Bài 5 HSK 3 giáo trình Hán ngữ tập trung vào chủ đề âm nhạc, cảm xúc và nét đẹp văn hóa Trung Hoa. Bài học cung cấp 40 từ vựng, 5 thuật ngữ quan trọng, 3 cấu trúc ngữ pháp, 3 đoạn hội thoại mẫu, bài tập thực hành có đáp án cùng phiên âm và bản dịch. Nhờ đó, người học có thể rèn luyện toàn diện kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, đồng thời ứng dụng linh hoạt tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày.
Bài 5 HSK 3 Tôi đã nghe bản hòa tấu gồm 40 từ vựng trọng tâm kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa. Khi nắm vững những từ này, bạn sẽ tự tin hơn trong việc diễn đạt sở thích, nói về âm nhạc cũng như trò chuyện về các chủ đề quen thuộc trong đời sống hằng ngày bằng tiếng Trung.
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ minh họa |
1 | 住院 | /zhùyuàn/ | nhập viện | 我因为生病住院了。/wǒ yīn wèi shēng bìng zhùyuàn le/ Tôi nhập viện vì bị ốm. |
2 | 苦 | /kǔ/ | đắng | 这种药很苦。/zhè zhǒng yào hěn kǔ/ Loại thuốc này rất đắng. |
3 | 经历 | /jīnglì/ | trải qua, kinh nghiệm | 他经历了很多困难。/tā jīnglì le hěn duō kùnnán/ Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn. |
4 | 过 | /guò/ | đã từng 过 là một trợ từ động thái, luôn đứng sau động từ | 我去过北京。/wǒ qù guò Běijīng/ Tôi đã từng đến Bắc Kinh. |
5 | 中医 | /zhōngyī/ | đông y, y học cổ truyền | 他学习中医。/tā xuéxí zhōngyī/ Anh ấy học y học cổ truyền. |
6 | 甜 | /tián/ | ngọt | 这水果很甜。/zhè shuǐguǒ hěn tián/ Trái cây này rất ngọt. |
7 | 摸 | /mō/ | sờ, mó, nắn, vuốt | 小狗很可爱,我想摸它。/xiǎo gǒu hěn kě'ài, wǒ xiǎng mō tā/ Con chó nhỏ dễ thương, tôi muốn sờ nó. |
8 | 脉 | /mài/ | mạch | 医生在看病人的脉。/yīshēng zài kàn bìngrén de mài/ Bác sĩ đang xem mạch bệnh nhân. |
9 | 药方 | /yàofāng/ | đơn thuốc | 医生给我开了药方。/yīshēng gěi wǒ kāi le yàofāng/ Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi. |
10 | 按摩 | /ànmó/ | mát xa | 我去按摩放松一下。/wǒ qù ànmó fàngsōng yíxià/ Tôi đi mát xa để thư giãn. |
11 | 方法 | /fāngfǎ/ | phương pháp | 学习中文有很多方法。/xuéxí zhōngwén yǒu hěn duō fāngfǎ/ Có nhiều phương pháp học tiếng Trung. |
12 | 治 | /zhì/ | điều trị | 这种病可以治。/zhè zhǒng bìng kěyǐ zhì/ Bệnh này có thể điều trị. |
13 | 扎针 | /zhāzhēn/ | châm cứu | 他每天扎针。/tā měi tiān zhāzhēn/ Anh ấy châm cứu mỗi ngày. |
14 | 细 | /xì/ | mảnh, nhỏ | 这条线很细。/zhè tiáo xiàn hěn xì/ Sợi dây này rất mảnh. |
15 | 曾经 | /céngjīng/ | đã từng 曾经 là phó từ, đứng trước động từ. | 我曾经去过上海。/wǒ céngjīng qù guò Shànghǎi/ Tôi đã từng đến Thượng Hải. |
16 | 烤鸭 | /kǎoyā/ | vịt quay | 北京烤鸭很好吃。/Běijīng kǎoyā hěn hǎo chī/ Vịt quay Bắc Kinh rất ngon. |
17 | 第 | /dì/ | thứ, số thứ tự | 他是第三个到的。/tā shì dì sān gè dào de/ Anh ấy là người thứ ba đến. |
18 | 中餐 | /zhōngcān/ | cơm Trung Quốc | 我喜欢吃中餐。/wǒ xǐhuān chī zhōngcān/ Tôi thích ăn cơm Trung Quốc. |
19 | 白薯 | /báishǔ/ | khoai lang | 白薯很好吃。/báishǔ hěn hǎo chī/ Khoai lang rất ngon. |
20 | 糖葫芦 | /tánghúlú/ | kẹo hồ lô | 我在街上买了糖葫芦。/wǒ zài jiē shàng mǎi le tánghúlú/ Tôi mua kẹo hồ lô trên phố. |
21 | 糖 | /táng/ | đường | 我不喜欢吃太多糖。/wǒ bù xǐhuān chī tài duō táng/ Tôi không thích ăn quá nhiều đường. |
22 | 亲耳 | /qīn’ěr/ | tận tay, trực tiếp nghe | 我亲耳听到他的故事。/wǒ qīn’ěr tīng dào tā de gùshì/ Tôi nghe trực tiếp câu chuyện của anh ấy. |
23 | …家 | /… jiā/ | … nhà (chỉ người) | 他是医生家。/tā shì yīshēng jiā/ Anh ấy là con nhà bác sĩ. |
24 | 演奏 | /yánzòu/ | biểu diễn | 他演奏钢琴。/tā yánzòu gāngqín/ Anh ấy biểu diễn đàn piano. |
25 | 极了 | /jíle/ | cực kì | 这个地方漂亮极了。/zhè ge dìfāng piàoliang jíle/ Nơi này đẹp cực kì. |
26 | 小提琴 | /xiǎotíqín/ | violong | 她会拉小提琴。/tā huì lā xiǎotíqín/ Cô ấy biết chơi violon. |
