Từ vựng & mẫu câu tiếng Trung giao tiếp buôn bán thông dụng
Khi nhập hàng, bán hàng hoặc trao đổi với người Trung Quốc, việc sử dụng đúng cách diễn đạt trong từng tình huống sẽ giúp bạn tự tin hơn khi hỏi giá, thương lượng, đặt hàng và xử lý các vấn đề phát sinh. Bài viết dưới đây tổng hợp từ vựng và mẫu câu tiếng Trung giao tiếp buôn bán thông dụng, giúp người mới bắt đầu dễ dàng áp dụng trong các hoạt động mua bán hằng ngày.
1. Từ vựng tiếng Trung giao tiếp buôn bán
Để giao tiếp hiệu quả trong quá trình mua bán, bạn cần bắt đầu từ những nhóm từ vựng gắn với các tình huống thực tế như giới thiệu sản phẩm, trao đổi giá, đặt hàng, giao nhận và xử lý vấn đề phát sinh.
1.1. Sản phẩm và hàng hóa
Việc nắm được các từ ngữ mô tả sản phẩm, mẫu mã, chất lượng và đặc điểm hàng hóa dưới đây sẽ giúp quá trình giới thiệu, tư vấn trở nên rõ ràng hơn:
Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
商品 | /shāng pǐn/ | hàng hóa |
产品 | /chǎn pǐn/ | sản phẩm |
样品 | /yàng pǐn/ | hàng mẫu |
款式 | /kuǎn shì/ | kiểu dáng, mẫu mã |
颜色 | /yán sè/ | màu sắc |
尺寸 | /chǐ cùn/ | kích thước |
尺码 | /chǐ mǎ/ | cỡ, size |
材料 | /cái liào/ | chất liệu |
质量 | /zhì liàng/ | chất lượng |
品牌 | /pǐn pái/ | thương hiệu |
库存 | /kù cún/ | hàng tồn kho |
现货 | /xiàn huò/ | hàng có sẵn |
新款 | /xīn kuǎn/ | mẫu mới |
热卖 | /rè mài/ | bán chạy |
批发 | /pī fā/ | bán buôn, bán sỉ |
零售 | /líng shòu/ | bán lẻ |
正品 | /zhèng pǐn/ | hàng chính hãng |
仿货 | /fǎng huò/ | hàng nhái |
次品 | /cì pǐn/ | hàng lỗi, hàng kém phẩm chất |
包装 | /bāo zhuāng/ | bao bì, đóng gói |
生产日期 | /shēng chǎn rì qī/ | ngày sản xuất |
保质期 | /bǎo zhì qī/ | hạn sử dụng |
进货 | /jìn huò/ | nhập hàng |
补货 | /bǔ huò/ | về thêm hàng |
断货 | /duàn huò/ | hết hàng, đứt hàng |
.png)
1.2. Giá cả và thanh toán
Để thuận tiện khi hỏi giá, trao đổi chi phí và lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp, bạn có thể tham khảo các từ tiếng Trung giao tiếp buôn bán phổ biến sau:
Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
价格 | /jià gé/ | giá cả |
单价 | /dān jià/ | đơn giá |
总价 | /zǒng jià/ | tổng giá |
批发价 | /pī fā jià/ | giá sỉ |
零售价 | /líng shòu jià/ | giá lẻ |
打折 | /dǎ zhé/ | giảm giá |
便宜 | /pián yi/ | rẻ |
贵 | /guì/ | đắt |
讲价 | /jiǎng jià/ | mặc cả |
免费 | /miǎn fèi/ | miễn phí |
付款 | /fù kuǎn/ | thanh toán |
现金 | /xiàn jīn/ | tiền mặt |
转账 | /zhuǎn zhàng/ | chuyển khoản |
微信支付 | /wēi xìn zhī fù/ | thanh toán qua WeChat |
支付宝 | /zhī fù bǎo/ | Alipay |
扫码 | /sǎo mǎ/ | quét mã |
定金 | /dìng jīn/ | tiền đặt cọc |
发票 | /fā piào/ | hóa đơn |
1.3. Đặt hàng và hợp đồng
Trong quá trình xác nhận đơn mua bán, những từ vựng liên quan đến đặt hàng và thỏa thuận giao dịch sẽ hỗ trợ bạn trao đổi thông tin chính xác hơn.
Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
报价单 | /bào jià dān/ | bảng báo giá |
订货 | /dìng huò/ | đặt hàng |
下单 | /xià dān/ | lên đơn, chốt đơn |
定制 | /dìng zhì/ | đặt làm theo yêu cầu |
订单 | /dìng dān/ | đơn hàng |
数量 | /shù liàng/ | số lượng |
起订量 | /qǐ dìng liàng/ | số lượng đặt tối thiểu |
签合同 | /qiān hé tong/ | ký hợp đồng |
确认 | /què rèn/ | xác nhận |
合同 | /hé tong/ | hợp đồng |
条款 | /tiáo kuǎn/ | điều khoản |
违约 | /wéi yuē/ | vi phạm thỏa thuận |
取消订单 | /qǔ xiāo dìng dān/ | hủy đơn hàng |
交货期 | /jiāo huò qī/ | thời hạn giao hàng |
1.4. Vận chuyển và giao nhận
Đối với hình thức mua bán trực tiếp hoặc đặt hàng online, việc trao đổi về thời gian giao hàng, địa chỉ nhận, phí vận chuyển là nội dung không thể thiếu.
Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
运输 | /yùn shū/ | vận chuyển |
发货 | /fā huò/ | gửi hàng, xuất hàng |
收货 | /shōu huò/ | nhận hàng |
快递 | /kuài dì/ | chuyển phát nhanh |
快递单号 | /kuài dì dān hào/ | mã vận đơn |
运费 | /yùn fèi/ | phí vận chuyển |
包邮 | /bāo yóu/ | miễn phí ship |
到付 | /dào fù/ | trả cước khi nhận |
送货上门 | /sòng huò shàng mén/ | giao hàng tận nhà |
自提 | /zì tí/ | tự đến lấy |
签收 | /qiān shōu/ | ký nhận |
验货 | /yàn huò/ | kiểm hàng |
海运 | /hǎi yùn/ | đường biển |
空运 | /kōng yùn/ | đường hàng không |
清关 | /qīng guān/ | thông quan |
1.5. Khiếu nại và xử lý vấn đề
Các từ vựng về phản hồi, đổi trả và xử lý sự cố dưới đây sẽ giúp bạn giao tiếp rõ ràng khi gặp vấn đề trong quá trình mua bán.
Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
投诉 | /tóu sù/ | khiếu nại |
退货 | /tuì huò/ | trả hàng |
换货 | /huàn huò/ | đổi hàng |
退款 | /tuì kuǎn/ | hoàn tiền |
破损 | /pò sǔn/ | rách vỡ, hư hại |
缺货 | /quē huò/ | thiếu hàng |
发错 | /fā cuò/ | gửi nhầm |
色差 | /sè chā/ | lệch màu |
质量问题 | /zhì liàng wèn tí/ | vấn đề chất lượng |
保修 | /bǎo xiū/ | bảo hành |
索赔 | /suǒ péi/ | đòi bồi thường |
赔偿 | /péi cháng/ | bồi thường |
补发 | /bǔ fā/ | gửi bù |
差评 | /chà píng/ | đánh giá xấu |
好评 | /hǎo píng/ | đánh giá tốt |
2. 150 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp trong buôn bán
Từ chào hỏi khách hàng, giới thiệu sản phẩm đến thương lượng giá, xác nhận đơn hàng hay xử lý vấn đề sau giao dịch, những câu tiếng Trung thông dụng dưới đây sẽ hỗ trợ bạn giao tiếp tự nhiên và hiệu quả hơn.
1.1. Chào hỏi và tìm hiểu nhu cầu mua bán
Khi bắt đầu cuộc trò chuyện, bạn có thể sử dụng các câu giao tiếp cơ bản sau để tạo thiện cảm và tìm hiểu nhu cầu mua hàng của khách.
