi lấy chứng chỉ cấp tốc | Giáo trình Chuẩn HSK 4 (Standard Course) | Bám sát 100% cấu trúc đề thi; tập trung 1.200 từ vựng và các điểm ngữ pháp xuất hiện trong bài thi; sách bài tập & audio chuẩn Bắc Kinh. |
Nắm chắc gốc & tự học | Giáo trình Hán ngữ HSK 4 | Giải thích ngữ pháp chi tiết bằng tiếng Việt; hệ thống bài tập đa dạng, xây dựng nền tảng vững chắc. |
Cọ xát & luyện đề thực tế | Giáo trình “Xanh lá” HSK 4 (Bộ đề mô phỏng) | Tổng hợp đề thi thử tương đương hoặc cao hơn đề thật; rèn kỹ năng quản lý thời gian và tâm lý phòng thi. |
Nâng cao văn phong & học thuật | Giáo trình Boya HSK 4 (Trung cấp) | Bài đọc dài, từ vựng phong phú, mang tính văn học; phù hợp cho người muốn viết lách chuyên nghiệp và học thuật. |
Giao tiếp nhanh & thực tế | Giáo trình chuẩn HSK 4 / Giáo trình HSK 4 Hán ngữ | Tập trung luyện hội thoại, nghe - nói thực tế; từ vựng và mẫu câu dùng trong giao tiếp hằng ngày, dễ áp dụng. |
Cập nhật xu hướng & toàn diện | Giáo trình HSK 4 3.0 (Phiên bản mới) | Tích hợp đủ 5 kỹ năng (Nghe - Nói - Đọc - Viết - Dịch); từ vựng hiện đại, ứng dụng cao trong đời sống và công nghệ 4.0. |
Khuyến nghị đối với người thi HSK 4:
Trước khi đi thi, bạn nên học Giáo trình Chuẩn để nắm kiến thức nền, sau đó luyện ít nhất 5 - 10 đề trong Giáo trình "Xanh lá".
Nếu bạn có kế hoạch thi sau năm 2026, hãy bắt đầu làm quen với lộ trình của HSK 4 (3.0) để không bị bỡ ngỡ trước các yêu cầu về kỹ năng.

Học Bá Education đã giúp bạn có cái nhìn toàn diện về 5 cuốn giáo trình HSK 4 phổ biến nhất hiện nay. Mỗi giáo trình đều mang những thế mạnh riêng biệt, và việc hiểu rõ mục đích/cấu trúc của từng cuốn giáo trình sẽ là chìa khóa giúp bạn xây dựng một lộ trình ôn luyện thông minh, tiết kiệm thời gian và đạt hiệu quả tối ưu trên hành trình chinh phục tiếng Trung.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