27 | 协奏曲 | /xiézòuqǔ/ | bản hòa tấu | 我喜欢听协奏曲。/wǒ xǐhuān tīng xiézòuqǔ/ Tôi thích nghe bản hòa tấu. |
28 | 曲 | /qǔ/ | bản hòa nhạc | 这首曲很好听。/zhè shǒu qǔ hěn hǎotīng/ Bản nhạc này rất hay. |
29 | 好听 | /hǎotīng/ | dễ nghe, hay | 这首歌很好听。/zhè shǒu gē hěn hǎotīng/ Bài hát này rất hay. |
30 | 还 | /huán/ | trả lại | 请把书还给我。/qǐng bǎ shū huán gěi wǒ/ Hãy trả lại sách cho tôi. |
31 | 嘛 | /ma/ | đi, mà (trợ từ) | 别生气嘛。/bié shēngqì ma/ Đừng giận mà. |
32 | 哈尔滨 | /Hā’ěrbīn/ | Cáp Nhĩ Tân | 我去过哈尔滨。/wǒ qù guò Hā’ěrbīn/ Tôi đã từng đến Cáp Nhĩ Tân. |
33 | 海南岛 | /Hǎinán Dǎo/ | Đảo Hải Nam | 海南岛很美。/Hǎinán Dǎo hěn měi/ Đảo Hải Nam rất đẹp. |
34 | 泰山 | /Tàishān/ | Thái Sơn | 我爬过泰山。/wǒ pá guò Tàishān/ Tôi đã từng leo Thái Sơn. |
35 | 西安 | /Xī'ān/ | Tây An | 西安有很多历史景点。/Xīān yǒu hěn duō lìshǐ jǐngdiǎn/ Tây An có nhiều điểm lịch sử. |
36 | 故宫 | /Gùgōng/ | Cố Cung | 我参观了故宫。/wǒ cānguān le Gùgōng/ Tôi tham quan Cố Cung. |
37 | 长城 | /Chángchéng/ | Trường Thành | 长城很长。/Chángchéng hěn cháng/ Trường Thành rất dài. |
38 | 黄河 | /Huáng Hé/ | Hoàng Hà | 黄河很壮观。/Huáng Hé hěn zhuàngguān/ Hoàng Hà rất hùng vĩ. |
39 | 梁祝 | /Liáng Zhù/ | Lương Trúc | 梁祝是中国的民间故事。/Liáng Zhù shì Zhōngguó de mínjiān gùshì/ Lương Trúc là câu chuyện dân gian Trung Quốc. |
40 | 中成药 | /zhōngchéngyào/ | thuốc đông y | 我每天吃中成药。/wǒ měi tiān chī zhōngchéngyào/ Tôi uống thuốc đông y mỗi ngày. |

Bài 5 Hán 3 giới thiệu 5 cấu trúc câu xuất hiện trong bài, giúp người học hiểu cách sử dụng, từ đó nâng cao khả năng diễn đạt chính xác và tự tin trong giao tiếp tiếng Trung.
Ý nghĩa & sắc thái: Tác phẩm Bản hòa tấu Hoàng Hà được chuyển thể từ bài hát nổi tiếng Hoàng Hà đại hợp xướng do Trương Quang Niên viết lời và Tiễn Tinh Hải sáng tác nhạc. Đây là một tác phẩm kinh điển của âm nhạc Trung Quốc, thể hiện tinh thần dân tộc mạnh mẽ và niềm tự hào về Sông Hoàng Hà - biểu tượng của dân tộc Trung Hoa.
Ghi chú:
Phân tích từ vựng:
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
黄 | /huáng/ | màu vàng |
河 | /hé/ | sông |
Ví dụ: 这首《黄河协奏曲》根据著名歌曲《黄河大合唱》改编。
/Zhè shǒu "Huáng Hé xiézòuqǔ" gēnjù zhùmíng gēqǔ "Huáng Hé dà héchàng" gǎibiān./
Bản “Hoàng Hà hòa tấu khúc” này được chuyển thể từ bài hát nổi tiếng “Hoàng Hà đại hợp xướng”.
Ý nghĩa & sắc thái:
Tác phẩm Bản hòa tấu vĩ cầm Lương Chúc là một concerto vĩ cầm nổi tiếng của Trung Quốc, được sáng tác bởi Hà Chiếm Hào và Trần Cương. Tác phẩm dựa trên truyền thuyết dân gian “Lương Sơn Bá - Chúc Anh Đài”, kể về mối tình trong sáng, cảm động nhưng bi thương, thường được ví như “Romeo và Juliet” của Trung Hoa.
Ghi chú:
Phân tích từ vựng:
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
梁 | Liáng | Lương |
祝 | Zhù | Chúc |
Ví dụ:《梁祝》小提琴协奏曲" 是中国最著名的音乐作品之一。
/Liáng Zhù xiǎo tí qín xié zòu qǔ shì Zhōng guó zuì zhù míng de yīn yuè zuò pǐn zhī yī./
“Lương Chúc” là một trong những tác phẩm âm nhạc nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
Ý nghĩa & sắc thái: “极了” /jí le/ đặt sau tính từ hoặc một số động từ, biểu thị mức độ cao nhất, tương đương với “rất, cực kỳ, vô cùng” trong tiếng Việt. Cấu trúc này thường dùng trong khẩu ngữ, thể hiện cảm xúc mạnh, tự nhiên và mang sắc thái tích cực.
Phân tích từ vựng:
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
极 | jí | cực, vô cùng |
了 | le | trợ từ ngữ khí, dùng để kết thúc câu cảm thán |
Ví dụ:

Ý nghĩa & sắc thái: Cấu trúc “……也……没(有)……” /…yě méi (yǒu)…/ dùng để nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn, tức là “hoàn toàn chưa từng, một chút cũng không”. Cấu trúc này thường được dùng trong ngữ cảnh phủ định mạnh, biểu thị rằng một việc gì đó chưa từng xảy ra, hoặc không có chút nào.