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
您好,欢迎光临! | /nín hǎo, huān yíng guāng lín/ | Xin chào, hoan nghênh quý khách! |
请随便看看。 | /qǐng suí biàn kàn kan/ | Mời anh/chị xem thoải mái. |
有什么可以帮您的吗? | /yǒu shén me kě yǐ bāng nín de ma/ | Có gì em giúp được anh/chị không ạ? |
您想找什么样的东西? | /nín xiǎng zhǎo shén me yàng de dōng xi/ | Anh/chị muốn tìm loại đồ như thế nào? |
您是自己用还是送人? | /nín shì zì jǐ yòng hái shì sòng rén/ | Anh/chị mua để dùng hay để tặng ạ? |
您以前买过我们家的东西吗? | /nín yǐ qián mǎi guo wǒ men jiā de dōng xi ma/ | Trước đây anh/chị từng mua hàng bên em chưa? |
我是做服装批发的。 | /wǒ shì zuò fú zhuāng pī fā de/ | Tôi làm bên bán sỉ quần áo. |
我想进一点货回去卖。 | /wǒ xiǎng jìn yì diǎn huò huí qù mài/ | Tôi muốn nhập ít hàng về bán. |
您需要多大数量? | /nín xū yào duō dà shù liàng/ | Anh/chị cần số lượng cỡ nào? |
您大概想要什么价位的? | /nín dà gài xiǎng yào shén me jià wèi de/ | Anh/chị muốn tầm giá khoảng nào? |
您平时几点开门? | /nín píng shí jǐ diǎn kāi mén/ | Bình thường anh/chị mấy giờ mở cửa? |
我想了解一下你们的经营范围。 | /wǒ xiǎng liǎo jiě yí xià nǐ men de jīng yíng fàn wéi/ | Tôi muốn tìm hiểu bên bạn kinh doanh những mảng nào. |
您先坐一下,我给您拿样品。 | /nín xiān zuò yí xià, wǒ gěi nín ná yàng pǐn/ | Anh/chị ngồi chút, em đi lấy hàng mẫu. |
谢谢光顾,欢迎下次再来。 | /xiè xie guāng gù, huān yíng xià cì zài lái/ | Cảm ơn quý khách, lần sau lại ghé nhé. |
.png)
1.2. Trao đổi thông tin sản phẩm và chất lượng hàng hóa
Những mẫu câu dưới đây giúp người mua và người bán trao đổi rõ hơn về mẫu mã, chất liệu, nguồn gốc và đặc điểm của sản phẩm.
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
这款是今年的新款。 | /zhè kuǎn shì jīn nián de xīn kuǎn/ | Mẫu này là hàng mới của năm nay. |
这个用的是纯棉材料。 | /zhè ge yòng de shì chún mián cái liào/ | Cái này dùng chất liệu cotton nguyên chất. |
质量您放心,我们做了很多年了。 | /zhì liàng nín fàng xīn, wǒ men zuò le hěn duō nián le/ | Chất lượng anh/chị yên tâm, bên em làm nghề lâu năm rồi. |
有别的颜色吗? | /yǒu bié de yán sè ma/ | Có màu khác không? |
尺码齐全吗? | /chǐ mǎ qí quán ma/ | Size có đủ không? |
这个有大号的吗? | /zhè ge yǒu dà hào de ma/ | Cái này có cỡ lớn không? |
能给我看看实物吗? | /néng gěi wǒ kàn kan shí wù ma/ | Cho tôi xem hàng thật được không? |
可以先寄一个样品给我吗? | /kě yǐ xiān jì yí ge yàng pǐn gěi wǒ ma/ | Có thể gửi trước một mẫu cho tôi không? |
照片和实物一样吗? | /zhào piàn hé shí wù yí yàng ma/ | Ảnh với hàng thật có giống nhau không? |
这是正品,我们有授权。 | /zhè shì zhèng pǐn, wǒ men yǒu shòu quán/ | Đây là hàng chính hãng, bên em có ủy quyền. |
这批货是工厂直接出的。 | /zhè pī huò shì gōng chǎng zhí jiē chū de/ | Lô hàng này xuất thẳng từ xưởng. |
保质期到明年三月。 | /bǎo zhì qī dào míng nián sān yuè/ | Hạn sử dụng đến tháng 3 năm sau. |
这个能用多久? | /zhè ge néng yòng duō jiǔ/ | Cái này dùng được bao lâu? |
会不会掉色? | /huì bu huì diào sè/ | Có bị phai màu không? |
手感挺不错的。 | /shǒu gǎn tǐng bú cuò de/ | Sờ vào thấy khá ổn đấy. |
这两款有什么区别? | /zhè liǎng kuǎn yǒu shén me qū bié/ | Hai mẫu này khác nhau chỗ nào? |
哪一款卖得最好? | /nǎ yì kuǎn mài de zuì hǎo/ | Mẫu nào bán chạy nhất? |
我要质量好一点的。 | /wǒ yào zhì liàng hǎo yì diǎn de/ | Tôi cần loại chất lượng tốt hơn chút. |
便宜的那种质量差一些。 | /pián yi de nà zhǒng zhì liàng chà yì xiē/ | Loại rẻ thì chất lượng kém hơn một chút. |
可以按我的要求定制吗? | /kě yǐ àn wǒ de yāo qiú dìng zhì ma/ | Có thể làm theo yêu cầu của tôi không? |
包装可以印我的商标吗? | /bāo zhuāng kě yǐ yìn wǒ de shāng biāo ma/ | Bao bì in logo của tôi được không? |
现在库存还有多少? | /xiàn zài kù cún hái yǒu duō shǎo/ | Hiện trong kho còn bao nhiêu? |
这个款式已经断货了。 | /zhè ge kuǎn shì yǐ jīng duàn huò le/ | Mẫu này đứt hàng rồi ạ. |
下个星期会补新货。 | /xià ge xīng qī huì bǔ xīn huò/ | Tuần sau sẽ về hàng mới. |
麻烦您发几张细节图。 | /má fan nín fā jǐ zhāng xì jié tú/ | Phiền bạn gửi vài tấm ảnh chi tiết. |
1.3. Hỏi giá, số lượng và chính sách bán hàng
Trong quá trình mua bán, các cách diễn đạt về giá, số lượng đặt mua và ưu đãi đi kèm sẽ giúp việc trao đổi thông tin trở nên thuận tiện hơn.
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
这个多少钱一个? | /zhè ge duō shao qián yí ge/ | Cái này bao nhiêu tiền một cái? |
麻烦您给我报一下价。 | /má fan nín gěi wǒ bào yí xià jià/ | Phiền anh/chị báo giá giúp tôi. |
批发价和零售价差得多吗? | /pī fā jià hé líng shòu jià chà de duō ma/ | Giá sỉ với giá lẻ chênh nhiều không? |
十件以上算批发吗? | /shí jiàn yǐ shàng suàn pī fā ma/ | Từ 10 cái trở lên có tính giá sỉ không? |
起订量是多少? | /qǐ dìng liàng shì duō shao/ | Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu? |
少于一百个可以吗? | /shǎo yú yì bǎi ge kě yǐ ma/ | Dưới một trăm cái có được không? |
买得多有优惠吗? | /mǎi de duō yǒu yōu huì ma/ | Mua nhiều có ưu đãi không? |
满一千块可以打折。 | /mǎn yì qiān kuài kě yǐ dǎ zhé/ | Đủ một nghìn tệ là được giảm giá. |
这是我们的报价单,您看一下。 | /zhè shì wǒ men de bào jià dān, nín kàn yí xià/ | Đây là bảng báo giá bên em, anh/chị xem thử. |
价格含运费吗? | /jià gé hán yùn fèi ma/ | Giá đã bao gồm phí vận chuyển chưa? |
这个价钱是不含税的。 | /zhè ge jià qián shì bù hán shuì de/ | Mức giá này là chưa gồm thuế. |
今天有活动,第二件半价。 | /jīn tiān yǒu huó dòng, dì èr jiàn bàn jià/ | Hôm nay có chương trình, cái thứ hai nửa giá. |
零售一件也可以卖。 | /líng shòu yí jiàn yě kě yǐ mài/ | Bán lẻ một cái cũng bán được. |
我们不零售,只做批发。 | /wǒ men bù líng shòu, zhǐ zuò pī fā/ | Bên em không bán lẻ, chỉ bán sỉ. |
报价有效期是七天。 | /bào jià yǒu xiào qī shì qī tiān/ | Báo giá có hiệu lực trong bảy ngày. |
数量再多价格还能往下走。 | /shù liàng zài duō jià gé hái néng wǎng xià zǒu/ | Lấy nhiều hơn nữa thì giá còn xuống được. |
混款可以吗? | /hùn kuǎn kě yǐ ma/ | Trộn nhiều mẫu có được không? |
一箱装多少件? | /yì xiāng zhuāng duō shao jiàn/ | Một thùng đóng được bao nhiêu cái? |
支持先看货再付款吗? | /zhī chí xiān kàn huò zài fù kuǎn ma/ | Có cho xem hàng rồi mới trả tiền không? |
我们不支持无理由退换。 | /wǒ men bù zhī chí wú lǐ yóu tuì huàn/ | Bên em không hỗ trợ đổi trả vô điều kiện. |
七天之内可以退换。 | /qī tiān zhī nèi kě yǐ tuì huàn/ | Trong vòng bảy ngày có thể đổi trả. |
这个价格是最低的了。 | /zhè ge jià gé shì zuì dī de le/ | Mức giá này là thấp nhất rồi ạ. |
请问有没有会员折扣? | /qǐng wèn yǒu méi yǒu huì yuán zhé kòu/ | Cho hỏi có chiết khấu cho thành viên không? |
长期合作的话价格另算。 | /cháng qī hé zuò de huà jià gé lìng suàn/ | Hợp tác lâu dài thì giá tính riêng. |
1.4. Thương lượng và mặc cả giá
Đối với các hoạt động mua bán nhỏ lẻ, khả năng thương lượng phù hợp sẽ giúp hai bên dễ dàng thống nhất mức giá và điều kiện mua hàng.