Cấu trúc ngữ pháp:(数量词 + 名词) + 也 + 没(有) + 动词 |
Phân tích từ vựng:
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
一次 | yī cì | một lần |
病 | bìng | bệnh |
也 | yě | cũng |
没(得过) | méi (dé guò) | chưa từng (mắc phải) |
Ví dụ:
Ý nghĩa & sắc thái: Đây là một thành ngữ (谚语 /yàn yǔ/) của Trung Quốc. Ý nói rằng khi mượn đồ của người khác, ta nên hoàn trả đúng lúc và cẩn thận, như vậy lần sau mượn tiếp sẽ không gặp khó khăn.
→ Bài học rút ra: giữ chữ tín, tôn trọng người khác, cư xử đúng đắn trong các mối quan hệ.
Phân tích từ vựng:
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
好借 | hǎo jiè | dễ mượn |
好还 | hǎo huán | dễ trả |
再借 | zài jiè | mượn lại lần nữa |
不难 | bù nán | không khó |
Ví dụ: 东西要及时还,好借好还,再借不难嘛。
/Dōng xi yào jí shí huán, hǎo jiè hǎo huán, zài jiè bù nán ma./
Đồ mượn phải trả đúng hạn, mượn dễ trả dễ, lần sau mượn cũng không khó mà.
Giáo trình Hán ngữ 3 bài 5 có 3 điểm ngữ pháp quan trọng cần nắm. Mỗi cấu trúc được minh họa bằng ví dụ cụ thể, giúp người học nhận biết cách sử dụng trong câu và ghi nhớ dễ dàng hơn.
Cấu trúc này dùng để diễn tả trải nghiệm hoặc kinh nghiệm đã từng có trong quá khứ. “过” /guò/ nhấn mạnh hành động đã xảy ra, đã trải qua, hiện tại không còn tiếp diễn. Nó không chỉ nói “đã làm gì” mà nhấn mạnh từng có kinh nghiệm đó trong đời.
Lưu ý: “过” /guò/ khác với “了” /le/:
Khẳng định: 动词 + 过 (đã từng làm gì đó trong quá khứ) Phủ định: 没(有)+ 动词 + 过 (chưa từng làm gì đó trong quá khứ) Nghi vấn: 动词 + 过 + 宾语 + 没有?/ S + 动词 + 过 + O + 吗 (đã từng làm gì đó hay chưa) |
Ví dụ:

Bổ ngữ động lượng diễn tả số lần thực hiện hành động. Cấu trúc này giúp người nói chỉ rõ hành động được làm bao nhiêu lần, hoặc nhấn mạnh quá trình lặp lại.
Động từ +(了 / 过)+ 数量词 + 动量词 Động từ + hành động đã hoàn thành/kinh nghiệm đã từng làm + số lượng + lượng từ |
Ví dụ: 他来过两次中国。/Tā lái guò liǎng cì Zhōng guó./: Anh ấy đã đến Trung Quốc hai lần.
Các động lượng từ thường gặp:
Vị trí của tân ngữ:
Ví dụ: 我看过三遍这本书。/Wǒ kàn guò sān biàn zhè běn shū./: Tôi đã đọc cuốn sách này ba lượt.
Ví dụ: 他去过两次中国。/Tā qù guò liǎng cì Zhōngguó./: Anh ấy đã từng đến Trung Quốc hai lần.
So sánh 次 /cì/ và 遍 /biàn/
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa | Đặc điểm |
次 | /cì/ | lần | Nhấn mạnh số lần xảy ra hành động, không quan tâm quá trình. |
遍 | /biàn/ | lượt, lần | Nhấn mạnh toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối của hành động. |
Ví dụ:
Để biểu thị thứ tự (số thứ tự), người Trung Quốc thêm 第 /dì/ trước số từ.
第 + 数字 + Lượng từ / Danh từ |
Ví dụ:
Lưu ý: Khi số từ tự thân đã mang ý thứ tự, không cần thêm 第. Ví dụ: 三楼 /Sān lóu/: Tầng 3; 一月 /Yī yuè/: Tháng 1

Bài 5 HSK3 có 3 hội thoại cơ bản. Người học nắm bắt được cách sắp xếp câu, lựa chọn từ và vận dụng ngữ pháp trong các tình huống thực tế
(山本和爱德华谈来中国后的经历。。。)
爱德华: 山本,你的感冒好了吗?
山本: 好了。来中国以后我已经得过三次感冒了。
爱德华: 我一次病也没有得过。
山本: 你身体真不错。我还住过一次院呢,有过中医,吃过两次中药。
爱德华: 听说中药很苦,是吗?
山本: 是。不过吃了中药我的病就好了。
爱德华: 我听说中医看病很有意思。
山本: 中医看病不化验,只用手摸一摸就给你开药方。还用按摩,针灸等方法给病人治病。
爱德华: 是打针吗?
山本: 不是打针,是扎针。
爱德华: 你针灸过吗?
山本: 我按摩过,没有针灸过,但是见过。
爱德华: 是什么样的针吗?