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
便宜点我下次还来。 | /piányi diǎn wǒ xià cì hái lái/ | Bớt chút lần sau tôi lại ghé. |
给我打个折吧。 | /gěi wǒ dǎ ge zhé ba/ | Giảm giá cho tôi đi. |
零头给我抹掉吧。 | /líng tóu gěi wǒ mǒ diào ba/ | Bỏ phần lẻ cho tôi nhé. |
最多只能少五块。 | /zuì duō zhǐ néng shǎo wǔ kuài/ | Nhiều nhất chỉ bớt được năm tệ. |
我们已经是最低价了。 | /wǒ men yǐ jīng shì zuì dī jià le/ | Bên em đã để mức giá thấp nhất rồi |
您再让一点,我就都要了。 | /nín zài ràng yì diǎn, wǒ jiù dōu yào le/ | Bạn nhượng thêm chút nữa, tôi lấy hết luôn. |
别家比您这儿便宜。 | /bié jiā bǐ nín zhèr piányi/ | Chỗ khác rẻ hơn bên bạn đấy. |
一口价,一百五。 | /yì kǒu jià, yì bǎi wǔ/ | Giá chốt, một trăm năm. |
我再加二十,成交好吗? | /wǒ zài jiā èr shí, chéng jiāo hǎo ma/ | Tôi thêm hai mươi nữa, chốt nhé? |
量大的话我可以再商量。 | /liàng dà de huà wǒ kě yǐ zài shāng liang/ | Lấy số lượng lớn thì em bàn lại được. |
免运费的话我就下单。 | /miǎn yùn fèi de huà wǒ jiù xià dān/ | Miễn phí ship thì tôi chốt đơn. |
真的不能再少了。 | /zhēn de bù néng zài shǎo le/ | Thật sự không bớt thêm được nữa. |
我们赚的就是辛苦钱。 | /wǒ men zhuàn de jiù shì xīn kǔ qián/ | Bên em chỉ lời chút tiền công thôi. |
就这么定了。 | /jiù zhè me dìng le/ | Vậy chốt như thế nhé. |
我再考虑考虑。 | /wǒ zài kǎo lǜ kǎo lǜ/ | Để tôi cân nhắc thêm. |
如果长期拿货,可以给您优惠。 | /rú guǒ cháng qī ná huò, kě yǐ gěi nín yōu huì/ | Nếu lấy hàng lâu dài, em sẽ ưu đãi cho bạn. |
我们先小批量试一下。 | /wǒ men xiān xiǎo pī liàng shì yí xià/ | Mình thử lô nhỏ trước đã. |
1.5. Xác nhận đơn hàng
Sau khi thống nhất sản phẩm và chi phí, bạn cần sử dụng những câu xác nhận đơn để đảm bảo thông tin mua bán được ghi nhận chính xác.