山本: 是一种很细的针。
爱德华: 没见过。
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
山本和爱德华谈来中国后的经历。。。 | Shānběn hé Àidéhuá tán lái Zhōngguó hòu de jīnglì… | Yamamoto và Edward nói về những trải nghiệm sau khi đến Trung Quốc… |
爱德华: 山本,你的感冒好了吗? | Àidéhuá: Shānběn, nǐ de gǎnmào hǎo le ma? | Edward: Yamamoto, cậu cảm cúm đã khỏi chưa? |
山本: 好了。来中国以后我已经得过三次感冒了。 | Shānběn: Hǎo le. Lái Zhōngguó yǐhòu wǒ yǐjīng dé guò sān cì gǎnmào le. | Yamamoto: Khỏi rồi. Sau khi đến Trung Quốc, tôi đã bị cảm ba lần. |
爱德华: 我一次病也没有得过。 | Àidéhuá: Wǒ yī cì bìng yě méiyǒu dé guò. | Edward: Tôi chưa từng ốm lần nào. |
山本: 你身体真不错。我还住过一次院呢,有过中医,吃过两次中药。 | Shānběn: Nǐ shēntǐ zhēn bùcuò. Wǒ hái zhù guò yī cì yuàn ne, yǒu guò zhōngyī, chī guò liǎng cì zhōngyào. | Yamamoto: Cậu khỏe thật. Tôi còn từng nhập viện một lần, có dùng đông y, uống hai lần thuốc đông y. |
爱德华: 听说中药很苦,是吗? | Àidéhuá: Tīngshuō zhōngyào hěn kǔ, shì ma? | Edward: Nghe nói thuốc đông y rất đắng, đúng không? |
山本: 是。不过吃了中药我的病就好了。 | Shānběn: Shì. Bùguò chī le zhōngyào wǒ de bìng jiù hǎo le. | Yamamoto: Đúng. Nhưng uống thuốc đông y thì tôi khỏi bệnh. |
爱德华: 我听说中医看病很有意思。 | Àidéhuá: Wǒ tīngshuō zhōngyī kànbìng hěn yǒuyìsi. | Edward: Tôi nghe nói việc khám bệnh bằng đông y rất thú vị. |
山本: 中医看病不化验,只用手摸一摸就给你开药方。还用按摩,针灸等方法给病人治病。 | Shānběn: Zhōngyī kànbìng bù huàyàn, zhǐ yòng shǒu mō yī mō jiù gěi nǐ kāi yàofāng. Hái yòng ànmó, zhēnjiǔ děng fāngfǎ gěi bìngrén zhì bìng. | Yamamoto: Khám bệnh đông y không xét nghiệm, chỉ dùng tay sờ một chút là kê đơn. Còn dùng mát-xa, châm cứu và các phương pháp khác để chữa bệnh. |
爱德华: 是打针吗? | Àidéhuá: Shì dǎzhēn ma? | Edward: Là tiêm không? |
山本: 不是打针,是扎针。 | Shānběn: Bù shì dǎzhēn, shì zhāzhēn. | Yamamoto: Không phải tiêm, mà là châm cứu. |
爱德华: 你针灸过吗? | Àidéhuá: Nǐ zhēnjiǔ guò ma? | Edward: Cậu đã châm cứu bao giờ chưa? |
山本: 我按摩过,没有针灸过,但是见过。 | Shānběn: Wǒ ànmó guò, méiyǒu zhēnjiǔ guò, dànshì jiàn guò. | Yamamoto: Tôi từng mát-xa, chưa châm cứu bao giờ, nhưng đã từng nhìn thấy. |
爱德华: 是什么样的针吗? | Àidéhuá: Shì shénme yàng de zhēn ma? | Edward: Là loại kim như thế nào? |
山本: 是一种很细的针。 | Shānběn: Shì yī zhǒng hěn xì de zhēn. | Yamamoto: Là một loại kim rất mảnh. |
爱德华: 没见过。 | Àidéhuá: Méi jiàn guò. | Edward: Tôi chưa từng nhìn thấy. |
罗兰: 山本,听说你以前来过中国,是吗?
山本: 是啊,来过一次。你呢?
罗兰: 我没有来过,这是第一次。你都去过什么地方?
山本:我已经去过好多地方了。北边去过哈尔滨,南边到过海南岛,东边上过泰山,西边去过西安和敦煌。
罗兰: 你去过的地方真不少。来中国以后,我只去过颐和园,故宫和长城。
山本: 习惯吃中餐了吗?
罗兰: 早就习惯了。
山本: 你吃过哪些中国菜?
罗兰: 吃过很多。最喜欢吃的北京烤鸭。你爱吃什么?
山本: 中国菜我都爱吃。还爱吃烤白薯,糖葫芦什么的。
罗兰: 看过京剧吗?