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
我要下单了。 | /wǒ yào xià dān le/ | Tôi chốt đơn đây. |
帮我留两件。 | /bāng wǒ liú liǎng jiàn/ | Giữ cho tôi hai cái nhé. |
这个订单一共十箱。 | /zhè ge dìng dān yí gòng shí xiāng/ | Đơn này tổng cộng mười thùng. |
请再核对一下数量。 | /qǐng zài hé duì yí xià shù liàng/ | Đối chiếu lại số lượng giúp tôi nhé. |
红色的三件,蓝色的五件。 | /hóng sè de sān jiàn, lán sè de wǔ jiàn/ | Màu đỏ ba cái, màu xanh năm cái. |
订单已经确认,请安排备货。 | /dìng dān yǐ jīng què rèn, qǐng ān pái bèi huò/ | Đơn đã xác nhận, phiền bạn chuẩn bị hàng. |
我想把颜色换一下。 | /wǒ xiǎng bǎ yán sè huàn yí xià/ | Tôi muốn đổi màu một chút. |
能不能取消其中一款? | /néng bù néng qǔ xiāo qí zhōng yì kuǎn/ | Có thể bỏ bớt một mẫu trong đó không? |
现在改还来得及吗? | /xiàn zài gǎi hái lái de jí ma/ | Bây giờ sửa còn kịp không? |
请把订单号发给我。 | /qǐng bǎ dìng dān hào fā gěi wǒ/ | Gửi mã đơn hàng cho tôi nhé. |
什么时候可以出货? | /shén me shí hou kě yǐ chū huò/ | Khi nào có thể xuất hàng? |
备货需要三天时间。 | /bèi huò xū yào sān tiān shí jiān/ | Chuẩn bị hàng mất ba ngày. |
我们这边会尽快安排。 | /wǒ men zhè biān huì jǐn kuài ān pái/ | Bên em sẽ sắp xếp sớm nhất có thể. |
确认无误的话我就打款了。 | /què rèn wú wù de huà wǒ jiù dǎ kuǎn le/ | Kiểm tra không sai sót thì tôi chuyển tiền. |
交货期写清楚一点。 | /jiāo huò qī xiě qīng chu yì diǎn/ | Ghi rõ thời hạn giao hàng ra một chút. |
麻烦按这个表格备货。 | /má fan àn zhè ge biǎo gé bèi huò/ | Phiền bạn soạn hàng theo bảng này. |
1.6. Trao đổi về đặt cọc, thanh toán và chuyển khoản
Các câu tiếng Trung về thanh toán dưới đây sẽ hỗ trợ bạn trao đổi về hình thức trả tiền, khoản đặt trước và thông tin chuyển khoản khi giao dịch.
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
需要先付定金吗? | /xū yào xiān fù dìng jīn ma/ | Có cần đặt cọc trước không? |
定金一般是百分之三十。 | /dìng jīn yì bān shì bǎi fēn zhī sān shí/ | Tiền cọc thường là ba mươi phần trăm. |
尾款什么时候付? | /wěi kuǎn shén me shí hou fù/ | Khi nào thanh toán phần còn lại? |
发货前结清余款。 | /fā huò qián jié qīng yú kuǎn/ | Trả hết số tiền còn lại trước khi gửi hàng. |
可以用支付宝付吗? | /kě yǐ yòng zhī fù bǎo fù ma/ | Trả bằng Alipay được không? |
我扫您的码。 | /wǒ sǎo nín de mǎ/ | Tôi quét mã của bạn nhé. |
请把收款码发过来。 | /qǐng bǎ shōu kuǎn mǎ fā guò lái/ | Gửi mã nhận tiền qua đây giúp tôi. |
我已经转账了,您查收。 | /wǒ yǐ jīng zhuǎn zhàng le, nín chá shōu/ | Tôi chuyển khoản rồi, bạn kiểm tra nhé. |
钱到账了吗? | /qián dào zhàng le ma/ | Tiền đã vào tài khoản chưa? |
银行卡号发我一下。 | /yín háng kǎ hào fā wǒ yí xià/ | Gửi số tài khoản ngân hàng cho tôi với. |
我们只收现金。 | /wǒ men zhǐ shōu xiàn jīn/ | Bên em chỉ nhận tiền mặt. |
这是五百,找我一百。 | /zhè shì wǔ bǎi, zhǎo wǒ yì bǎi/ | Đây là năm trăm, thối lại tôi một trăm. |
请给我开张发票。 | /Qǐng gěi wǒ kāizhāng fāpiào./ | Vui lòng xuất hóa đơn cho tôi. |
可以货到付款吗? | /kě yǐ huò dào fù kuǎn ma/ | Có thể thanh toán khi nhận hàng không? |
我们支持分两次付。 | /wǒ men zhī chí fēn liǎng cì fù/ | Bên em cho trả làm hai lần. |
明天下午之前打给您。 | /míng tiān xià wǔ zhī qián dǎ gěi nín/ | Trước chiều mai tôi chuyển cho bạn. |
汇率按今天的算。 | /huì lǜ àn jīn tiān de suàn/ | Tỷ giá tính theo hôm nay. |
转账截图我发您了。 | /zhuǎn zhàng jié tú wǒ fā nín le/ | Ảnh chuyển khoản tôi gửi bạn rồi. |
请确认金额是否正确。 | /qǐng què rèn jīn é shì fǒu zhèng què/ | Xác nhận giúp tôi số tiền có đúng không. |
付款以后不能退定金。 | /fù kuǎn yǐ hòu bù néng tuì dìng jīn/ | Sau khi thanh toán thì không hoàn cọc. |
1.7. Theo dõi giao hàng, vận chuyển và vận đơn (online)
Khi đặt hàng qua mạng, những mẫu câu liên quan đến trạng thái đơn, thời gian giao nhận và mã vận chuyển sẽ giúp bạn dễ dàng cập nhật tình hình hàng hóa.
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
什么时候发货? | /shén me shí hou fā huò/ | Khi nào gửi hàng đi? |
货已经寄出去了。 | /huò yǐ jīng jì chū qù le/ | Hàng đã gửi đi rồi. |
快递单号是多少? | /kuài dì dān hào shì duō shao/ | Mã vận đơn là bao nhiêu? |
我帮您查一下物流。 | /wǒ bāng nín chá yí xià wù liú/ | Em tra tình trạng vận chuyển giúp anh/chị. |
走哪家快递? | /zǒu nǎ jiā kuài dì/ | Đi hãng chuyển phát nào? |
运费大概多少? | /yùn fèi dà gài duō shao/ | Cước vận chuyển khoảng bao nhiêu? |
运费由买家承担。 | /yùn fèi yóu mǎi jiā chéng dān/ | Phí ship do người mua chịu. |
满两百包邮。 | /mǎn liǎng bǎi bāo yóu/ | Đủ hai trăm tệ là miễn phí ship. |
可以发到越南吗? | /kě yǐ fā dào yuè nán ma/ | Có gửi sang Việt Nam được không? |
空运快但是贵。 | /kōng yùn kuài dàn shì guì/ | Đường hàng không nhanh nhưng đắt. |
大概几天能到? | /dà gài jǐ tiān néng dào/ | Khoảng mấy ngày thì tới? |
地址我再发一遍。 | /dì zhǐ wǒ zài fā yí biàn/ | Tôi gửi lại địa chỉ một lần nữa. |
收件人电话没错吧? | /shōu jiàn rén diàn huà méi cuò ba/ | Số điện thoại người nhận không sai chứ? |
物流显示还在路上。 | /wù liú xiǎn shì hái zài lù shàng/ | Hệ thống báo hàng vẫn đang trên đường. |
快递好像卡在海关了。 | /kuài dì hǎo xiàng kǎ zài hǎi guān le/ | Hàng hình như đang kẹt ở hải quan. |
这两天可能会晚一点。 | /zhè liǎng tiān kě néng huì wǎn yì diǎn/ | Mấy hôm nay có thể hơi trễ. |
到了记得签收。 | /dào le jì de qiān shōu/ | Hàng tới nhớ ký nhận nhé. |
收到货先验一下。 | /shōu dào huò xiān yàn yí xià/ | Nhận hàng thì kiểm tra trước đã. |
货到了我给您回信息。 | /huò dào le wǒ gěi nín huí xìn xī/ | Hàng về tôi nhắn lại cho bạn. |
1.8. Xử lý vấn đề hàng lỗi, thiếu hàng và đổi trả
Trong trường hợp sản phẩm gặp lỗi hoặc đơn hàng chưa đúng yêu cầu, các mẫu câu sau sẽ giúp bạn phản hồi và trao đổi hướng giải quyết với người bán.
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
收到的货有点问题。 | /shōu dào de huò yǒu diǎn wèn tí/ | Hàng nhận được có chút vấn đề. |
这件的拉链坏了。 | /zhè jiàn de lā liàn huài le/ | Cái này hỏng khóa kéo rồi. |
外箱破了一个角。 | /wài xiāng pò le yí ge jiǎo/ | Thùng ngoài rách mất một góc. |
数量少了三件。 | /shù liàng shǎo le sān jiàn/ | Số lượng thiếu mất ba cái. |
你们发错颜色了。 | /nǐ men fā cuò yán sè le/ | Bên bạn gửi nhầm màu rồi. |
实物和图片色差很大。 | /Shíwù hé túpiàn sèchà hěn dà./ | Hàng thật với ảnh lệch màu nhiều lắm. |
我拍了照片发给您。 | /wǒ pāi le zhào piàn fā gěi nín/ | Tôi chụp ảnh gửi cho bạn rồi. |
麻烦拍个视频看看。 | /má fan pāi ge shì pín kàn kan/ | Phiền bạn quay video cho em xem với. |
这种情况可以退货吗? | /zhè zhǒng qíng kuàng kě yǐ tuì huò ma/ | Trường hợp này trả hàng được không? |
我想换一件新的。 | /wǒ xiǎng huàn yí jiàn xīn de/ | Tôi muốn đổi lấy cái mới. |
退货运费谁出? | /tuì huò yùn fèi shuí chū/ | Phí ship trả hàng ai trả? |
我们给您补发一件。 | /wǒ men gěi nín bǔ fā yí jiàn/ | Bên em gửi bù cho bạn một cái. |