山本: 没看过。听说京剧很有意思,我很想去看看。
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
罗兰: 山本,听说你以前来过中国,是吗? | Luólán: Shānběn, tīngshuō nǐ yǐqián lái guò Zhōngguó, shì ma? | Roland: Yamamoto, nghe nói trước đây cậu từng đến Trung Quốc, đúng không? |
山本: 是啊,来过一次。你呢? | Shānběn: Shì a, lái guò yī cì. Nǐ ne? | Yamamoto: Đúng, đã từng đến một lần. Còn cậu? |
罗兰: 我没有来过,这是第一次。你都去过什么地方? | Luólán: Wǒ méiyǒu lái guò, zhè shì dì yī cì. Nǐ dōu qù guò shénme dìfāng? | Roland: Tôi chưa từng đến, đây là lần đầu tiên. Cậu đã đi những đâu? |
山本:我已经去过好多地方了。北边去过哈尔滨,南边到过海南岛,东边上过泰山,西边去过西安和敦煌。 | Shānběn: Wǒ yǐjīng qùguò hǎoduō dìfāng le. Běibiān qùguò Hā'ěrbīn, nánbiān dào guò Hǎinán dǎo, dōngbiān shàngguò Tàishān, xībiān qùguò Xī'ān hé Dūnhuáng. | Yamamoto: Tôi đã đi qua rất nhiều nơi. Phía Bắc đã đi qua Hắc Long Giang, phía Nam đã đến đảo Hải Nam, phía Đông đã lên núi Thái Sơn, phía Tây đã đi qua Tây An và Đôn Hoàng. |
罗兰: 你去过的地方真不少。来中国以后,我只去过颐和园,故宫和长城。 | Luólán: Nǐ qù guò de dìfāng zhēn bù shǎo. Lái Zhōngguó yǐhòu, wǒ zhǐ qù guò Yíhéyuán, Gùgōng hé Chángchéng. | Roland: Những nơi cậu đi thật không ít. Sau khi đến Trung Quốc, tôi chỉ đi vườn Cảnh Hòa, Cố Cung và Trường Thành. |
山本: 习惯吃中餐了吗? | Shānběn: Xíguàn chī zhōngcān le ma? | Yamamoto: Cậu có quen ăn cơm Trung Quốc chưa? |
罗兰: 早就习惯了。 | Luólán: Zǎo jiù xíguàn le. | Roland: Ngay từ trước tôi đã quen rồi. |
山本: 你吃过哪些中国菜? | Shānběn: Nǐ chī guò nǎxiē Zhōngguó cài? | Yamamoto: Cậu đã ăn những món Trung Quốc nào rồi? |
罗兰: 吃过很多。最喜欢吃的北京烤鸭。你爱吃什么? | Luólán: Chī guò hěn duō. Zuì xǐhuān chī de Běijīng kǎoyā. Nǐ ài chī shénme? | Roland: Đã ăn nhiều. Món yêu thích nhất là vịt quay Bắc Kinh. Cậu thích ăn gì? |
山本: 中国菜我都爱吃。还爱吃烤白薯,糖葫芦什么的。 | Shānběn: Zhōngguó cài wǒ dōu ài chī. Hái ài chī kǎo báishǔ, tánghúlú shénme de. | Yamamoto: Tôi đều thích ăn đồ Trung Quốc. Còn thích ăn khoai lang nướng, kẹo hồ lô gì đó. |
罗兰: 看过京剧吗? | Luólán: Kàn guò Jīngjù ma? | Roland: Cậu đã xem kinh kịch chưa? |
山本: 没看过。听说京剧很有意思,我很想去看看。 | Shānběn: Méi kàn guò. Tīngshuō Jīngjù hěn yǒuyìsi, wǒ hěn xiǎng qù kàn kàn. | Yamamoto: Chưa xem. Nghe nói kinh kịch rất thú vị, tôi rất muốn đi xem thử. |

田芳: 爱德华,你说你是个音乐迷,你听过中国音乐吗?
爱德华: 当然听过!
田芳: 听过什么?
爱德华: 在加拿大的,我亲耳听过一位中国钢琴家演奏的《黄河》。
田芳: 你觉得怎么样?
爱德华: 好极了,真想再听一遍。
田芳: 听过小提琴协奏曲《梁祝》吗?
爱德华: 听说过,但是没听过。好听吗?
田芳: 你听了就知道了。
爱德华: 我很想听听,你这儿有磁带吗?
田芳: 有。还有《黄河》的光盘(CD)呢。
爱德华: 借给我听听吧。
田芳: 你拿去吧。听完就还给我。
爱德华: 一定。好借好还,再借不难嘛。
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
田芳: 爱德华,你说你是个音乐迷,你听过中国音乐吗? | Tián Fāng: Àidéhuá, nǐ shuō nǐ shì gè yīnyuè mí, nǐ tīng guò Zhōngguó yīnyuè ma? | Tian Fang: Edward, cậu nói cậu là người mê nhạc, cậu đã nghe nhạc Trung Quốc chưa? |
爱德华: 当然听过! | Àidéhuá: Dāngrán tīng guò! | Edward: Tất nhiên là đã nghe rồi! |
田芳: 听过什么? | Tián Fāng: Tīng guò shénme? | Tian Fang: Nghe những gì? |
爱德华: 在加拿大的,我亲耳听过一位中国钢琴家演奏的《黄河》。 | Àidéhuá: Zài Jiānádà de, wǒ qīn’ěr tīng guò yī wèi Zhōngguó gāngqín jiā yǎnzòu de "Huánghé". | Edward: Ở Canada, tôi đã trực tiếp nghe một nghệ sĩ piano Trung Quốc biểu diễn bản “Hoàng Hà”. |
田芳: 你觉得怎么样? | Tián Fāng: Nǐ juéde zěnme yàng? | Tian Fang: Cậu thấy thế nào? |
爱德华: 好极了,真想再听一遍。 | Àidéhuá: Hǎo jí le, zhēn xiǎng zài tīng yí biàn. | Edward: Tuyệt lắm, thật sự muốn nghe lại một lần nữa. |
田芳: 听过小提琴协奏曲《梁祝》吗? | Tián Fāng: Tīng guò xiǎotíqín xiézòuqǔ "Liáng Zhù" ma? | Tian Fang: Cậu đã nghe bản hòa tấu violon “Lương Trúc” chưa? |
爱德华: 听说过,但是没听过。好听吗? | Àidéhuá: Tīngshuō guò, dànshì méi tīng guò. Hǎotīng ma? | Edward: Nghe nói rồi nhưng chưa từng nghe. Hay không? |
田芳: 你听了就知道了。 | Tián Fāng: Nǐ tīng le jiù zhīdào le. | Tian Fang: Cậu nghe rồi sẽ biết. |
爱德华: 我很想听听,你这儿有磁带吗? | Àidéhuá: Wǒ hěn xiǎng tīng tīng, nǐ zhè’er yǒu cídài ma? | Edward: Tôi rất muốn nghe, ở đây cậu có băng cassette không? |
Để củng cố kiến thức, hãy cùng luyện tập 6 bài tập tổng hợp trong giáo trình HSK 3 bài 5, bao gồm ngữ âm, điền từ, làm bài tập theo ví dụ, trả lời câu hỏi dựa trên tình hình thực tế, sửa câu sai và luyện đọc.