可以退一部分钱吗? | /kě yǐ tuì yí bù fèn qián ma/ | Hoàn lại một phần tiền được không? |
退款三天内到账。 | /tuì kuǎn sān tiān nèi dào zhàng/ | Tiền hoàn sẽ về trong ba ngày. |
真的很抱歉,是我们的失误。 | /zhēn de hěn bào qiàn, shì wǒ men de shī wù/ | Thật sự xin lỗi, là sơ suất của bên em. |
这个责任在物流那边。 | /zhè ge zé rèn zài wù liú nà biān/ | Trách nhiệm này thuộc bên vận chuyển. |
保修期内免费维修。 | /bǎo xiū qī nèi miǎn fèi wéi xiū/ | Trong hạn bảo hành thì sửa miễn phí. |
超过期限就不能退了。 | /chāo guò qī xiàn jiù bù néng tuì le/ | Quá thời hạn thì không trả được nữa. |
希望您别给差评。 | /xī wàng nín bié gěi chà píng/ | Mong bạn đừng đánh giá xấu ạ. |
3. 5 Mẹo giao tiếp khi bán và mua hàng
Cách trao đổi phù hợp cũng đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng sự tin tưởng giữa người mua và người bán. Một số mẹo dưới đây sẽ giúp quá trình giao dịch diễn ra thuận lợi, hạn chế hiểu nhầm và nâng cao hiệu quả khi mua bán hàng hóa:
Giao tiếp lịch sự, tôn trọng: Duy trì thái độ nhã nhặn, chuyên nghiệp trong quá trình trao đổi, hỏi giá và thương lượng để tạo thiện cảm với đối phương.
Tìm hiểu nguồn hàng và đối tác: Kiểm tra thông tin sản phẩm, đánh giá mức độ uy tín của người bán hoặc người mua trước khi giao dịch, đặc biệt khi mua bán qua các nền tảng online.
Trao đổi rõ thông tin sản phẩm: Thống nhất trước về mẫu mã, số lượng, màu sắc, chất lượng và các yêu cầu liên quan để hạn chế sai sót khi nhận hàng.
Thống nhất thanh toán và vận chuyển: Làm rõ phương thức thanh toán, khoản đặt cọc, chi phí vận chuyển và thời gian giao hàng trước khi hoàn tất đơn mua bán.
Xác nhận thông tin quan trọng bằng văn bản: Lưu lại nội dung trao đổi về giá cả, đơn hàng, thanh toán và giao nhận để dễ dàng kiểm tra khi cần thiết.
Nắm vững các cách diễn đạt trong chủ đề buôn bán sẽ giúp bạn giao tiếp thuận lợi hơn khi nhập hàng, bán hàng và trao đổi với người Trung Quốc. Việc ghi nhớ những câu nói thông dụng, đồng thời áp dụng đúng theo từng tình huống thực tế sẽ giúp hạn chế sai sót trong quá trình giao dịch và tạo sự tin tưởng giữa các bên.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









![[TaÌi MieÌÌn PhiÌ] TroÌ£n boÌ£Ì taÌi lieÌ£Ìu tieÌÌng Trung giao tieÌÌp cho nguÌoÌÌi Äi laÌm - KeÌm PDF & Audio](/_image?href=https%3A%2F%2Fcdn-landing.hoc-ba.edu.vn%2Flanding%2F1786404112921-%5BTa%C3%8C%C2%89i+Mie%C3%8C%C2%82%C3%8C%C2%83n+Phi%C3%8C%C2%81%5D+Tro%C3%8C%C2%A3n+bo%C3%8C%C2%A3%C3%8C%C2%82+ta%C3%8C%C2%80i+lie%C3%8C%C2%A3%C3%8C%C2%82u+tie%C3%8C%C2%82%C3%8C%C2%81ng+Trung+giao+tie%C3%8C%C2%82%C3%8C%C2%81p+cho+ngu%C3%8C%C2%9Bo%C3%8C%C2%9B%C3%8C%C2%80i+%C3%84%C2%91i+la%C3%8C%C2%80m+-+Ke%C3%8C%C2%80m+PDF+%26+Audio.png&w=320&h=162&q=80&f=webp)