Phân biệt âm thanh, điệu:
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa (Tiếng Việt) |
经历 | /jīnglì/ | trải nghiệm, kinh nghiệm |
经理 | /jīnglǐ/ | giám đốc, quản lý |
感冒 | /gǎnmào/ | bị cảm, cảm lạnh |
看报 | /kàn bào/ | đọc báo |
住院 | /zhù yuàn/ | nhập viện |
出院 | /chū yuàn/ | xuất viện |
中医 | /zhōngyī/ | đông y, y học cổ truyền |
中意 | /zhòng yì/ | vừa ý, ưng ý |
方法 | /fāngfǎ/ | phương pháp, cách làm |
犯法 | /fàn fǎ/ | phạm pháp |
扎针 | /zhā zhēn/ | châm kim, châm cứu |
查证 | /chá zhèng/ | kiểm tra, xác minh |
演奏 | /yǎnzòu/ | biểu diễn (nhạc cụ) |
圆球 | /yuánqiú/ | quả bóng tròn |
钢琴 | /gāngqín/ | đàn piano |
钢情 | /gāngqǐng/ | cảm xúc mạnh mẽ, mãnh liệt (ít dùng, đôi khi thấy trong văn nghệ hoặc miêu tả nhạc cảm) |
Đọc thành tiếng các cụm từ sau (Bài này cần đưa audio vào)
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
来过 | /lái guò/ | đã từng đến |
去过 | /qù guò/ | đã từng đi |
吃过 | /chī guò/ | đã từng ăn |
喝过 | /hē guò/ | đã từng uống |
好听 | /hǎo tīng/ | dễ nghe, hay |
好看 | /hǎo kàn/ | đẹp, hấp dẫn |
好吃 | /hǎo chī/ | ngon |
好玩儿 | /hǎo wánr/ | vui, thú vị |
好极了 | /hǎo jí le/ | cực kỳ tốt, tuyệt vời |
冷极了 | /lěng jí le/ | lạnh cực kỳ |
热极了 | /rè jí le/ | nóng cực kỳ |
好看极了 | /hǎo kàn jí le/ | đẹp vô cùng |
第一次 | /dì yī cì/ | lần thứ nhất |
第二天 | /dì èr tiān/ | ngày thứ hai |
第三年 | /dì sān nián/ | năm thứ ba |
第四节课 | /dì sì jié kè/ | tiết học thứ tư |
来过中国 | /lái guò Zhōngguó/ | đã từng đến Trung Quốc |
吃过馒头 | /chī guò mántou/ | đã từng ăn màn thầu |
学过汉语 | /xué guò Hànyǔ/ | đã từng học tiếng Hán |
打过篮球 | /dǎ guò lánqiú/ | đã từng chơi bóng rổ |
打过电话 | /dǎ guò diànhuà/ | đã từng gọi điện thoại |
喝过中国茶 | /hē guò Zhōngguó chá/ | đã từng uống trà Trung Quốc |
听过中国歌 | /tīng guò Zhōngguó gē/ | đã từng nghe nhạc Trung Quốc |
看过中国电影 | /kàn guò Zhōngguó diànyǐng/ | đã từng xem phim Trung Quốc |
亲耳听过 | /qīn ěr tīng guò/ | tận tai nghe qua |
亲眼看过 | /qīn yǎn kàn guò/ | tận mắt thấy qua |
亲口吃过 | /qīn kǒu chī guò/ | tự mình ăn qua |
亲手做过 | /qīn shǒu zuò guò/ | tự tay làm qua |
来过一次中国 | /lái guò yī cì Zhōngguó/ | từng đến Trung Quốc một lần |
吃过一次北京烤鸭 | /chī guò yī cì Běijīng kǎoyā/ | từng ăn vịt quay Bắc Kinh một lần |
得过一次感冒 | /dé guò yī cì gǎnmào/ | từng bị cảm một lần |
一次也没去过 | /yī cì yě méi qù guò/ | một lần cũng chưa từng đi |
一次也没看过 | /yī cì yě méi kàn guò/ | một lần cũng chưa từng xem |
一遍也没读过 | /yī biàn yě méi dú guò/ | một lần cũng chưa từng đọc |

Cùng Học Bá giải bài tập HSK 3 bài 5 để củng cố ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng đọc hiểu
A: 治、烤鸭、感冒、极了、院、钢琴、菜、中药
1. 她听过这支————协奏曲。
2. 我从来没有吃过这种————。
3. 我没有喝过————。
4. 他喜欢吃北京————。
5. 按摩能————好你的病,你可以试试。
6. 她演奏得好————。
7. 你住过————吗?
8. 来中国以后我得过一次————,没得过别的病。
B: 次、 遍
1. 我已经去过两————长城了。
2. 这个展览我看过一————。
3. 这本小说我看过一————。
4. 今天的课文我已经读了八————了。
5. 去年我爸爸来/去过一——-北京。
6. 老师,让我在听一————录音,好吗?
C: 了、 过
1. 我认识李老师,她给我上————课。
2. 这个语法我们还没有学————。
3. 明天上午下————课我就去医院看她。
4. 我去———— 他家,知道他住在哪儿。
5. 我只看————中国电视,没看过中国电影。
6. 他从香港给我带来———— 一件礼物。
Đáp án A: 治 /zhì/: chữa ; 烤鸭 /kǎoyā/: vịt quay ; 感冒 /gǎnmào/: cảm cúm ; 极了 /jíle/: cực kì ; 院 /yuàn/: viện ; 钢琴 /gāngqín/: piano ; 菜 /cài/: món ăn ; 中药 /zhōngyào/: thuốc đông y 1. 她听过这支钢琴协奏曲 /Tā tīng guò zhè zhī gāngqín xiézòuqǔ/: Cô ấy đã nghe bản hòa tấu piano này
B: 次 /cì/: lần ; 遍 /biàn/: lượt 1. 我已经去过两次长城了 /Wǒ yǐjīng qù guò liǎng cì Chángchéng le/: Tôi đã đi Trường Thành hai lần rồi C: 了 /le/: rồi (hành động đã hoàn thành) ; 过 /guò/: đã từng (kinh nghiệm đã trải qua) 1. 我认识李老师,她给我上了课 /Wǒ rènshi Lǐ lǎoshī, tā gěi wǒ shàng le kè/: Tôi biết cô giáo Lý, cô ấy đã dạy tôi một tiết học 3. 明天上午下了课我就去医院看她 /Míngtiān shàngwǔ xià le kè wǒ jiù qù yīyuàn kàn tā/: Sáng mai sau khi tan học tôi sẽ đi bệnh viện thăm cô ấy |
A: 你去过美国吗?
B: 去过。
A: 你去过几次?
B: 去过一次。
A: 你去过韩国没有?
B: 一次也没去过。
1. 去过一次韩国 没去过日本
2. 去过两次意大利 没去过美国
3. 去过三次北京 没去过广州
4. 去过一次上海 没去过杭州
Đáp án A: 你去过韩国吗? /Nǐ qùguo Hánguó ma?/: Bạn đã từng đến Hàn Quốc chưa? A: 你去过意大利吗? /Nǐ qùguo Yìdàlì ma?/: Bạn đã từng đến Ý chưa? A: 你去过北京吗? /Nǐ qùguo Běijīng ma?/: Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa? A: 你去过上海吗? /Nǐ qùguo Shànghǎi ma?/: Bạn đã từng đến Thượng Hải chưa? |
1. 来中国以前你学过汉语没有?学过多长时间。
2. 你以前来中国没有?来过几次?
3. 你以前看过中国电影没有?看过几次?看过什么电影?
4. 你看过翻译的中国小说没有?看过什么小说?
5. 来中国以后去什么地方?你吃过哪些中国菜?
6. 你去过哪些中国家?
7. 你来中国以前工作过了没有?做过什么工作?
8.来中国一后你得过病没有?得过什么病?住过医院吗?
9. 你听过中国音乐吗?学过中国歌没有?
Đáp án 1. 来中国以前你学过汉语没有?学过多长时间。 /Lái Zhōngguó yǐqián nǐ xué guò Hànyǔ méiyǒu? Xué guò duō cháng shíjiān?/ : Trước khi đến Trung Quốc bạn đã học tiếng Trung chưa? Học bao lâu rồi? |
1. 从九月开始,我在这个大学学过汉语。
2. 我每天读过一次课文。
3. 来中国以后,我没有看医生过。
4. 我朋友来中国了,上星期我去过看他。
5. 我们见面过一次。
6. 这个中国电影我常常看过在电视上。
Đáp án 1. 从九月开始,我在这个大学学过汉语。
Đúng: 从九月开始,我在这个大学学汉语。 /Cóng jiǔyuè kāishǐ, wǒ zài zhège dàxué xué Hànyǔ./: Từ tháng 9, tôi học tiếng Trung ở trường đại học này. 2. 我每天读过一次课文。
Đúng: 我每天读一次课文。 /Wǒ měitiān dú yí cì kèwén./: Tôi đọc một lần bài đọc mỗi ngày. 3. 来中国以后,我没有看医生过。
Đúng: 来中国以后,我没有看过医生。 /Lái Zhōngguó yǐhòu, wǒ méiyǒu kànguo yīshēng./: Sau khi đến Trung Quốc, tôi chưa từng đi khám bác sĩ. 4. 我朋友来中国了,上星期我去过看他。
Đúng: 我朋友来中国了,上星期我去看他。 /Wǒ péngyou lái Zhōngguó le, shàng xīngqī wǒ qù kàn tā./: Bạn tôi đến Trung Quốc, tuần trước tôi đã đến thăm anh ấy. 5. 我们见面过一次。 Sai: 见面 Với động từ tách rời kiểu “动词 + 名词” như “见面”, khi dùng “过” phải đặt trước danh từ. Đúng: 我们见过一次面 /Wǒmen jiànguò yí cì miàn/: Chúng tôi đã gặp nhau một lần. 6. 这个中国电影我常常看过在电视上。
Đúng: 这个中国电影我常常在电视上看。 /Zhège Zhōngguó diànyǐng wǒ chángcháng zài diànshì shàng kàn./: Bộ phim Trung Quốc này tôi thường xem trên TV. |
今天上课,我们学习的语法是“动词+过”,老师要大家用这个语法,互相问答。同学们问了很多问题,“你以前来过中国没有?”,“吃过中国菜没有?”,“看过中国电影没有?”等等。我问山本:“你谈过恋爱没有?”山本脸一红,说当然谈过。山本问我的问题是:“你说过谎没有?”我回答,当然说过。记得小时候,有一天我不想去上学了,就给老师打电话,说:“老师,我的小麦克病了,今天不能去上课了。”老师一听是我的声音,就问,你是谁呀?我说:“我是我爸爸。”山本又问马丁说过谎没有。马丁说:“没有。山本,我是世界上最老实的人,从来不说谎。也没有谈过恋爱,要是你的男朋友跟你分手了,你就做我的女朋友吧。”麦克听了大声地对山本说:“山本,你别听他的,马丁正在说谎,他谈过三次恋爱。”听了麦克的话,大家都笑了。马丁说:“听了麦克的话,你们就知道什么叫说谎了。”
补充生词 /bǔchōng shēngcí/ Từ vựng mới
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
互相 | /hùxiāng/ | lẫn nhau, qua lại |
说谎 | /shuō huǎng/ | nói dối |
谈恋爱 | /tán liàn’ài/ | yêu nhau, hẹn hò |
恋爱 | /liàn’ài/ | tình yêu đôi lứa, yêu đương |
老实 | /lǎoshí/ | thật thà, trung thực |
分手 | /fēn shǒu/ | chia tay, ly thân |
大声 | /dà shēng/ | lớn tiếng, to giọng |
Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
今天上课,我们学习的语法是“动词+过”,老师要大家用这个语法,互相问答。 | Jīntiān shàngkè, wǒmen xuéxí de yǔfǎ shì “dòngcí + guò”, lǎoshī yào dàjiā yòng zhège yǔfǎ, hùxiāng wèn dá. | Hôm nay lên lớp, chúng tôi học ngữ pháp “động từ + 过”, cô giáo muốn mọi người sử dụng ngữ pháp này để hỏi đáp với nhau. |
同学们问了很多问题,“你以前来过中国没有?”,“吃过中国菜没有?”,“看过中国电影没有?”等等。 | Tóngxuémen wèn le hěn duō wèntí, “Nǐ yǐqián lái guò Zhōngguó méiyǒu?”, “Chī guò Zhōngguó cài méiyǒu?”, “Kàn guò Zhōngguó diànyǐng méiyǒu?” děng děng. | Các bạn cùng lớp đã hỏi rất nhiều câu: “Trước đây bạn đã từng đến Trung Quốc chưa?”, “Bạn đã từng ăn món Trung Quốc chưa?”, “Bạn đã từng xem phim Trung Quốc chưa?” v.v. |
我问山本:“你谈过恋爱没有?” | Wǒ wèn Shānběn: “Nǐ tán guò liàn’ài méiyǒu?” | Tôi hỏi Yamamoto: “Bạn đã từng yêu chưa?” |
山本脸一红,说当然谈过。 | Shānběn liǎn yī hóng, shuō dāngrán tán guò. | Yamamoto đỏ mặt, nói: “Tất nhiên là đã từng yêu rồi.” |
山本问我的问题是:“你说过谎没有?” | Shānběn wèn wǒ de wèntí shì: “Nǐ shuō guò huǎng méiyǒu?” | Câu hỏi Yamamoto hỏi tôi là: “Bạn đã từng nói dối chưa?” |
我回答,当然说过。 | Wǒ huídá, dāngrán shuō guò. | Tôi trả lời: “Tất nhiên là đã từng nói rồi.” |
记得小时候,有一天我不想去上学了,就给老师打电话,说:“老师,我的小麦克病了,今天不能去上课了。” | Jìdé xiǎoshíhòu, yǒu yītiān wǒ bù xiǎng qù shàngxué le, jiù gěi lǎoshī dǎ diànhuà, shuō: “Lǎoshī, wǒ de xiǎo Màikè bìng le, jīntiān bùnéng qù shàngkè le.” | Nhớ hồi nhỏ, có một ngày tôi không muốn đi học, nên gọi điện cho cô giáo, nói: “Cô ơi, Mike nhỏ của tôi bị ốm, hôm nay không thể đi học.” |
老师一听是我的声音,就问,你是谁呀?我说:“我是我爸爸。” | Lǎoshī yī tīng shì wǒ de shēngyīn, jiù wèn, nǐ shì shuí ya? Wǒ shuō: “Wǒ shì wǒ bàba.” | Cô giáo nghe giọng tôi, liền hỏi: “Bạn là ai vậy?” Tôi trả lời: “Tôi là bố tôi.” |
山本又问马丁说过谎没有。 | Shānběn yòu wèn Mǎdīng shuō guò huǎng méiyǒu. | Yamamoto lại hỏi Martin: “Bạn đã từng nói dối chưa?” |
马丁说:“没有。山本,我是世界上最老实的人,从来不说谎。也没有谈过恋爱,要是你的男朋友跟你分手了,你就做我的女朋友吧。” | Mǎdīng shuō: “Méiyǒu. Shānběn, wǒ shì shìjiè shàng zuì lǎoshi de rén, cónglái bù shuō huǎng. Yě méiyǒu tán guò liàn’ài, yàoshi nǐ de nánpéngyǒu gēn nǐ fēnshǒu le, nǐ jiù zuò wǒ de nǚpéngyǒu ba.” | Martin nói: “Chưa. Yamamoto, tôi là người trung thực nhất thế giới, từ trước đến nay không nói dối. Cũng chưa từng yêu, nếu bạn chia tay với bạn trai, thì làm bạn gái tôi đi.” |
麦克听了大声地对山本说:“山本,你别听他的,马丁正在说谎,他谈过三次恋爱。” | Màikè tīng le dàshēng de duì Shānběn shuō: “Shānběn, nǐ bié tīng tā de, Mǎdīng zhèngzài shuō huǎng, tā tán guò sān cì liàn’ài.” | Mike nghe xong lớn tiếng nói với Yamamoto: “Yamamoto, đừng nghe anh ấy, Martin đang nói dối, anh ấy đã từng yêu ba lần.” |
听了麦克的话,大家都笑了。 | Tīng le Màikè de huà, dàjiā dōu xiào le. | Nghe lời Mike nói, mọi người đều cười. |
马丁说:“听了麦克的话,你们就知道什么叫说谎了。” | Mǎdīng shuō: “Tīng le Màikè de huà, nǐmen jiù zhīdào shénme jiào shuōhuǎng le.” | Martin nói: “Nghe lời Mike, các bạn sẽ biết thế nào là nói dối.” |
Qua bài viết trên, bạn đã nắm được kiến thức trọng tâm trong bài 5 HSK 3 giáo trình Hán ngữ. Để được tư vấn chi tiết lộ trình chinh phục HSK 3, tiếp nhận thêm kiến thức hữu ích và các phương pháp học nhanh, bạn hãy liên hệ với học Học Bá Education nhé.
Tư vấn miễn phí